tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Shattuck Labs Inc

STTK
Thêm vào danh sách theo dõi
7.041USD
-0.029-0.41%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
532.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

STTK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Shattuck Labs Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-11.57%-13.42M
51.12%-8.49M
44.42%-8.93M
4.46%-10.43M
25.55%-12.03M
10.55%-17.37M
3.98%-16.07M
41.35%-10.92M
38.93%-16.16M
18.55%-19.42M
40.38%-16.73M
-14.10%-18.62M
-0.70%-26.46M
-27.38%-23.84M
-116.01%-28.06M
-13.79%-16.32M
-137.41%-26.28M
-33.28%-18.72M
-14.49%-12.99M
---14.34M
---11.07M
---14.04M
---11.35M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-7.77%-14.77M
32.58%-12.59M
39.69%-10.06M
42.20%-12.46M
25.95%-13.70M
-5.61%-18.68M
39.45%-16.68M
-0.97%-21.55M
10.71%-18.50M
30.40%-17.69M
-11.80%-27.54M
22.01%-21.35M
15.51%-20.72M
-423.83%-25.41M
-41.50%-24.64M
-15.99%-27.37M
-107.64%-24.53M
165.33%7.85M
-47.18%-17.41M
---23.60M
---11.81M
---12.01M
---11.83M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-4.81%891.00K
-2.76%987.00K
-16.64%917.00K
-3.43%929.00K
-3.90%936.00K
30.63%1.01M
-10.13%1.10M
-6.33%962.00K
-3.94%974.00K
230.64%777.00K
-6.13%1.22M
-3.30%1.03M
114.83%1.01M
-46.95%235.00K
243.16%1.30M
222.80%1.06M
107.02%472.00K
160.59%443.00K
143.59%380.00K
--329.00K
--228.00K
--170.00K
--156.00K
Các mục phi tiền mặt khác
11.86%132.00K
16.81%132.00K
-991.74%-972.00K
17.14%123.00K
16.83%118.00K
-90.19%113.00K
123.75%109.00K
152.24%105.00K
178.91%101.00K
180.73%1.15M
-339.06%-459.00K
-140.94%-201.00K
-112.24%-128.00K
---1.43M
--192.00K
--491.00K
--1.05M
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-85.58%-2.05M
237.10%1.71M
80.24%-477.00K
-112.18%-916.00K
-31.94%-1.10M
69.72%-1.25M
-129.15%-2.41M
14359.62%7.52M
89.93%-836.00K
-310.05%-4.12M
224.55%8.28M
-99.35%52.00K
-73.77%-8.31M
96.70%-1.00M
-445.89%-6.65M
10.67%7.97M
-620.97%-4.78M
-965.50%-30.48M
8456.52%1.92M
--7.20M
---663.00K
---2.86M
---23.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
48.82%1.08M
-92.67%180.00K
-195.74%-382.00K
-34.63%1.30M
-52.75%723.00K
271.37%2.45M
-94.93%399.00K
-22.65%1.98M
4.65%1.53M
79.25%-1.43M
741.88%7.86M
337.71%2.56M
-60.48%1.46M
14.08%-6.90M
-251.00%-1.23M
149.70%586.00K
1179.93%3.70M
-73.84%-8.03M
-8.05%-349.00K
---1.18M
--289.00K
---4.62M
---323.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-300.00%-32.00K
-166.67%-12.00K
84.38%59.00K
-46.67%16.00K
60.00%16.00K
-50.00%18.00K
-20.00%32.00K
-49.15%30.00K
-66.67%10.00K
5.88%36.00K
140.00%40.00K
591.67%59.00K
20.00%30.00K
131.78%34.00K
-275.44%-100.00K
-138.71%-12.00K
292.31%25.00K
63.48%-107.00K
272.73%57.00K
--31.00K
---13.00K
---293.00K
---33.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
-286.88%-2.65M
371.13%3.77M
-1856.14%-1.11M
232.41%286.00K
-13820.00%-686.00K
279.15%800.00K
---57.00K
99.28%-216.00K
100.25%5.00K
-95.22%211.00K
100.00%0.00
-3952.52%-29.86M
-266.85%-1.99M
--4.42M
