tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Waterdrop Inc

WDH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.120USD
-0.030-2.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
312.60MVốn hóa
4.98P/E TTM

WDH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Waterdrop Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Waterdrop Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-75.60%183.87M
-70.23%204.50M
-80.40%138.01M
-82.65%117.34M
6.95%753.69M
4.16%686.82M
2.57%704.14M
-0.37%676.16M
16.26%704.70M
-2.96%659.36M
-11.10%686.48M
-3.24%678.70M
-6.56%606.16M
12.52%679.47M
-0.91%772.19M
-25.33%701.42M
-26.57%648.69M
-27.27%603.89M
-9.70%779.30M
37.97%939.35M
35.11%883.37M
54.41%830.34M
71.88%862.97M
106.08%680.84M
364.47%653.79M
--537.75M
--502.07M
--330.38M
--140.76M
Doanh thu
-75.60%183.87M
-70.23%204.50M
-80.40%138.01M
-82.65%117.34M
6.95%753.69M
4.16%686.82M
2.57%704.14M
-0.37%676.16M
16.26%704.70M
-2.96%659.36M
-11.10%686.48M
-3.24%678.70M
-6.56%606.16M
12.52%679.47M
-0.91%772.19M
-25.33%701.42M
-26.57%648.69M
-27.27%603.89M
-9.70%779.30M
37.97%939.35M
35.11%883.37M
54.41%830.34M
71.88%862.97M
106.08%680.84M
364.47%653.79M
--537.75M
--502.07M
--330.38M
--140.76M
Chi phí doanh thu
-80.75%72.05M
-69.69%98.15M
-80.25%67.26M
-81.72%58.32M
12.97%374.22M
7.18%323.84M
9.06%340.56M
-4.21%319.10M
33.57%331.24M
8.46%302.14M
-8.50%312.28M
36.19%333.14M
60.11%247.98M
41.31%278.57M
15.18%341.29M
-6.07%244.62M
-48.48%154.88M
-21.42%197.13M
--296.32M
--260.42M
--300.61M
58.77%250.88M
----
----
----
--158.01M
----
----
----
Chi phí hoạt động
-74.62%172.03M
-69.66%192.34M
-82.01%121.91M
-83.37%103.71M
2.96%677.80M
0.18%633.86M
-1.58%677.67M
-13.40%623.79M
10.49%658.34M
4.30%632.73M
7.65%688.55M
32.05%720.34M
11.99%595.84M
-10.51%606.61M
-50.50%639.63M
-68.91%545.50M
-60.41%532.04M
-38.55%677.83M
31.52%1.29B
160.48%1.75B
75.71%1.34B
58.17%1.10B
96.79%982.60M
124.87%673.64M
265.71%764.86M
--697.41M
--499.33M
--299.57M
--209.14M
Chi phí R&D
-83.49%9.28M
-82.33%9.59M
-84.41%8.26M
-86.35%7.27M
0.46%56.24M
-9.26%54.27M
-28.39%52.95M
-38.49%53.30M
-28.82%55.99M
-16.57%59.81M
-5.66%73.94M
23.09%86.66M
11.06%78.66M
-21.20%71.69M
-23.82%78.38M
-29.78%70.40M
-16.55%70.83M
34.40%90.97M
--102.89M
--100.26M
--84.88M
-8.24%67.68M
----
----
----
--73.77M
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
138.71%8.23M
----
----
----
--3.45M
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
--980.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--199.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-84.41%11.83M
-77.05%12.15M
-39.15%16.11M
-73.97%13.63M
63.69%75.89M
98.81%52.96M
1379.98%26.47M
225.75%52.36M
348.92%46.36M
-63.44%26.64M
-101.56%-2.07M
-126.71%-41.64M
-91.15%10.33M
198.54%72.86M
125.84%132.56M
119.12%155.92M
125.33%116.64M
72.89%-73.94M
-328.81%-512.99M
-11419.70%-815.36M
-314.66%-460.56M
-70.83%-272.75M
-4451.76%-119.63M
-76.62%7.20M
-62.42%-111.07M
---159.66M
--2.75M
--30.81M
---68.38M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-87.27%4.31M
-85.91%5.04M
-85.24%5.31M
-88.97%4.14M
-15.05%33.81M
