tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tarsus Pharmaceuticals Inc

TARS
Thêm vào danh sách theo dõi
90.800USD
+7.595+9.13%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
3.93BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TARS

Theo dõi tình hình tài chính của Tarsus Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tarsus Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.43/-0.20
Doanh thu / Dự báo
173.91M/169.68M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
451.36M
146.71%
EPS(YoY)
-1.59
48.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
10.97%-0.43
74.60%-0.16
67.34%-0.20
51.59%-0.30
45.45%-0.48
36.92%-0.64
52.31%-0.60
52.27%-0.61
24.89%-0.88
-15.58%-1.01
-146.86%-1.26
---1.28
---1.17
---0.88
---0.51
---2.03
----
----
----
----
Doanh thu
69.41%173.91M
106.87%162.05M
128.39%151.67M
146.68%118.70M
151.54%102.66M
183.68%78.33M
407.86%66.41M
2471.78%48.12M
--40.81M
1004.56%27.61M
30.76%13.08M
--1.87M
-100.00%0.00
363.82%2.50M
2858.58%10.00M
-100.00%0.00
-30.61%15.28M
-98.39%539.00K
--338.00K
--1.24M
Lợi nhuận ròng
8.80%-18.55M
72.27%-6.97M
63.77%-8.37M
46.26%-12.59M
38.90%-20.34M
29.70%-25.12M
44.84%-23.11M
40.18%-23.42M
-5.94%-33.29M
-52.57%-35.73M
-208.13%-41.90M
-73.91%-39.15M
-447.17%-31.42M
-15.72%-23.42M
8.39%-13.60M
-43.41%-22.51M
-191.17%-5.74M
-296.75%-20.24M
-29.45%-14.84M
-54.83%-15.70M
Biên lợi nhuận ròng
46.16%-10.67%
86.59%-4.30%
84.14%-5.52%
78.22%-10.60%
75.71%-19.81%
75.22%-32.07%
89.14%-34.80%
97.67%-48.67%
---81.57%
86.19%-129.39%
-135.64%-320.45%
---2092.36%
----
---936.76%
---135.99%
---306.60%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.95%93.03%
0.91%94.20%
0.23%92.80%
-0.28%93.00%
1.39%93.92%
-0.70%93.35%
2.07%92.58%
16.80%93.26%
--92.64%
-5.99%94.01%
-5.52%90.70%
--79.85%
----
--100.00%
--96.00%
--96.49%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.29%11.91%
-13.10%12.49%
-32.39%12.89%
-29.04%13.52%
-23.28%14.57%
67.74%14.38%
69.68%19.06%
72.12%19.06%
45.83%18.99%
-26.16%8.57%
31.69%11.23%
--11.07%
--13.02%
--11.61%
--8.53%
--8.19%
----
----
----
----
Doanh thu
69.41%173.91M
106.87%162.05M
128.39%151.67M
146.68%118.70M
151.54%102.66M
183.68%78.33M
407.86%66.41M
2471.78%48.12M
--40.81M
1004.56%27.61M
30.76%13.08M
--1.87M
-100.00%0.00
363.82%2.50M
2858.58%10.00M
-100.00%0.00
-30.61%15.28M
-98.39%539.00K
--338.00K
--1.24M
Lợi nhuận hoạt động
10.26%-19.91M
76.70%-6.12M
67.34%-7.98M
42.26%-14.53M
33.39%-22.18M
30.26%-26.28M
45.06%-24.42M
38.53%-25.16M
-1.47%-33.30M
-51.03%-37.68M
-195.13%-44.45M
-78.71%-40.94M
-528.27%-32.82M
-27.82%-24.95M
-4.24%-15.06M
-45.85%-22.91M
-171.74%-5.22M
-282.20%-19.52M
-25.89%-14.45M
-54.87%-15.71M
Lợi nhuận ròng
8.80%-18.55M
72.27%-6.97M
63.77%-8.37M
46.26%-12.59M
38.90%-20.34M
29.70%-25.12M
44.84%-23.11M
40.18%-23.42M
-5.94%-33.29M
-52.57%-35.73M
-208.13%-41.90M
-73.91%-39.15M
-447.17%-31.42M
-15.72%-23.42M
8.39%-13.60M
-43.41%-22.51M
-191.17%-5.74M
-296.75%-20.24M
-29.45%-14.84M
-54.83%-15.70M
Tài sản ngắn hạn
18.46%561.99M
11.74%537.23M
46.56%522.78M
40.49%501.70M
30.85%474.43M
41.10%480.77M
39.27%356.70M
37.74%357.12M
97.62%362.59M
63.30%340.72M
13.65%256.13M
10.77%259.28M
-26.69%183.48M
16.72%208.65M
28.09%225.38M
25.12%234.08M
24.58%250.28M
-6.63%178.75M
3.10%175.95M
110.04%187.09M
Tổng nợ ngắn hạn
94.73%175.75M
66.27%143.51M
68.33%135.69M
77.70%117.05M
75.01%90.25M
102.94%86.31M
118.25%80.61M
183.32%65.87M
249.28%51.57M
220.84%42.53M
139.39%36.94M
62.89%23.25M
26.00%14.77M
5.11%13.26M
34.42%15.43M
37.70%14.27M
12.08%11.72M
24.63%12.61M
113.07%11.48M
68.70%10.37M
Tổng tài sản
23.46%611.14M
16.05%581.13M
49.12%562.16M
42.06%534.56M
31.35%494.99M