---78.00K
--775.00K
---543.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-11.57%-13.42M
51.12%-8.49M
44.42%-8.93M
4.46%-10.43M
25.55%-12.03M
10.55%-17.37M
3.98%-16.07M
41.35%-10.92M
38.93%-16.16M
18.55%-19.42M
40.38%-16.73M
-14.10%-18.62M
-0.70%-26.46M
-27.38%-23.84M
-116.01%-28.06M
-13.79%-16.32M
-137.41%-26.28M
-33.28%-18.72M
-14.49%-12.99M
---14.34M
---11.07M
---14.04M
---11.35M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
--0.00
69.05%71.00K
----
----
-100.00%0.00
121.05%42.00K
-94.26%17.00K
-100.00%0.00
-97.11%17.00K
-97.47%19.00K
-96.15%296.00K
-96.99%75.00K
-70.40%589.00K
-22.20%750.00K
229.18%7.68M
-5.69%2.49M
890.05%1.99M
873.74%964.00K
--2.33M
--2.64M
--201.00K
--99.00K
Chi phí vốn
----
--0.00
69.05%71.00K
----
----
-100.00%0.00
121.05%42.00K
-94.26%17.00K
-100.00%0.00
-97.55%17.00K
-97.47%19.00K
-96.15%296.00K
-96.99%75.00K
-65.18%693.00K
-22.20%750.00K
229.18%7.68M
-5.69%2.49M
890.05%1.99M
873.74%964.00K
--2.33M
--2.64M
--201.00K
--99.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
69.05%71.00K
----
----
-100.00%0.00
121.05%42.00K
-94.26%17.00K
-100.00%0.00
-97.11%17.00K
-97.47%19.00K
-96.15%296.00K
-96.99%75.00K
-70.40%589.00K
-22.20%750.00K
229.18%7.68M
-5.69%2.49M
890.05%1.99M
873.74%964.00K
--2.33M
--2.64M
--201.00K
--99.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
52.87%23.85M
-35.48%20.00M
-5473.30%-43.42M
100.00%0.00
146.88%15.60M
-44.51%31.00M
94.64%-779.00K
-121.82%-5.40M
-173.62%-33.28M
74.31%55.87M
-147.37%-14.53M
122.46%24.73M
450.55%45.20M
16.16%32.05M
151.35%30.68M
-35.29%11.12M
78.33%-12.89M
116.11%27.59M
21.00%12.20M
--17.18M
---59.49M
---171.29M
--10.09M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
52.87%23.85M
-35.48%20.00M
-5196.83%-43.49M
100.00%0.00
146.88%15.60M
-44.50%31.00M
94.36%-821.00K
-122.16%-5.41M
-173.74%-33.28M
77.52%55.85M
-148.62%-14.55M
611.71%24.43M
393.36%45.13M
22.89%31.46M
166.24%29.93M
-76.87%3.43M
75.24%-15.38M
114.93%25.60M
12.55%11.24M
--14.84M
---62.13M
---171.49M
--9.99M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
45368.42%25.80M
286.11%134.00K
193365.22%44.50M
-100.00%0.00
69.02%-57.00K
-100.15%-72.00K
9.52%23.00K
2990.91%1.02M
---184.00K
--48.56M
-22.22%21.00K
230.00%33.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-92.33%27.00K
-99.20%10.00K
332.26%134.00K
-99.87%290.00K
132.50%352.00K
--1.26M
--31.00K
--214.83M
---1.08M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--20.56M
---5.00K
--44.48M
----
----
-100.00%0.00
--0.00
---17.00K
----
--48.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--232.30M
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
---157.00K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
637.50%59.00K
100.00%0.00
-37.04%17.00K
-100.00%0.00
-98.69%8.00K
-117.73%-72.00K
28.57%27.00K
1993.94%691.00K
1461.54%609.00K
--406.00K
-22.22%21.00K
230.00%33.00K
-70.90%39.00K
-100.00%0.00
-92.33%27.00K
-99.20%10.00K
332.26%134.00K
1833.33%290.00K
64.49%352.00K
--1.26M
--31.00K
--15.00K
