Matthews International Capital Management
Matthews International Capital Management, L.L.C.
Trong điều kiện bình thường, Quỹ Matthews Pacific Tiger hướng đến mục tiêu đầu tư của mình bằng cách phân bổ ít nhất 80% tổng tài sản ròng, bao gồm cả khoản vay cho mục đích đầu tư vào cổ phiếu phổ thông và cổ phiếu ưu đãi của các công ty đặt tại khu vực Châu Á, trừ Nhật Bản. Quỹ được thành lập vào tháng 9 năm 1994.
Cổ phiếu nắm giữ
Quy mô tài sản
% Top 10
979
$6.51B
24.33%
Mới nhất2025Q3
Mua vào nhiều nhất1999 (HK)
Bán ra nhiều nhấtSMRA (ID)
Thay đổi mới nhất
Các chỉ số
Mới nhất (2025Q3)
Trước (2025Q2)
Thay đổi
Giá trị thị trường (ngày báo cáo)
6.51B
6.41B
+1.48%
Cổ phiếu nắm giữ
979
1022
-4.21%
Mua
119
161
-26.09%
Bán
174
223
-21.97%
Phân bổ ngành
Số
Tên
% Danh mục đầu tư
Cổ phiếu đã giao dịch
Giá trị thị trường (Ngày)
Giá trị thị trường
Cổ phiếu nắm giữ
Ngày báo cáo
Taiwan Semiconductor Manufacturing Ord Shs (TW)
2330
6.56%
+156.00K
$426.79M
--
7.54M
2026-01-31
Samsung Electronics Ord Shs (KR)
005930
3.88%
+14.70K
$252.55M
--
2.28M
2026-01-31
Tencent Holdings Ord Shs (HK)
0700
3.76%
+32.30K
$244.88M
--
3.15M
2026-01-31
4
Alibaba Group Holding Ord Shs (HK)
9988
2.76%
+20.90K
$179.72M
--
8.29M
2026-01-31
5
SK Hynix Ord Shs (KR)
000660
1.54%
-561.00
$100.35M
--
160.11K
2026-01-31
6
HDFC Bank Ord Shs (IN)
HDBK
1.42%
-2.94K
$92.24M
--
9.11M
2026-01-31
7
Eternal Ord Shs (IN)
ETEA
1.21%
-482.29K
$78.59M
--
26.36M
2026-01-31
8
Ping An Insurance (Group) Co of China Ord Shs H (HK)
2318
1.16%
+107.00K
$75.78M
--
8.14M
2026-01-31
9
Bharti Airtel Ord Shs (IN)
BRTI
1.05%
+277.22K
$68.38M
--
3.19M
2026-01-31
10
Mitsubishi UFJ Financial Group Ord Shs (JP)
8306
0.99%
-1.90K
$64.64M
--
3.53M
2026-01-31
Giao dịch mới nhất
Số
Tên
Động thái
Cổ phiếu đã giao dịch
% Thay đổi
Cổ phiếu nắm giữ
Giá trị thị trường (Ngày)
Ngày báo cáo
Man Wah Holdings Ord Shs (HK)
1999
Mua
+2.22M
+17.50%
10.43M
$6.46M
2026-01-31
PT Sumber Alfaria Trijaya Ord Shs (ID)
AMRT
Mua
+1.60M
+29.90%
3.75M
$391.26K
2026-01-31
Win Semiconductors Ord Shs (TW)
3105
Bán
-891.00K
-87.10%
131.00K
$971.95K
2026-01-31
4
Nan Ya Plastics Ord Shs (TW)
1303
Mới
+858.00K
+50.00%
858.00K
$2.08M
2026-01-31
5
China Construction Bank Ord Shs H (HK)
0939
Mua
+844.00K
+2.10%
38.72M
$39.24M
2026-01-31
6
Sbi Shinsei Bank Ord Shs (JP)
8303
Bán
-763.60K
-99.70%
2.10K
$25.40K
2026-01-31
7
Didi Global 4 ADR representing Ord Shs Class A (US)
DIDIY
Mua
+727.98K
+9.10%
7.21M
$33.95M
2026-01-31
8
Panasonic Holdings Ord Shs (JP)
6752
Bán
-579.90K
-98.80%
6.90K
$95.42K
2026-01-31
9
MMG Ord Shs (HK)
1208
Bán
-572.00K
-9.00%
5.75M
$7.58M
2026-01-31
10
Ns Group Ord Shs (JP)
471A
Bán
-548.60K
-99.10%
4.70K
$45.90K
2026-01-31


