tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Shattuck Labs Inc

STTK
Thêm vào danh sách theo dõi
7.100USD
+0.030+0.42%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
536.63MVốn hóa
LỗP/E TTM

STTK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Shattuck Labs Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Shattuck Labs Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
--0.00
--0.00
-66.63%1.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
336.88%3.00M
704.50%1.61M
1856.14%1.11M
83.08%714.00K
223.58%686.00K
300.00%200.00K
--57.00K
-98.70%390.00K
-88.84%212.00K
101.18%50.00K
-100.00%0.00
2141.28%30.08M
-21.97%1.90M
---4.23M
--2.27M
--1.34M
--2.44M
Doanh thu
--0.00
---1.00M
-66.63%1.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
336.88%3.00M
704.50%1.61M
1856.14%1.11M
83.08%714.00K
223.58%686.00K
300.00%200.00K
--57.00K
-98.70%390.00K
-88.84%212.00K
101.18%50.00K
-100.00%0.00
2141.28%30.08M
-21.97%1.90M
---4.23M
--2.27M
--1.34M
--2.44M
Chi phí hoạt động
8.03%15.54M
-32.43%13.27M
-43.99%11.72M
-46.96%13.03M
-32.00%14.39M
0.39%19.64M
-28.08%20.92M
7.08%24.57M
-2.57%21.16M
-26.90%19.57M
16.15%29.08M
-15.97%22.95M
-10.13%21.72M
28.49%26.77M
28.55%25.04M
34.65%27.31M
64.47%24.17M
56.01%20.83M
36.47%19.48M
--20.28M
--14.69M
--13.35M
--14.27M
Chi phí R&D
10.35%10.95M
-41.83%8.96M
-53.30%7.62M
-54.88%8.68M
-39.01%9.92M
1.77%15.39M
-32.06%16.31M
5.68%19.24M
-2.42%16.26M
-31.20%15.13M
30.06%24.01M
-19.31%18.20M
-13.13%16.67M
35.66%21.99M
21.97%18.46M
51.61%22.56M
85.61%19.19M
65.60%16.21M
28.24%15.14M
--14.88M
--10.34M
--9.79M
--11.80M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.81%891.00K
-3.62%906.00K
-3.78%917.00K
-3.43%929.00K
-3.90%936.00K
-4.18%940.00K
-6.57%953.00K
-6.33%962.00K
-3.94%974.00K
-2.39%981.00K
9.21%1.02M
55.14%1.03M
114.83%1.01M
126.86%1.00M
145.79%934.00K
101.22%662.00K
107.02%472.00K
160.59%443.00K
143.59%380.00K
--329.00K
--228.00K
--170.00K
--156.00K
Lợi nhuận hoạt động
-8.03%-15.54M
32.43%-13.27M
40.20%-10.72M
43.25%-13.03M
28.21%-14.39M
-4.19%-19.64M
36.90%-17.92M
-0.95%-22.96M
7.47%-20.04M
28.53%-18.85M
-14.37%-28.40M
16.55%-22.75M
10.37%-21.66M
-385.27%-26.38M
-41.23%-24.83M
-11.20%-27.26M
-94.53%-24.17M
176.98%9.25M
-48.49%-17.58M
---24.51M
---12.42M
---12.01M
---11.84M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--779.00K
-47.76%2.70M
----
----
----
10.82%5.17M
----
----
----
193.28%4.67M
----
----
----
--1.59M
----
----
----
----
191.86%251.00K
--1.00M
--696.00K
--75.00K
--86.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---100.00K
----
----
----
100.00%0.00
50.00%-100.00K
----
--0.00
-200.00%-100.00K
50.00%-200.00K
----
----
--100.00K
---400.00K
---400.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.15%-1.00K
54.30%-1.93M
-50.93%660.00K
-59.29%574.00K
-55.39%687.00K
-23.70%-4.21M
27.25%1.34M
0.64%1.41M
64.35%1.54M
-368.36%-3.41M
77.95%1.06M
388.15%1.40M
358.84%937.00K
-844.16%-727.00K
833.33%594.00K
433.72%287.00K
-320.93%-362.00K
-1.32%-77.00K
-6.58%-81.00K
---86.00K
---86.00K
---76.00K
---76.00K
Thu nhập trước thuế
-7.77%-14.77M
32.58%-12.59M
39.69%-10.06M
42.20%-12.46M
25.95%-13.70M
-5.61%-18.68M
39.45%-16.68M
-0.97%-21.55M
10.71%-18.50M
30.40%-17.69M