--214.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--5.44M
--139.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-303.08%-262.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
91.80%-65.00K
100.00%0.00
---4.00K
--346.00K
-1933.33%-793.00K
---14.00K
--0.00
--0.00
---39.00K
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---17.49M
---1.14M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
45368.42%25.80M
286.11%134.00K
193365.22%44.50M
-100.00%0.00
69.02%-57.00K
-100.15%-72.00K
9.52%23.00K
2990.91%1.02M
---184.00K
--48.56M
-22.22%21.00K
230.00%33.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-92.33%27.00K
-99.20%10.00K
332.26%134.00K
-99.87%290.00K
132.50%352.00K
--1.26M
--31.00K
--214.83M
---1.08M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-5.57%54.19M
-2.92%42.55M
-16.85%50.47M
-19.88%60.90M
-54.32%57.39M
7.87%43.83M
-15.58%60.69M
15.08%76.00M
165.15%125.63M
2.20%40.63M
89.84%71.89M
30.15%66.04M
-48.65%47.38M
-53.28%39.76M
-56.22%37.87M
-40.11%50.74M
-41.56%92.27M
-33.83%85.09M
-34.00%86.49M
--84.73M
--157.90M
--128.60M
--131.04M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
931.81%36.23M
-14.12%11.64M
53.04%-7.92M
31.88%-10.43M
107.08%3.51M
-84.05%13.56M
46.05%-16.86M
-361.74%-15.31M
-365.86%-49.62M
1015.26%84.99M
-1755.77%-31.26M
145.44%5.85M
144.95%18.66M
6.23%7.62M
234.86%1.89M
-831.42%-12.87M
43.24%-41.52M
-75.51%7.17M
42.72%-1.40M
--1.76M
---73.16M
--29.30M
---2.44M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
48.48%90.42M
-5.57%54.19M
-2.92%42.55M
-16.85%50.47M
-19.88%60.90M
-54.32%57.39M
7.87%43.83M
-15.58%60.69M
15.08%76.00M
165.15%125.63M
2.20%40.63M
89.84%71.89M
30.15%66.04M
-48.65%47.38M
-53.28%39.76M
-56.22%37.87M
-40.11%50.74M
-41.56%92.27M
-33.83%85.09M
--86.49M
--84.73M
--157.90M
--128.60M
Dòng tiền tự do
-11.57%-13.42M
51.12%-8.49M
44.13%-9.00M
4.61%-10.43M
25.55%-12.03M
10.63%-17.37M
3.84%-16.11M
42.18%-10.94M
39.10%-16.16M
20.78%-19.44M
41.87%-16.75M
21.20%-18.91M
7.75%-26.54M
-18.48%-24.53M
-106.46%-28.81M
-43.94%-24.00M
-109.87%-28.77M
-45.37%-20.71M
-21.92%-13.96M
---16.67M
---13.71M
---14.24M
---11.45M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Shattuck Labs Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Shattuck Labs Inc đã tạo ra -39.88M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Shattuck Labs Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Shattuck Labs Inc đã tăng 34.10% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Shattuck Labs Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Shattuck Labs Inc đã chi 71.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Shattuck Labs Inc đã thay đổi như thế nào?

Shattuck Labs Inc đã sử dụng 44.57M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với STTK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Shattuck Labs Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -39.95M, phản ánh sự thay đổi 34.04% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.