tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Unusual Machines Inc

UMAC
Thêm vào danh sách theo dõi
19.360USD
-2.160-10.04%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
925.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

UMAC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Unusual Machines Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1358.83%-17.41M
-665.61%-9.78M
-1303.45%-7.53M
-170.60%-2.67M
0.17%-1.19M
-224.32%-1.28M
-294.33%-536.67K
-40.09%-986.24K
-120.41%-1.20M
21.86%-394.01K
53.08%-136.10K
-112.88%-703.99K
-408.00%-542.45K
---504.27K
---290.05K
---330.70K
---106.78K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
414.82%10.28M
61.04%-10.57M
174.78%1.60M
-331.99%-6.96M
-195.32%-3.27M
-6409.57%-27.12M
-127.46%-2.14M
-270.38%-1.61M
-87.81%-1.11M
10.37%-416.59K
-206.79%-942.68K
-29.61%-435.30K
-337.28%-588.90K
---464.78K
---307.27K
---335.86K
---134.67K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
214.73%64.81K
-99.23%77.63K
13028.07%22.45K
--20.59K
276.47%20.59K
241850.25%10.14M
-73.45%171.00
----
1335.70%5.47K
373.79%4.19K
--644.00
--382.00
--381.00
--885.00
----
--0.00
--0.00
Thuế hoãn lại
----
-171.35%-36.25K
----
----
----
---13.36K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
--1.00
100.31%5.98K
-100.00%-2.00
336.86%12.15K
----
---1.95M
6734.49%663.25K
-151.30%-5.13K
----
----
---10.00K
--10.00K
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-10357.72%-14.94M
-22151.04%-7.12M
-1018.68%-5.41M
-563.17%-1.25M
191.39%145.69K
-274.07%-31.99K
172.75%588.97K
196.71%269.89K
-446.05%-159.42K
145.52%18.38K
1153.54%215.94K
-5509.42%-279.07K
65.17%46.07K
---40.37K
--17.23K
--5.16K
--27.89K
-Thay đổi các khoản phải thu
-11732.63%-1.82M
-11170.02%-1.48M
95.32%-3.74K
-7062.44%-134.58K
221.17%15.63K
--13.33K
---79.91K
--1.93K
--4.87K
100.00%0.00
----
----
----
---49.33K
--50.28K
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
-7121.15%-8.51M
-1970.15%-2.20M
-895.96%-1.47M
-10487.45%-394.83K
-18.52%121.21K
--117.54K
--185.00K
--3.80K
--148.76K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-5596.98%-3.82M
-1298.90%-2.83M
-8381.71%-5.61M
-487.42%-479.31K
118.41%69.45K
--235.78K
---66.11K
--123.72K
---377.14K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-326.93%-435.31K
193.31%339.55K
89.58%466.44K
-176.13%-251.86K
257.06%191.82K
-1190.03%-363.90K
951.61%246.04K
360.47%330.83K
-48.88%53.72K
-72.39%33.38K
12.59%-28.89K
-2561.99%-127.01K
276.76%105.09K
--120.94K
---33.05K
--5.16K
--27.89K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-173.69%-428.00K
-66.39%28.25K
-41.77%58.22K
105.88%4.84K
-233.68%-156.38K
660.04%84.04K
-59.16%99.99K
45.93%-82.22K
20.59%-46.87K
86.60%-15.01K
--244.83K
---152.06K
---59.02K
---111.98K
----
--0.00
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
143.08%34.44K
-751.65%-880.61K
447.46%1.20M
123.65%22.26K
-229.31%-79.95K
---103.40K
--218.40K
---94.15K
--61.83K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-1358.83%-17.41M
-665.61%-9.78M
-1303.45%-7.53M
-170.60%-2.67M
0.17%-1.19M
-224.32%-1.28M
-294.33%-536.67K
-40.09%-986.24K
-120.41%-1.20M
21.86%-394.01K
53.08%-136.10K
-112.88%-703.99K
-408.00%-542.45K
---504.27K
---290.05K
---330.70K
---106.78K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--698.24K
--511.49K
--1.29M
--262.75K
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--3.16K
--0.00
-100.00%0.00
--2.05K
----
--0.00
--2.52K
Chi phí vốn
--698.24K
--511.49K
--1.29M
--262.75K
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--3.16K
--0.00
-100.00%0.00
--2.05K
----
--0.00
--2.52K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--698.24K
--511.49K
--1.29M
--262.75K
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--3.16K
