tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tarsus Pharmaceuticals Inc

TARS
Thêm vào danh sách theo dõi
64.790USD
-0.540-0.83%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.79BVốn hóa
LỗP/E TTM

TARS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Tarsus Pharmaceuticals Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
308.33%61.22M
-19.37%-24.65M
187.14%19.33M
311.01%18.26M
-104.02%-29.39M
45.35%-20.65M
43.61%-22.18M
73.26%-8.65M
39.55%-14.40M
-72.00%-37.79M
-261.73%-39.34M
-73.89%-32.36M
-459.43%-23.83M
-43.73%-21.97M
10.29%-10.87M
-361.68%-18.61M
-120.72%-4.26M
-29.61%-15.29M
-21.05%-12.12M
208.22%7.11M
--20.55M
---11.79M
---10.01M
---6.57M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.80%-18.55M
72.27%-6.97M
63.77%-8.37M
46.26%-12.59M
38.90%-20.34M
29.70%-25.12M
44.84%-23.11M
40.18%-23.42M
-5.94%-33.29M
-52.57%-35.73M
-208.13%-41.90M
-73.91%-39.15M
-447.17%-31.42M
-15.72%-23.42M
8.43%-13.60M
-43.41%-22.51M
-190.51%-5.74M
-295.05%-20.24M
-29.51%-14.85M
-54.85%-15.70M
--6.34M
--10.38M
---11.47M
---10.14M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
120.75%1.00M
-5.00%437.00K
2.55%443.00K
61.97%460.00K
89.54%453.00K
70.37%460.00K
24.50%432.00K
16.39%284.00K
31.32%239.00K
159.62%270.00K
254.08%347.00K
159.57%244.00K
97.83%182.00K
153.66%104.00K
145.00%98.00K
13.25%94.00K
-26.40%92.00K
-35.94%41.00K
-27.27%40.00K
245.83%83.00K
--125.00K
--64.00K
--55.00K
--24.00K
Các mục phi tiền mặt khác
793.61%9.56M
39.37%-613.00K
46.56%-629.00K
-41.72%-1.19M
-251.76%-1.38M
-2197.73%-1.01M
-1105.98%-1.18M
-222.69%-839.00K
205.83%908.00K
96.44%-44.00K
111.12%117.00K
-275.68%-260.00K
-544.56%-858.00K
-831.36%-1.24M
-991.53%-1.05M
55.79%148.00K
171.83%193.00K
-96.93%169.00K
110.71%118.00K
-97.00%95.00K
--71.00K
--5.50M
--56.00K
--3.17M
Thay đổi trong vốn lưu động
423.64%52.93M
-1443.25%-29.48M
337.04%13.57M
144.41%19.33M
-259.53%-16.36M
77.76%-1.91M
-104.03%-5.73M
462.85%7.91M
229.12%10.25M
-510.45%-8.59M
-3402.35%-2.81M
3093.18%1.41M
214.90%3.12M
-186.27%-1.41M
129.73%85.00K
-99.78%44.00K
-126.22%-2.71M
105.59%1.63M
-95.91%37.00K
13712.33%20.17M
--10.34M
---29.17M
--905.00K
--146.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
383.49%18.92M
-87.00%-30.10M
28.06%-12.77M
-2729.85%-14.10M
651.06%3.91M
-17.94%-16.09M
-56.53%-17.75M
108.75%536.00K
-80.49%521.00K
-2152.18%-13.65M
-2744.06%-11.34M
-80.54%-6.12M
1037.19%2.67M
374.79%665.00K
832.61%429.00K
-116.94%-3.39M
-102.32%-285.00K
99.25%-242.00K
355.56%46.00K
--20.02M
--12.29M
---32.43M
---18.00K
--0.00
-Thay đổi hàng tồn kho
116.95%198.00K
-133.33%-196.00K
-336.12%-536.00K
105.67%37.00K
-68.79%-1.17M
90.96%-84.00K
107.34%227.00K
-4246.67%-652.00K
---692.00K
---929.00K
---3.09M
---15.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
173.81%17.11M
-251.79%-13.24M
206.30%8.19M
794.34%7.98M
-3121.38%-23.17M
719.25%8.72M
-313.86%-7.70M
-44.89%-1.15M
255.89%767.00K
314.40%1.06M
-46.31%-1.86M
-198.51%-793.00K
58.31%-492.00K
-72.25%257.00K
7.83%-1.27M
-6.83%805.00K
2.16%-1.18M
388.47%926.00K
-684.75%-1.38M
173.59%864.00K
---1.21M
---321.00K
--236.00K
---1.17M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
-31.79%7.71M
-302.96%-30.54M
306.31%23.84M
-67.63%2.29M
-8.32%11.31M
86.62%15.05M
0.93%5.87M
1632.76%7.09M
1279.25%12.34M
2303.01%8.06M
339.79%5.81M
119.44%409.00K
-153.12%-1.05M
-202.52%-366.00K
220.29%1.32M
-377.10%-2.10M
-61.11%1.97M
66.05%357.00K
-202.52%-1.10M
---441.00K
--5.06M
--215.00K
--1.07M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-46.08%55.00K
