tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Unusual Machines Inc

UMAC
Thêm vào danh sách theo dõi
19.360USD
-2.160-10.04%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
925.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

UMAC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Unusual Machines Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Unusual Machines Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
296.41%8.10M
144.43%4.90M
39.40%2.13M
50.52%2.12M
229.98%2.04M
--2.00M
--1.53M
--1.41M
--618.91K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
296.41%8.10M
144.43%4.90M
39.40%2.13M
50.52%2.12M
229.98%2.04M
--2.00M
--1.53M
--1.41M
--618.91K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí doanh thu
251.61%5.51M
110.38%3.20M
16.32%1.32M
31.97%1.35M
272.68%1.57M
36186.84%1.52M
175395.81%1.13M
268365.88%1.02M
110193.44%420.22K
373.79%4.19K
--645.00
--381.00
--381.00
--885.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
189.16%15.35M
204.59%14.63M
137.15%7.10M
212.27%9.31M
211.39%5.31M
377.66%4.80M
746.07%2.99M
585.24%2.98M
189.57%1.71M
116.34%1.01M
15.08%353.67K
29.59%435.30K
337.24%588.90K
--464.82K
--307.32K
--335.90K
--134.68K
Chi phí R&D
1053.27%91.14K
90.87%92.58K
162.46%39.37K
510.11%62.73K
-52.95%7.90K
--48.51K
--15.00K
--10.28K
--16.80K
----
----
----
----
--0.00
--91.33K
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
405.73%104.14K
34.75%96.55K
13028.07%22.45K
11942.69%20.59K
276.47%20.59K
1608.75%71.65K
-73.49%171.00
-55.24%171.00
1335.70%5.47K
373.79%4.19K
--645.00
--382.00
--381.00
--885.00
----
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động khác
--580.04K
-100.00%1.00
--373.54K
----
----
--295.63K
----
----
---1.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-122.14%-7.26M
-247.66%-9.73M
-239.60%-4.96M
-357.50%-7.19M
-200.81%-3.27M
-178.38%-2.80M
-313.11%-1.46M
-261.06%-1.57M
-84.47%-1.09M
-116.34%-1.01M
-15.08%-353.67K
-29.59%-435.30K
-337.24%-588.90K
---464.82K
---307.32K
---335.90K
---134.68K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
51602.22%792.08K
91845.03%888.19K
397393.89%715.49K
--225.73K
--1.53K
--966.00
--180.00
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--44.00
--51.00
--43.00
--10.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--368.00
-96.62%519.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--15.33K
--41.47K
--40.53K
--19.65K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--7.26M
--1.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
--5.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--9.49M
86.10%-3.38M
1011.29%5.85M
----
----
---24.32M
---641.91K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
414.82%10.28M
60.92%-10.60M
174.78%1.60M
-331.99%-6.96M
-195.32%-3.27M
-2598.04%-27.13M
-506.28%-2.14M
-270.38%-1.61M
-87.81%-1.11M
-116.36%-1.01M
-15.10%-353.67K
-29.61%-435.30K
-337.28%-588.90K
---464.78K
---307.27K
---335.86K
---134.67K
Thuế thu nhập
--0.00
-171.35%-36.25K
----
----
--0.00
---13.36K
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
414.82%10.28M
61.04%-10.57M
174.78%1.60M
-331.99%-6.96M
-195.32%-3.27M
-2596.72%-27.12M
-506.28%-2.14M
-270.38%-1.61M
-87.81%-1.11M
-116.36%-1.01M
-15.10%-353.67K
-29.61%-435.30K
-337.28%-588.90K
---464.78K
---307.27K
---335.86K
---134.67K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
414.82%10.28M
61.04%-10.57M
174.78%1.60M
-331.99%-6.96M
-195.32%-3.27M
-2596.72%-27.12M
-506.28%-2.14M
-270.38%-1.61M
-87.81%-1.11M
-116.36%-1.01M
-15.10%-353.67K
-29.61%-435.30K
-337.28%-588.90K
---464.78K
---307.27K
---335.86K
---134.67K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
---13.36K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
414.82%10.28M
61.04%-10.57M
174.78%1.60M
-331.99%-6.96M
-195.32%-3.27M
-2596.72%-27.12M
-506.28%-2.14M
-270.38%-1.61M
-87.81%-1.11M
-116.36%-1.01M
-15.10%-353.67K
-29.61%-435.30K
-337.28%-588.90K
---464.78K
---307.27K
---335.86K
---134.67K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
414.82%10.28M
61.04%-10.57M
174.78%1.60M
-331.99%-6.96M
-195.32%-3.27M
-2596.72%-27.12M
-506.28%-2.14M
-270.38%-1.61M
-87.81%-1.11M
-116.36%-1.01M
-15.10%-353.67K
-29.61%-435.30K
-337.28%-588.90K
---464.78K
---307.27K
---335.86K
---134.67K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
207.19%0.22
89.19%-0.29
117.81%0.05
-99.22%-0.32
-12.65%-0.21
-3366.89%-2.70
-639.41%-0.30
-221.53%-0.16
-169.88%-0.18
-45.93%-0.08
-15.09%-0.04
-29.61%-0.05
-337.28%-0.07
---0.05
---0.04
---0.04
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
204.01%0.21
89.19%-0.29
117.48%0.05
-99.22%-0.32
-12.65%-0.21
-3366.89%-2.70
-639.41%-0.30
-221.53%-0.16
-169.88%-0.18
-45.93%-0.08
-15.09%-0.04
-29.61%-0.05
-337.28%-0.07
---0.05
---0.04
---0.04
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Unusual Machines Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu UMAC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Unusual Machines Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Unusual Machines Inc báo cáo doanh thu là 11.20M cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.57M của năm trước.

Doanh thu mà Unusual Machines Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Unusual Machines Inc báo cáo doanh thu là 8.10M cho quý gần nhất, tăng 296.41% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Unusual Machines Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Unusual Machines Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -19.19M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Unusual Machines Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Unusual Machines Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 10.28M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Unusual Machines Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Unusual Machines Inc là -25.15M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.