--0.00
-100.00%0.00
--2.05K
----
--0.00
--2.52K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--93.05K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--75.00
---852.88K
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---4.69M
---24.12M
---11.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
--186.11K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---5.38M
---24.63M
---12.19M
-350434.67%-262.75K
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--75.00
---852.88K
100.00%0.00
-316500.00%-3.16K
--0.00
100.00%0.00
---2.05K
--1.00
--0.00
---2.52K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
5745.60%142.46M
2091.16%73.39M
--45.08M
--36.86M
-44.14%2.44M
7044.51%3.35M
100.00%0.00
--0.00
--4.36M
---48.23K
---376.70K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--100.00K
--449.90K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--150.00M
--72.15M
--48.50M
--40.00M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--5.00M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--100.00K
--449.90K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--260.33K
--144.96K
--133.74K
--367.87K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
39.31%3.40M
114.31%3.27M
--42.50K
--0.00
--2.44M
--1.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---11.20M
-218.59%-2.17M
---3.60M
---3.50M
100.00%0.00
3885.34%1.83M
100.00%0.00
--0.00
---637.69K
---48.23K
---376.70K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
5745.60%142.46M
2091.16%73.39M
--45.08M
--36.86M
-44.14%2.44M
7044.51%3.35M
100.00%0.00
--0.00
--4.36M
---48.23K
---376.70K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--100.00K
--449.90K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
2648.27%103.26M
3713.43%64.29M
1651.81%38.93M
55.85%5.00M
319.92%3.76M
26.08%1.69M
19.94%2.22M
25.48%3.21M
-71.13%894.77K
-62.92%1.34M
-52.44%1.85M
-38.04%2.56M
-18.13%3.10M
--3.61M
--3.90M
--4.13M
--3.79M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
9525.56%119.68M
1781.47%38.98M
4824.05%25.35M
3540.86%33.93M
-46.27%1.24M
568.42%2.07M
-4.01%-536.67K
-40.08%-986.16K
526.55%2.31M
12.66%-442.25K
-77.89%-515.97K
-205.15%-703.99K
-259.26%-542.45K
---506.32K
---290.05K
---230.70K
--340.60K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
--19.43K
--1.19K
--2.28K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
4358.20%222.94M
2648.27%103.26M
3713.43%64.29M
1651.81%38.93M
55.85%5.00M
319.92%3.76M
26.08%1.69M
19.94%2.22M
25.48%3.21M
-71.13%894.77K
-62.92%1.34M
-52.44%1.85M
-38.04%2.56M
--3.10M
--3.61M
--3.90M
--4.13M
Dòng tiền tự do
-1417.33%-18.11M
-705.63%-10.29M
-1543.44%-8.82M
-197.24%-2.93M
0.17%-1.19M
-224.32%-1.28M
-285.37%-536.67K
-40.09%-986.24K
-120.41%-1.20M
22.18%-394.01K
---139.26K
-112.88%-703.99K
-396.27%-542.45K
---506.32K
----
---330.70K
---109.30K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Unusual Machines Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Unusual Machines Inc đã tạo ra -21.18M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Unusual Machines Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Unusual Machines Inc đã tăng -429.92% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Unusual Machines Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Unusual Machines Inc đã chi 2.06M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Unusual Machines Inc đã thay đổi như thế nào?

Unusual Machines Inc đã sử dụng 157.77M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với UMAC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Unusual Machines Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -23.24M, phản ánh sự thay đổi -481.52% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.