12.80%141.00K
-807.14%-381.00K
-1592.00%-373.00K
-78.88%102.00K
17.92%125.00K
61.82%-42.00K
124.51%25.00K
188.79%483.00K
178.95%106.00K
21.43%-110.00K
---102.00K
-511.24%-544.00K
171.43%38.00K
-128.17%-140.00K
100.00%0.00
91.69%-89.00K
101.12%14.00K
1135.42%497.00K
---436.00K
---1.07M
---1.25M
---48.00K
--0.00
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
96.55%-1.00K
-2800.00%-232.00K
-93.07%189.00K
1200.00%33.00K
-3.57%-29.00K
81.40%-8.00K
58.33%2.73M
-106.98%-3.00K
-75.00%-28.00K
-134.96%-43.00K
231.35%1.72M
-82.66%43.00K
---16.00K
--123.00K
--520.00K
--248.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
308.33%61.22M
-19.37%-24.65M
187.14%19.33M
311.01%18.26M
-104.02%-29.39M
45.35%-20.65M
43.61%-22.18M
73.26%-8.65M
39.55%-14.40M
-72.00%-37.79M
-261.73%-39.34M
-73.89%-32.36M
-459.43%-23.83M
-43.73%-21.97M
10.29%-10.87M
-361.68%-18.61M
-120.72%-4.26M
-29.61%-15.29M
-21.05%-12.12M
208.22%7.11M
--20.55M
---11.79M
---10.01M
---6.57M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
306.49%4.07M
886.10%5.82M
25.35%6.36M
577.30%1.91M
-3.66%1.00M
239.08%590.00K
--5.07M
-93.55%282.00K
32.02%1.04M
-48.82%174.00K
-100.00%0.00
4457.29%4.38M
545.08%787.00K
111.18%340.00K
-53.65%127.00K
-20.66%96.00K
662.50%122.00K
-8.00%161.00K
648.00%274.00K
-10.37%121.00K
--16.00K
--175.00K
---50.00K
--135.00K
Chi phí vốn
306.49%4.07M
886.10%5.82M
25.35%6.36M
577.30%1.91M
-3.66%1.00M
239.08%590.00K
--5.07M
-93.55%282.00K
32.02%1.04M
-48.82%174.00K
-100.00%0.00
4457.29%4.38M
545.08%787.00K
111.18%340.00K
-53.65%127.00K
-20.66%96.00K
662.50%122.00K
-8.00%161.00K
--274.00K
-10.37%121.00K
--16.00K
--175.00K
----
--135.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
306.49%4.07M
886.10%5.82M
8730.56%6.36M
577.30%1.91M
-3.66%1.00M
239.08%590.00K
--72.00K
-24.80%282.00K
32.02%1.04M
-48.82%174.00K
-100.00%0.00
290.63%375.00K
545.08%787.00K
111.18%340.00K
-53.65%127.00K
-20.66%96.00K
662.50%122.00K
-8.00%161.00K
648.00%274.00K
-10.37%121.00K
--16.00K
--175.00K
---50.00K
--135.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
--5.00M
----
----
----
--0.00
--4.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
182.73%41.95M
-53.54%-52.74M
202.07%55.63M
-183.08%-2.83M
-28.41%-50.70M
66.34%-34.35M
-405.33%-54.50M
-93.41%3.41M
-160.86%-39.49M
-977.17%-102.05M
120.50%17.85M
190.73%51.74M
--64.88M
--11.63M
---87.09M
---57.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
173.26%37.88M
-67.60%-58.56M
182.71%49.27M
-251.63%-4.74M
-27.59%-51.70M
65.82%-34.94M
-433.75%-59.57M
-93.40%3.13M
-163.23%-40.52M
-1005.12%-102.22M
120.47%17.85M
182.92%47.37M
52634.43%64.09M
7114.91%11.29M
-31731.75%-87.22M
-47112.40%-57.13M
-662.50%-122.00K
8.00%-161.00K
-648.00%-274.00K
10.37%-121.00K
---16.00K
---175.00K
--50.00K
---135.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
69.16%3.30M
-99.12%1.20M
-21.01%2.31M
300.94%2.56M
-95.39%1.95M
25.55%136.56M
-85.19%2.93M
-99.39%639.00K
8197.84%42.32M
2069.78%108.77M
7384.85%19.76M
77227.21%104.89M
-99.32%510.00K
-73.79%5.01M
456.76%264.00K
-281.33%-136.00K
7473300.00%74.73M
100557.89%19.13M
-100.08%-74.00K
-99.81%75.00K
--1.00K
--19.00K
--91.76M
--39.90M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
--75.00M
-100.00%0.00
--0.00
--5.00M
--0.00
-75.00%5.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--20.00M
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-29.20%-354.00K
37.04%135.13M
-100.00%0.00
-100.04%-43.00K
---274.00K
--98.60M
--19.22M
45685.78%99.38M
----
----
--0.00
---218.00K
