Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Entrada Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-10.09%-32.46M
-8.28%-41.70M
-1.89%-32.20M
-16.68%-28.31M
-174.03%-29.49M
-50.90%-38.51M
-687.57%-31.61M
0.92%-24.27M
213.51%39.83M
-112.55%-25.52M
85.30%-4.01M
10.88%-24.49M
-94.85%-35.09M
1068.98%203.40M
-32.92%-27.30M
-95.25%-27.48M
---18.01M
---20.99M
-210.10%-20.54M
-149.34%-14.07M
---6.62M
---5.64M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.79%-42.76M
-128.93%-39.72M
-3562.78%-39.16M
-214.52%-44.13M
-178.32%-43.10M
-173.84%-17.35M
111.85%1.13M
-139.57%-14.03M
312.25%55.03M
452.05%23.50M
61.25%-9.54M
241.07%35.46M
-11.86%-25.93M
69.20%-6.67M
-33.51%-24.63M
-74.20%-25.14M
---23.18M
---21.67M
-112.69%-18.45M
-106.44%-14.43M
---8.67M
---6.99M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-18.67%841.00K
-14.90%805.00K
-10.69%886.00K
31.27%1.23M
13.63%1.03M
1.28%946.00K
34.78%992.00K
12.35%937.00K
24.66%910.00K
72.64%934.00K
40.19%736.00K
62.26%834.00K
56.65%730.00K
38.72%541.00K
44.23%525.00K
70.20%514.00K
--466.00K
--390.00K
271.43%364.00K
235.56%302.00K
--98.00K
--90.00K
Các mục phi tiền mặt khác
53.17%-450.00K
59.04%-548.00K
74.75%-633.00K
77.00%-739.00K
57.50%-961.00K
34.32%-1.34M
-25.41%-2.51M
-73.49%-3.21M
-33.71%-2.26M
-759.49%-2.04M
-1822.12%-2.00M
-5687.50%-1.85M
-1290.85%-1.69M
-266.90%-237.00K
---104.00K
---32.00K
--142.00K
--142.00K
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-43.97%4.76M
73.01%-6.98M
106.54%2.35M
179.68%10.21M
145.99%8.49M
49.94%-25.85M
-1316.42%-35.92M
79.44%-12.82M
-63.14%-18.47M
-124.95%-51.65M
149.39%2.95M
-1025.92%-62.33M
-652.24%-11.32M
12676.79%207.01M
-55.82%-5.98M
-716.52%-5.54M
--2.05M
---1.65M
-308.53%-3.84M
-157.46%-678.00K
--1.84M
--1.18M
-Thay đổi các khoản phải thu
-103.36%-29.00K
-76.16%390.00K
101.76%19.00K
-100.32%-16.00K
-98.76%864.00K
102.28%1.64M
-26.26%-1.08M
495.86%5.07M
2635.61%69.84M
-1037.62%-71.64M
---853.00K
---1.28M
--2.55M
---6.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-50.92%2.30M
-8.27%-2.46M
150.59%1.50M
393.32%3.73M
262.95%4.68M
-184.81%-2.27M
-123.75%-2.97M
91.39%-1.27M
-143.88%-2.87M
-38.23%2.68M
725.17%12.52M
-55.36%-14.78M
881.03%6.54M
359.82%4.34M
68.14%-2.00M
-1332.53%-9.51M
---838.00K
---1.67M
-494.97%-6.28M
-224.34%-664.00K
--1.59M
--534.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-39.29%1.69M
-38.99%1.67M
-43.37%1.76M
37.53%3.60M
-39.35%2.78M
7.11%2.74M
201.26%3.12M
43.47%2.61M
59.77%4.59M
148.29%2.56M
146.70%1.03M
-6.23%1.82M
11.97%2.87M
-619.71%-5.30M
-239.07%-2.21M
200.31%1.94M
--2.56M
--1.02M
52966.67%1.59M
-2880.00%-1.94M
--3.00K
---65.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
89.48%-81.00K
99.52%-88.00K
99.64%-122.00K
97.53%-419.00K
99.12%-770.00K
-203.46%-18.51M
-77.73%-33.72M
55.60%-16.97M
-503.22%-87.02M
-91.54%17.89M
---18.97M
---38.21M
---14.43M
--211.58M
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
272.73%57.00K
-1485.71%-222.00K
---33.00K
---14.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-10.09%-32.46M
-8.28%-41.70M
-1.89%-32.20M
-16.68%-28.31M
-174.03%-29.49M
-50.90%-38.51M
-687.57%-31.61M
0.92%-24.27M
213.51%39.83M
-112.55%-25.52M
85.30%-4.01M
10.88%-24.49M
-94.85%-35.09M
1068.98%203.40M
-32.92%-27.30M
-95.25%-27.48M
---18.01M
---20.99M
-210.10%-20.54M
-149.34%-14.07M
---6.62M
---5.64M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-96.00%11.00K
-96.15%44.00K
-132.60%-207.00K
-126.76%-171.00K
-73.71%275.00K
36.52%1.14M
-34.94%635.00K
-55.87%639.00K
-31.27%1.05M
-49.76%838.00K
37.85%976.00K
78.77%1.45M
96.39%1.52M
180.81%1.67M
-46.44%708.00K
0.50%810.00K
--775.00K
--594.00K
-8.89%1.32M
240.08%806.00K
--1.45M
--237.00K
Chi phí vốn
-96.00%11.00K
-96.15%44.00K
----
----
-73.71%275.00K
36.52%1.14M
-34.94%635.00K
-55.87%639.00K
-31.27%1.05M
-49.76%838.00K
37.85%976.00K
78.77%1.45M
96.39%1.52M
180.81%1.67M
-46.44%708.00K
0.50%810.00K
--775.00K
--594.00K
-8.89%1.32M
240.08%806.00K
--1.45M
--237.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-96.00%11.00K
-96.15%44.00K
-132.60%-207.00K
-126.76%-171.00K
-73.71%275.00K
36.52%1.14M
-34.94%635.00K
-55.87%639.00K
-31.27%1.05M
-49.76%838.00K
37.85%976.00K
78.77%1.45M
96.39%1.52M
180.81%1.67M
-46.44%708.00K
0.50%810.00K
--775.00K
--594.00K
-8.89%1.32M