-11.80%-27.54M
22.01%-21.35M
15.51%-20.72M
-423.83%-25.41M
-41.50%-24.64M
-15.99%-27.37M
-107.64%-24.53M
165.33%7.85M
-47.18%-17.41M
---23.60M
---11.81M
---12.01M
---11.83M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-7.77%-14.77M
32.58%-12.59M
39.69%-10.06M
42.20%-12.46M
25.95%-13.70M
-5.61%-18.68M
39.45%-16.68M
-0.97%-21.55M
10.71%-18.50M
30.40%-17.69M
-11.80%-27.54M
22.01%-21.35M
15.51%-20.72M
-423.83%-25.41M
-41.50%-24.64M
-15.99%-27.37M
-107.64%-24.53M
165.33%7.85M
-47.18%-17.41M
---23.60M
---11.81M
---12.01M
---11.83M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-7.77%-14.77M
32.58%-12.59M
39.69%-10.06M
42.20%-12.46M
25.95%-13.70M
-5.61%-18.68M
39.45%-16.68M
-0.97%-21.55M
10.71%-18.50M
30.40%-17.69M
-11.80%-27.54M
22.01%-21.35M
15.51%-20.72M
-423.83%-25.41M
-41.50%-24.64M
-15.99%-27.37M
-107.64%-24.53M
165.33%7.85M
-47.18%-17.41M
---23.60M
---11.81M
---12.01M
---11.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-7.77%-14.77M
32.58%-12.59M
39.69%-10.06M
42.20%-12.46M
25.95%-13.70M
-5.61%-18.68M
39.45%-16.68M
-0.97%-21.55M
10.71%-18.50M
30.40%-17.69M
-11.80%-27.54M
22.01%-21.35M
15.51%-20.72M
-423.83%-25.41M
-41.50%-24.64M
-15.99%-27.37M
-107.64%-24.53M
165.33%7.85M
-47.18%-17.41M
---23.60M
---11.81M
---12.01M
---11.83M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-7.77%-14.77M
32.58%-12.59M
39.69%-10.06M
42.20%-12.46M
25.95%-13.70M
-5.61%-18.68M
39.45%-16.68M
-0.97%-21.55M
10.71%-18.50M
30.40%-17.69M
-11.80%-27.54M
22.01%-21.35M
15.51%-20.72M
-423.83%-25.41M
-41.50%-24.64M
-15.99%-27.37M
-107.64%-24.53M
165.33%7.85M
-47.18%-17.41M
---23.60M
---11.81M
---12.01M
---11.83M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
51.06%-0.13
67.05%-0.12
57.53%-0.14
42.44%-0.24
26.53%-0.27
10.65%-0.37
49.41%-0.33
15.58%-0.42
25.06%-0.37
31.41%-0.41
-11.56%-0.65
22.17%-0.50
15.67%-0.49
-423.05%-0.60
-40.73%-0.58
-14.69%-0.65
-104.78%-0.58
164.63%0.19
-45.74%-0.41
---0.56
---0.28
---0.29
---0.28
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
51.06%-0.13
67.05%-0.12
57.53%-0.14
42.44%-0.24
26.53%-0.27
10.65%-0.37
49.41%-0.33
15.58%-0.42
25.06%-0.37
31.41%-0.41
-11.56%-0.65
22.17%-0.50
15.67%-0.49
-423.05%-0.60
-40.73%-0.58
-14.69%-0.65
-104.78%-0.58
164.63%0.19
-45.74%-0.41
---0.56
---0.28
---0.29
---0.28
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Shattuck Labs Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu STTK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Shattuck Labs Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Shattuck Labs Inc báo cáo doanh thu là 1.00M cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.72M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Shattuck Labs Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Shattuck Labs Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -48.81M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Shattuck Labs Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Shattuck Labs Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -14.77M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Shattuck Labs Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Shattuck Labs Inc là -51.41M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.