--74.57M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
---244.00K
--40.00M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-19.17%1.86M
-16.21%1.20M
-21.01%2.31M
255.34%2.56M
-21.94%2.31M
79.18%1.44M
444.05%2.93M
39.73%721.00K
479.22%2.95M
6069.23%802.00K
103.79%538.00K
529.27%516.00K
113.39%510.00K
--13.00K
15.28%264.00K
9.33%82.00K
23800.00%239.00K
-100.00%0.00
5625.00%229.00K
-67.53%75.00K
--1.00K
--19.00K
--4.00K
--231.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--9.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--1.44M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
---39.00K
---35.36M
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---75.00K
---875.00K
-100.33%-303.00K
----
----
----
--92.00M
---330.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
69.16%3.30M
-99.12%1.20M
-21.01%2.31M
300.94%2.56M
-95.39%1.95M
25.55%136.56M
-85.19%2.93M
-99.39%639.00K
8197.84%42.32M
2069.78%108.77M
7384.85%19.76M
77227.21%104.89M
-99.32%510.00K
-73.79%5.01M
456.76%264.00K
-281.33%-136.00K
7473300.00%74.73M
100557.89%19.13M
-100.08%-74.00K
-99.81%75.00K
--1.00K
--19.00K
--91.76M
--39.90M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
91.21%186.20M
-34.57%115.29M
-45.22%99.21M
-7.93%178.35M
-56.71%97.38M
-22.26%176.21M
69.61%181.09M
193.51%193.71M
213.91%224.95M
33.74%226.67M
-56.48%106.77M
-62.29%66.00M
-58.17%71.66M
-7.79%169.49M
38.83%245.36M
12.04%175.01M
1.89%171.33M
112.86%183.80M
232.49%176.74M
--156.20M
--168.15M
--86.35M
--53.16M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
229.40%102.40M
-201.29%-82.01M
189.96%70.92M
429.09%16.08M
-527.59%-79.14M
359.17%80.97M
-4469.80%-78.83M
-104.07%-4.88M
-130.93%-12.61M
-451.69%-31.24M
98.24%-1.73M
258.02%119.90M
-42.04%40.78M
-253.97%-5.66M
-684.58%-97.83M
-1173.79%-75.87M
242.58%70.35M
130.78%3.68M
-115.24%-12.47M
-78.71%7.07M
--20.54M
---11.95M
--81.80M
--33.19M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
108.24%206.60M
-41.58%104.19M
91.21%186.20M
-34.57%115.29M
-45.22%99.21M
-7.93%178.35M
-56.71%97.38M
-22.26%176.21M
69.61%181.09M
193.51%193.71M
213.91%224.95M
33.74%226.67M
-56.48%106.77M
-62.29%66.00M
-58.17%71.66M
-7.79%169.49M
38.83%245.36M
12.04%175.01M
1.89%171.33M
112.86%183.80M
--176.74M
--156.20M
--168.15M
--86.35M
Dòng tiền tự do
288.08%57.15M
-43.45%-30.47M
147.60%12.97M
282.98%16.35M
-96.78%-30.39M
44.05%-21.24M
30.71%-27.25M
75.68%-8.93M
37.26%-15.44M
-70.16%-37.96M
-257.56%-39.34M
-96.38%-36.74M
-461.81%-24.61M
-44.43%-22.31M
11.25%-11.00M
-367.59%-18.71M
-121.33%-4.38M
-29.06%-15.45M
-23.79%-12.39M
204.23%6.99M
--20.54M
---11.97M
---10.01M
---6.71M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Tarsus Pharmaceuticals Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Tarsus Pharmaceuticals Inc đã tạo ra -12.45M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Tarsus Pharmaceuticals Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Tarsus Pharmaceuticals Inc đã tăng 85.00% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Tarsus Pharmaceuticals Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Tarsus Pharmaceuticals Inc đã chi 9.86M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Tarsus Pharmaceuticals Inc đã thay đổi như thế nào?

Tarsus Pharmaceuticals Inc đã sử dụng 143.39M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TARS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Tarsus Pharmaceuticals Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -22.31M, phản ánh sự thay đổi 75.10% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.