240.08%806.00K
--1.45M
--237.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
61.31%54.96M
356.07%27.03M
-46.46%28.91M
159.47%48.94M
246.00%34.07M
-78.04%5.93M
169.74%54.00M
-3494.93%-82.29M
79.11%-23.34M
169.59%26.98M
2.66%20.02M
75.45%-2.29M
-546.94%-111.73M
78.57%-38.78M
--19.50M
---9.32M
--25.00M
---180.94M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
62.59%54.95M
464.23%26.99M
-45.43%29.12M
159.22%49.11M
238.61%33.80M
-81.71%4.78M
180.23%53.37M
-2119.08%-82.93M
78.47%-24.38M
164.65%26.15M
1.34%19.04M
63.12%-3.74M
-567.52%-113.26M
77.72%-40.44M
1521.48%18.79M
-1157.32%-10.13M
--24.23M
---181.53M
8.89%-1.32M
-240.08%-806.00K
---1.45M
---237.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
3.86%350.00K
-71.43%100.00K
-86.31%192.00K
172.73%8.00K
-99.67%337.00K
69.90%350.00K
103.19%1.40M
-102.99%-11.00K
22781.94%101.37M
-98.95%206.00K
92.74%690.00K
513.33%368.00K
3927.27%443.00K
38972.00%19.54M
-99.81%358.00K
-43.40%60.00K
--11.00K
--50.00K
127923.49%190.75M
-99.57%106.00K
--149.00K
--24.86M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
0.95%320.00K
----
-53.38%145.00K
100.00%0.00
-99.68%317.00K
----
-54.93%311.00K
-206.52%-392.00K
22532.73%100.26M
-100.00%0.00
142.96%690.00K
--368.00K
--443.00K
--19.54M
-99.85%284.00K
----
----
----
--190.69M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--24.86M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
50.00%30.00K
-71.43%100.00K
-95.69%47.00K
-97.90%8.00K
-98.19%20.00K
69.90%350.00K
--1.09M
--381.00K
--1.10M
--206.00K
----
----
----
----
15.63%74.00K
-43.40%60.00K
--11.00K
--50.00K
-57.05%64.00K
--106.00K
--149.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--320.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
3.86%350.00K
-71.43%100.00K
-86.31%192.00K
172.73%8.00K
-99.67%337.00K
69.90%350.00K
103.19%1.40M
-102.99%-11.00K
22781.94%101.37M
-98.95%206.00K
92.74%690.00K
513.33%368.00K
3927.27%443.00K
38972.00%19.54M
-99.81%358.00K
-43.40%60.00K
--11.00K
--50.00K
127923.49%190.75M
-99.57%106.00K
--149.00K
--24.86M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
11.07%79.74M
-10.29%94.34M
18.58%97.24M
-59.60%76.43M
-0.83%71.79M
46.97%105.16M
46.87%82.00M
126.07%189.20M
-68.74%72.39M
45.71%71.55M
-2.50%55.83M
-11.73%83.69M
161.43%231.60M
-83.13%49.11M
-53.13%57.26M
-30.76%94.82M
--88.59M
--291.06M
160.10%122.17M
389.29%136.95M
--46.97M
--27.99M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
391.63%22.84M
56.23%-14.61M
-112.49%-2.89M
119.41%20.80M
-96.02%4.64M
-4101.68%-33.37M
47.34%23.16M
-284.78%-107.20M
178.98%116.82M
-99.54%834.00K
292.79%15.72M
25.81%-27.86M
-2475.22%-147.91M
190.13%182.49M
-104.83%-8.15M
-154.19%-37.56M
--6.23M
---202.47M
2230.86%168.89M
-177.84%-14.78M
---7.93M
--18.98M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
34.20%102.57M
11.07%79.74M
-10.29%94.34M
18.58%97.24M
-59.60%76.43M
-0.83%71.79M
46.97%105.16M
46.87%82.00M
126.07%189.20M
-68.74%72.39M
45.71%71.55M
-2.50%55.83M
-11.73%83.69M
161.43%231.60M
-83.13%49.11M
-53.13%57.26M
--94.82M
--88.59M
645.46%291.06M
160.10%122.17M
--39.05M
--46.97M
Dòng tiền tự do
-9.10%-32.47M
-5.27%-41.74M
0.11%-32.20M
-13.68%-28.31M
-176.74%-29.76M
-50.44%-39.65M
-546.22%-32.24M
3.99%-24.91M
205.94%38.79M
-113.07%-26.36M
82.19%-4.99M
8.31%-25.94M
-94.92%-36.61M
1034.59%201.73M
-28.13%-28.01M
-90.12%-28.29M
---18.78M
---21.59M
-170.75%-21.86M
-152.99%-14.88M
---8.07M
---5.88M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Entrada Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Entrada Therapeutics Inc đã tạo ra -128.51M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Entrada Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Entrada Therapeutics Inc đã tăng -209.24% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Entrada Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Entrada Therapeutics Inc đã chi 1.04M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Entrada Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?
Entrada Therapeutics Inc đã sử dụng 887.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TRDA?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Entrada Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -129.55M, phản ánh sự thay đổi -189.73% so với năm trước.