3.30%35.80M
9.47%36.01M
-0.29%37.51M
28.92%39.80M
25.23%34.66M
35.18%32.89M
147.28%37.62M
113.06%30.88M
127.01%27.68M
103.98%24.33M
34.31%15.21M
9.66%14.49M
38.03%12.19M
74.26%11.93M
105.01%11.33M
148.78%13.21M
136.94%8.83M
96.70%6.84M
63.95%5.53M
--5.31M
--3.73M
--3.48M
--3.37M
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
100.15%3.26K
101.67%16.08K
-100.69%-54.93K
183.76%371.92K
-238.90%-2.10M
-113.84%-963.00K
311.81%7.91M
-152.98%-444.00K
436.88%1.51M
63.29%6.96M
-268.97%-3.73M
414.11%838.00K
-56.81%282.00K
175.85%4.26M
-107.96%-1.01M
-88.93%163.00K
-16.71%653.00K
-143.43%-5.62M
344.20%12.71M
56.54%1.47M
-85.02%784.00K
-136.10%-2.31M
-18485.71%-5.20M
136.84%941.00K
1426.24%5.24M
--6.39M
---28.00K
---2.55M
--343.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
99.64%-537.00K
100.00%0.00
----
----
---150.69M
---441.00K
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-102.75%-274.12K
-95.82%234.02K
-85.63%2.43M
-15.53%1.10M
582.09%9.98M
96.77%5.60M
118.20%16.93M
-90.96%1.30M
-73.94%1.46M
-87.03%2.85M
68.73%7.76M
-9.50%14.38M
-77.08%5.61M
1165.36%21.95M
46.76%4.60M
376.83%15.89M
1065.59%24.49M
477.17%1.73M
-29.31%3.13M
15.33%3.33M
28.74%2.10M
-130.93%-460.00K
702.99%4.43M
928.11%2.89M
855.56%1.63M
--1.49M
---735.00K
--281.00K
---216.00K
Thu nhập trước thuế
-86.50%15.87M
-81.32%17.45M
-72.74%23.80M
-78.80%19.24M
31.90%117.58M
31.36%93.40M
150.57%87.31M
710.60%90.73M
89.27%89.14M
-43.90%71.10M
-78.29%34.85M
-94.02%11.19M
-69.86%47.10M
291.57%126.75M
133.07%160.48M
123.42%187.19M
135.16%156.28M
84.15%-66.16M
-325.64%-485.22M
-4926.83%-799.23M
-349.44%-444.46M
-181.91%-417.37M
-2185.58%-114.00M
-48.11%16.56M
-44.78%-98.89M
---148.05M
--5.47M
--31.91M
---68.30M
Thuế thu nhập
-92.47%1.00M
-412.22%-6.04M
117.38%1.36M
-105.68%-399.36K
55.19%13.33M
-87.23%1.94M
-430.29%-7.84M
166.89%7.03M
427.04%8.59M
2682.39%15.16M
83.81%-1.48M
46.83%-10.50M
-105.12%-2.63M
-89.17%545.00K
-10.76%-9.13M
86.23%-19.76M
169.07%51.32M
137.09%5.03M
-132.58%-8.25M
-965.60%-143.47M
-440.23%-74.30M
-142.56%-13.57M
-53.28%25.31M
-58.87%16.57M
35.18%21.84M
--31.89M
--54.18M
--40.30M
--16.16M
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
---318.97K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-150.00%-10.00K
92.31%-2.00K
-137.50%-3.00K
---7.00K
---4.00K
---26.00K
--8.00K
Doanh thu sau thuế
-85.74%14.86M
-74.32%23.49M
-76.42%22.43M
-76.54%19.63M
29.42%104.25M
63.51%91.47M
161.95%95.16M
285.79%83.70M
62.01%80.56M
-55.68%55.94M
-78.58%36.33M
-89.52%21.70M
-52.62%49.73M
277.26%126.20M
135.56%169.61M
131.56%206.94M
128.36%104.96M
82.37%-71.20M
-242.38%-476.98M
-3857264.71%-655.75M
-206.60%-370.16M
-124.41%-403.80M
-185.96%-139.31M
99.80%-17.00K
-42.95%-120.73M
---179.94M
---48.72M
---8.39M
---84.46M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-86.05%14.55M
-74.32%23.49M
-76.42%22.43M
-76.54%19.63M
29.42%104.25M
63.51%91.47M
161.95%95.16M
285.79%83.70M
62.01%80.56M
-55.68%55.94M
-78.58%36.33M
-89.52%21.70M
-52.62%49.73M
277.26%126.20M
135.56%169.61M
131.56%206.94M
128.36%104.96M
82.37%-71.20M
-242.36%-476.98M