43.37%500.75M
42.00%376.99M
40.24%376.30M
99.47%376.84M
65.37%349.28M
16.51%265.49M
13.48%268.33M
-25.27%188.93M
16.38%211.21M
27.36%227.86M
24.19%236.47M
24.27%252.83M
-6.43%181.48M
4.03%178.91M
106.55%190.41M
Tổng các khoản nợ
62.83%264.41M
46.68%232.18M
43.47%218.73M
43.70%199.48M
30.32%162.38M
113.71%158.29M
122.56%152.46M
153.93%138.82M
202.44%124.60M
95.89%74.07M
95.93%68.50M
61.56%54.67M
31.53%41.20M
17.11%37.81M
187.12%34.96M
200.25%33.84M
185.30%31.32M
201.12%32.29M
103.22%12.18M
64.41%11.27M
Tổng vốn chủ sở hữu
4.25%346.73M
1.90%348.95M
52.95%343.43M
41.10%335.08M
31.86%332.61M
24.43%342.46M
13.98%224.53M
11.15%237.48M
70.75%252.25M
58.71%275.21M
2.12%196.99M
5.45%213.66M
-33.31%147.73M
16.22%173.40M
15.70%192.90M
13.11%202.63M
15.08%221.50M
-18.57%149.20M
0.45%166.73M
109.94%179.14M
Thu nhập hoạt động ròng
308.33%61.22M
-19.37%-24.65M
187.14%19.33M
311.01%18.26M
-104.02%-29.39M
45.35%-20.65M
43.61%-22.18M
73.26%-8.65M
39.55%-14.40M
-72.00%-37.79M
-261.73%-39.34M
-73.89%-32.36M
-459.43%-23.83M
-43.73%-21.97M
10.29%-10.87M
-361.68%-18.61M
-120.72%-4.26M
-29.61%-15.29M
-21.05%-12.12M
208.22%7.11M
Đầu tư ròng
173.26%37.88M
-67.60%-58.56M
182.71%49.27M
-251.63%-4.74M
-27.59%-51.70M
65.82%-34.94M
-433.75%-59.57M
-93.40%3.13M
-163.23%-40.52M
-1005.12%-102.22M
120.47%17.85M
182.92%47.37M
52634.43%64.09M
7114.91%11.29M
-31731.75%-87.22M
-47112.40%-57.13M
-662.50%-122.00K
8.00%-161.00K
-648.00%-274.00K
10.37%-121.00K
Tài chính thuần
69.16%3.30M
-99.12%1.20M
-21.01%2.31M
300.94%2.56M
-95.39%1.95M
25.55%136.56M
-85.19%2.93M
-99.39%639.00K
8197.84%42.32M
2069.78%108.77M
7384.85%19.76M
77227.21%104.89M
-99.32%510.00K
-73.79%5.01M
456.76%264.00K
-281.33%-136.00K
7473300.00%74.73M
100557.89%19.13M
-100.08%-74.00K
-99.81%75.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 451.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 182.95M.

Tài sản ngắn hạn của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 522.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.56.

Tổng tài sản của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tarsus Pharmaceuticals Inc là 562.16M, bao gồm 522.78M tài sản ngắn hạn và 39.38M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Tarsus Pharmaceuticals Inc là 218.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Tarsus Pharmaceuticals Inc là 343.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.95.

Thu nhập hoạt động thuần của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tarsus Pharmaceuticals Inc là -70.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.14.

Giá trị đầu tư ròng của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Tarsus Pharmaceuticals Inc là -42.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Tarsus Pharmaceuticals Inc là 143.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.27.

Thu nhập ròng của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -66.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.52.

Biên lợi nhuận ròng của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -14.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.70.

Biên lợi nhuận gộp của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 93.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.23.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -23.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -14.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.68.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tarsus Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tarsus Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -70.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.