tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tango Therapeutics Inc

TNGX
Thêm vào danh sách theo dõi
27.180USD
-0.390-1.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.41BVốn hóa
LỗP/E TTM

TNGX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Tango Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Tango Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
363.61%53.81M
-83.99%3.18M
-16.67%5.39M
-24.19%4.12M
8.15%11.61M
36.15%19.88M
12.23%6.47M
-15.29%5.43M
55.09%10.73M
152.95%14.60M
0.14%5.77M
12.16%6.41M
1.96%6.92M
--5.77M
--5.76M
--5.72M
--6.79M
----
----
----
----
Doanh thu
-100.00%0.00
-100.00%0.00
363.61%53.81M
-83.99%3.18M
-16.67%5.39M
-24.19%4.12M
8.15%11.61M
36.15%19.88M
12.23%6.47M
-15.29%5.43M
55.09%10.73M
152.95%14.60M
0.14%5.77M
12.16%6.41M
1.96%6.92M
--5.77M
--5.76M
--5.72M
--6.79M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
1.77%48.77M
-7.02%41.86M
-10.67%39.74M
-10.68%44.15M
-1.65%47.92M
11.33%45.03M
22.35%44.48M
30.60%49.43M
35.15%48.73M
9.37%40.44M
-1.32%36.36M
22.19%37.84M
15.79%36.05M
33.49%36.98M
39.79%36.84M
3921.24%30.97M
11610.26%31.14M
23634.86%27.70M
40921.01%26.36M
--770.24K
--265.89K
--116.71K
--64.25K
Chi phí R&D
-7.98%33.53M
-5.41%32.10M
-7.36%30.82M
-15.13%32.81M
-4.26%36.44M
8.29%33.94M
22.52%33.26M
34.82%38.65M
35.76%38.06M
7.73%31.34M
-5.55%27.15M
20.77%28.67M
15.24%28.04M
34.47%29.09M
31.11%28.74M
--23.74M
--24.33M
--21.63M
--21.92M
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-19.61%500.00K
-19.35%500.00K
-3.54%600.00K
-10.71%625.00K
-0.48%622.00K
3.33%620.00K
3.67%622.00K
16.67%700.00K
4.17%625.00K
0.00%600.00K
43.88%600.00K
92.31%600.00K
94.17%600.00K
100.00%600.00K
108.50%417.00K
--312.00K
--309.00K
--300.00K
--200.00K
--0.00
--0.00
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.93K
----
Lợi nhuận hoạt động
-14.67%-48.77M
-2.33%-41.86M
142.80%14.07M
-38.63%-40.97M
-0.65%-42.53M
-16.84%-40.91M
-28.30%-32.88M
-27.12%-29.55M
-39.52%-42.26M
-14.55%-35.01M
14.36%-25.63M
7.76%-23.25M
-19.33%-30.29M
-39.04%-30.57M
-52.91%-29.92M
-3171.99%-25.20M
-9444.75%-25.38M
-18737.08%-21.98M
-30357.59%-19.57M
---770.24K
---265.89K
---116.71K
---64.25K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
34.88%2.18M
-7.34%1.68M
-39.36%1.10M
-40.17%1.24M
-26.54%1.61M
-18.92%1.81M
-3.37%1.81M
42.83%2.07M
107.07%2.20M
278.34%2.24M
434.86%1.87M
388.22%1.45M
386.70%1.06M
201.53%591.00K
284.62%350.00K
5171.57%297.00K
717.52%218.00K
267.14%196.00K
667.28%91.00K
--5.63K
--26.67K
--53.39K
--11.86K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.47%1.08M
-6.50%1.38M
-63.96%705.00K
-54.39%910.00K
-50.82%1.07M
-28.38%1.48M
29.19%1.96M
73.33%2.00M
79.46%2.18M
113.13%2.06M
189.48%1.51M
2202.00%1.15M
2689.36%1.22M
1293.83%967.00K
1146.00%523.00K
--50.00K
---47.00K
---81.00K
---50.00K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-14.23%-45.51M
-3.14%-38.80M
154.53%15.87M
-52.31%-38.82M
-5.20%-39.84M
-22.48%-37.62M
-30.90%-29.11M
-23.44%-25.49M
-35.23%-37.87M
-5.88%-30.72M
23.44%-22.24M
16.93%-20.65M
-11.11%-28.01M
-32.65%-29.01M
-48.76%-29.05M
-3150.72%-24.86M
-10437.18%-25.21M
-34437.27%-21.87M
-37174.29%-19.53M
---764.60K
---239.23K
---63.32K
---52.39K
Thuế thu nhập
-97.06%1.00K
-212.24%-55.00K
-118.52%-10.00K
