Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Entrada Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Entrada Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-53.95%898.00K
-95.74%875.00K
-96.53%1.30M
-91.75%1.61M
-97.94%1.95M
-65.23%20.56M
-10.63%37.40M
-55.25%19.57M
421.16%94.69M
134.05%59.12M
--41.85M
--43.73M
--18.17M
--25.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-53.95%898.00K
-95.74%875.00K
-96.53%1.30M
-91.75%1.61M
-97.94%1.95M
-65.23%20.56M
-10.63%37.40M
-55.25%19.57M
421.16%94.69M
134.05%59.12M
--41.85M
--43.73M
--18.17M
--25.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-6.02%45.86M
1.96%43.18M
0.56%43.51M
18.04%48.66M
18.24%48.80M
11.42%42.35M
17.11%43.27M
38.71%41.23M
19.73%41.27M
22.45%38.01M
44.43%36.94M
14.60%29.72M
46.17%34.47M
40.13%31.04M
38.56%25.58M
80.56%25.94M
--23.58M
--22.15M
113.34%18.46M
105.99%14.36M
--8.65M
--6.97M
Chi phí R&D
-6.62%35.37M
3.06%33.05M
1.65%33.96M
22.73%38.36M
18.24%37.88M
12.12%32.07M
18.08%33.41M
40.85%31.26M
21.81%32.03M
23.83%28.61M
80.37%28.29M
17.05%22.19M
61.87%26.30M
46.98%23.10M
26.88%15.69M
80.33%18.96M
--16.25M
--15.72M
85.73%12.36M
84.44%10.51M
--6.66M
--5.70M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-23.55%841.00K
-14.90%805.00K
-10.00%900.00K
31.27%1.23M
20.88%1.10M
1.28%946.00K
35.87%1.00M
12.35%937.00K
24.66%910.00K
72.64%934.00K
40.19%736.00K
62.26%834.00K
46.00%730.00K
35.25%541.00K
44.23%525.00K
70.20%514.00K
--500.00K
--400.00K
264.00%364.00K
202.00%302.00K
--100.00K
--100.00K
Lợi nhuận hoạt động
4.03%-44.96M
-94.14%-42.30M
-619.41%-42.21M
-117.25%-47.05M
-187.69%-46.85M
-203.21%-21.79M
-219.61%-5.87M
-254.57%-21.66M
427.77%53.42M
465.28%21.11M
119.18%4.91M
154.03%14.01M
30.88%-16.30M
73.91%-5.78M
-38.56%-25.58M
-80.56%-25.94M
---23.58M
---22.15M
-113.34%-18.46M
-105.99%-14.36M
---8.65M
---6.97M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--2.23M
--2.62M
--3.14M
--3.57M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Thu nhập trước thuế
0.46%-42.73M
-128.71%-39.68M
-5187.14%-39.07M
-173.60%-43.48M
-174.28%-42.92M
-168.50%-17.35M
-108.04%-739.00K
-187.98%-15.89M
578.35%57.79M
910.98%25.33M
137.34%9.20M
171.86%18.06M
47.88%-12.08M
85.59%-3.12M
-33.51%-24.63M
-74.20%-25.14M
---23.18M
---21.67M
-112.69%-18.45M
-106.44%-14.43M
---8.67M
---6.99M
Thuế thu nhập
-80.34%35.00K
--38.00K
104.92%92.00K
135.16%654.00K
-93.55%178.00K
-100.00%0.00
-109.98%-1.87M
89.31%-1.86M
-80.08%2.76M
-48.44%1.83M
--18.74M
---17.40M
--13.85M
--3.55M
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
0.79%-42.76M
-128.93%-39.72M
-3562.78%-39.16M
-214.52%-44.13M
-178.32%-43.10M
-173.84%-17.35M
111.85%1.13M
-139.57%-14.03M
312.25%55.03M
452.05%23.50M
61.25%-9.54M
241.07%35.46M
-11.86%-25.93M
69.20%-6.67M
-33.51%-24.63M
-74.20%-25.14M
---23.18M
---21.67M
-112.69%-18.45M
-106.44%-14.43M
---8.67M
---6.99M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.79%-42.76M
-128.93%-39.72M
-3562.78%-39.16M
-214.52%-44.13M
-178.32%-43.10M
-173.84%-17.35M
111.85%1.13M
-139.57%-14.03M
312.25%55.03M
452.05%23.50M
61.25%-9.54M
241.07%35.46M
-11.86%-25.93M
69.20%-6.67M
-33.51%-24.63M
-74.20%-25.14M
---23.18M
---21.67M
-112.69%-18.45M
-106.44%-14.43M
---8.67M
---6.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
0.79%-42.76M
-128.93%-39.72M
-3562.78%-39.16M
-214.52%-44.13M
-178.32%-43.10M
-173.84%-17.35M
111.85%1.13M
-139.57%-14.03M
312.25%55.03M
452.05%23.50M
61.25%-9.54M
241.07%35.46M
-11.86%-25.93M
69.20%-6.67M
-33.51%-24.63M
-74.20%-25.14M
---23.18M
---21.67M
-112.69%-18.45M
-106.44%-14.43M
---8.67M
---6.99M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
0.79%-42.76M
-128.93%-39.72M
-3562.78%-39.16M
-214.52%-44.13M
-178.32%-43.10M
-173.84%-17.35M
111.85%1.13M
-139.57%-14.03M
312.25%55.03M
452.05%23.50M
61.25%-9.54M
241.07%35.46M
-11.86%-25.93M
69.20%-6.67M
-33.51%-24.63M
-74.20%-25.14M
---23.18M
---21.67M
-112.69%-18.45M
-106.44%-14.43M
---8.67M
---6.99M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
2.86%-1.01
-124.75%-0.95
-3501.84%-0.94
-208.21%-1.06
-164.76%-1.04
-160.22%-0.42
109.68%0.03
-132.41%-0.35
305.93%1.61
440.25%0.70
63.59%-0.29
232.66%1.07
-5.49%-0.78
70.28%-0.21
73.31%-0.79
-66.35%-0.80
---0.74
---0.69
-914.21%-2.94
-106.43%-0.48
---0.29
---0.23
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
2.86%-1.01
-124.75%-0.95
-3700.96%-0.94
-208.21%-1.06
-167.28%-1.04
-162.54%-0.42
109.14%0.03
-133.87%-0.35
298.23%1.55
427.60%0.68
63.59%-0.29
226.96%1.02
-5.49%-0.78
70.28%-0.21
73.31%-0.79
-66.35%-0.80
---0.74
---0.69
-914.21%-2.94
-106.43%-0.48
---0.29
---0.23
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Entrada Therapeutics Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TRDA?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Entrada Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Entrada Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 25.42M cho năm tài chính 2025, tăng từ 210.78M của năm trước.
Doanh thu mà Entrada Therapeutics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Entrada Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 898.00K cho quý gần nhất, tăng -53.95% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Entrada Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Entrada Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -143.75M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Entrada Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Entrada Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -42.76M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Entrada Therapeutics Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Entrada Therapeutics Inc là -157.90M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.