-3451226.32%-655.75M
-206.60%-370.16M
-124.40%-403.80M
-185.96%-139.32M
99.77%-19.00K
-42.96%-120.73M
---179.95M
---48.72M
---8.42M
---84.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
99.62%-14.95K
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.19%8.54K
-5153.33%-3.94M
-358.99%-14.32M
663.55%2.35M
---4.59M
---75.00K
---3.12M
---417.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-86.54%14.56M
-77.79%23.49M
-75.83%22.43M
-77.77%19.63M
34.18%108.19M
79.12%105.78M
152.59%92.81M
306.92%88.29M
62.16%80.63M
-53.20%59.06M
-78.34%36.74M
-89.52%21.70M
-52.62%49.73M
277.26%126.20M
135.56%169.61M
129.66%206.94M
121.85%104.96M
85.60%-71.20M
-242.36%-476.98M
-3672278.95%-697.75M
-297.95%-480.44M
-118.78%-494.45M
-185.96%-139.32M
99.77%-19.00K
-42.96%-120.73M
---226.01M
---48.72M
---8.42M
---84.45M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--42.00M
--110.29M
96.83%90.66M
----
----
----
--46.06M
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-86.54%14.56M
-77.79%23.49M
-75.83%22.43M
-77.77%19.63M
34.18%108.19M
79.12%105.78M
152.59%92.81M
306.92%88.29M
62.16%80.63M
-53.20%59.06M
-78.34%36.74M
-89.52%21.70M
-52.62%49.73M
277.26%126.20M
135.56%169.61M
129.66%206.94M
121.85%104.96M
85.60%-71.20M
-242.36%-476.98M
-3672278.95%-697.75M
-297.95%-480.44M
-118.78%-494.45M
-185.96%-139.32M
99.77%-19.00K
-42.96%-120.73M
---226.01M
---48.72M
---8.42M
---84.45M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-86.46%0.00
-77.75%0.01
-75.80%0.01
-77.45%0.01
37.00%0.03
63.15%0.03
159.21%0.03
321.68%0.02
69.60%0.02
-44.60%0.02
-77.18%0.01
-89.15%0.01
-51.74%0.01
279.01%0.03
135.77%0.04
129.77%0.05
121.86%0.03
85.60%-0.02
---0.12
---0.18
---0.12
-118.80%-0.13
----
----
----
---0.06
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-86.46%0.00
-77.84%0.01
-76.05%0.01
-77.63%0.01
35.83%0.03
69.53%0.03
160.62%0.03
330.60%0.02
73.77%0.02
-45.63%0.02
-77.25%0.01
-89.37%0.01
-52.72%0.01
271.82%0.03
135.04%0.04
129.18%0.05
121.43%0.03
85.60%-0.02
---0.12
---0.18
---0.12
-118.80%-0.13
----
----
----
---0.06
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Waterdrop Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu WDH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Waterdrop Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Waterdrop Inc báo cáo doanh thu là 576.40M cho năm tài chính 2025, tăng từ 383.00M của năm trước.

Doanh thu mà Waterdrop Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Waterdrop Inc báo cáo doanh thu là 183.87M cho quý gần nhất, tăng -75.60% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Waterdrop Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Waterdrop Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 82.44M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Waterdrop Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Waterdrop Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 14.56M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Waterdrop Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Waterdrop Inc là 53.74M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.