-46.15%35.00K
-15.00%34.00K
4.26%49.00K
134.78%54.00K
1.56%65.00K
--40.00K
-7.84%47.00K
--23.00K
2033.33%64.00K
----
-71.19%51.00K
-100.00%0.00
--3.00K
-100.00%0.00
2478.67%177.00K
--62.00K
--0.00
--525.00
--6.86K
----
Doanh thu sau thuế
-14.14%-45.51M
-2.86%-38.75M
154.46%15.88M
-52.06%-38.85M
-5.17%-39.88M
-22.45%-37.67M
-31.01%-29.17M
-23.38%-25.55M
-35.37%-37.91M
-5.86%-30.76M
23.36%-22.26M
16.69%-20.71M
-11.11%-28.01M
-31.82%-29.06M
-48.29%-29.05M
-3151.11%-24.86M
-10414.11%-25.21M
-31311.72%-22.05M
-37292.63%-19.59M
---764.60K
---239.75K
---70.18K
---52.39K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-14.14%-45.51M
-2.86%-38.75M
154.46%15.88M
-52.06%-38.85M
-5.17%-39.88M
-22.45%-37.67M
-31.01%-29.17M
-23.38%-25.55M
-35.37%-37.91M
-5.86%-30.76M
23.36%-22.26M
16.69%-20.71M
-11.11%-28.01M
-31.82%-29.06M
-48.29%-29.05M
-3151.11%-24.86M
-10414.11%-25.21M
-31311.72%-22.05M
-37292.63%-19.59M
---764.60K
---239.75K
---70.18K
---52.39K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-14.14%-45.51M
-2.86%-38.75M
154.46%15.88M
-52.06%-38.85M
-5.17%-39.88M
-22.45%-37.67M
-31.01%-29.17M
-23.38%-25.55M
-35.37%-37.91M
-5.86%-30.76M
23.36%-22.26M
16.69%-20.71M
-11.11%-28.01M
-31.82%-29.06M
-48.29%-29.05M
-3151.11%-24.86M
-10414.11%-25.21M
-31311.72%-22.05M
-37292.63%-19.59M
---764.60K
---239.75K
---70.18K
---52.39K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-14.14%-45.51M
-2.86%-38.75M
154.46%15.88M
-52.06%-38.85M
-5.17%-39.88M
-22.45%-37.67M
-31.01%-29.17M
-23.38%-25.55M
-35.37%-37.91M
-5.86%-30.76M
23.36%-22.26M
16.69%-20.71M
-11.11%-28.01M
-31.82%-29.06M
-48.29%-29.05M
-3151.11%-24.86M
-10414.11%-25.21M
-31311.72%-22.05M
-37292.63%-19.59M
---764.60K
---239.75K
---70.18K
---52.39K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
12.31%-0.32
14.57%-0.29
153.25%0.14
-49.00%-0.35
-3.14%-0.36
-16.38%-0.34
-17.15%-0.27
-0.64%-0.24
-10.37%-0.35
11.17%-0.29
30.58%-0.23
17.17%-0.23
-10.45%-0.32
-32.66%-0.33
-18.37%-0.33
-691.14%-0.28
-2462.66%-0.29
-7269.91%-0.25
-11068.80%-0.28
---0.04
---0.01
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
12.31%-0.32
14.57%-0.29
150.17%0.13
-49.00%-0.35
-3.14%-0.36
-16.38%-0.34
-17.15%-0.27
-0.64%-0.24
-10.37%-0.35
11.17%-0.29
30.58%-0.23
17.17%-0.23
-10.45%-0.32
-32.66%-0.33
-18.37%-0.33
-691.14%-0.28
-2462.66%-0.29
-7269.91%-0.25
-11068.80%-0.28
---0.04
---0.01
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Tango Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TNGX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Tango Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Tango Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 62.38M cho năm tài chính 2025, tăng từ 42.07M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Tango Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Tango Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -101.59M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Tango Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Tango Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -45.51M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Tango Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Tango Therapeutics Inc là -111.29M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.