tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sasol Ltd

SSL
Thêm vào danh sách theo dõi
13.110USD
+0.840+6.85%
Giờ giao dịch 09/08, 12:19ET
8.31BVốn hóa
22.45P/E TTM

SSL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Sasol Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026H1
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-15.17%665.38M
62.32%784.39M
-22.32%1.53B
-39.59%483.24M
22.15%1.97B
-26.56%799.93M
-13.80%1.61B
139.58%1.09B
84.26%1.87B
-51.29%454.63M
-30.60%1.01B
-41.70%933.33M
-25.45%1.46B
109.46%1.60B
9.55%1.96B
-20.72%764.38M
21.51%1.79B
-40.24%964.10M
-19.84%1.47B
-44.26%1.61B
-40.59%1.84B
19.62%2.89B
-6.25%3.09B
21.53%2.42B
31.74%3.29B
-14.98%1.99B
--2.50B
--2.34B
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-15.17%665.38M
62.32%784.39M
-22.32%1.53B
-39.59%483.24M
22.15%1.97B
-26.56%799.93M
-13.80%1.61B
139.58%1.09B
84.26%1.87B
-51.29%454.63M
-30.60%1.01B
-41.70%933.33M
-25.45%1.46B
109.46%1.60B
9.55%1.96B
-20.72%764.38M
21.51%1.79B
-40.24%964.10M
-19.84%1.47B
-44.26%1.61B
-40.59%1.84B
19.62%2.89B
-6.25%3.09B
21.53%2.42B
31.74%3.29B
-14.98%1.99B
--2.50B
--2.34B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-42.26%482.90M
-1.80%837.17M
-4.80%760.82M
-9.52%852.53M
-1.32%799.15M
38.27%942.19M
39.54%809.80M
47.47%681.41M
-29.62%580.35M
-68.34%462.07M
-53.87%824.60M
-32.00%1.46B
-14.33%1.79B
3.62%2.15B
-8.42%2.09B
-4.13%2.07B
-4.79%2.28B
-12.35%2.16B
22.37%2.39B
26.97%2.47B
10.41%1.96B
-2.03%1.94B
1.18%1.77B
16.84%1.98B
-3.35%1.75B
-11.37%1.70B
--1.81B
--1.91B
Chi phí vốn
-41.57%489.17M
-1.80%837.17M
-55.15%760.82M
-9.52%852.53M
109.48%1.70B
38.27%942.19M
39.54%809.80M
47.47%681.41M
-29.62%580.35M
-68.34%462.07M
-53.87%824.60M
-32.00%1.46B
-14.33%1.79B
3.62%2.15B
-8.42%2.09B
-4.13%2.07B
-4.79%2.28B
-12.35%2.16B
19.94%2.39B
26.97%2.47B
12.65%2.00B
-2.03%1.94B
1.18%1.77B
16.84%1.98B
-5.05%1.75B
-11.37%1.70B
--1.84B
--1.91B
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-42.41%481.23M
-1.57%836.38M
-4.17%759.06M
--849.75M
--792.12M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.96B
----
----
----
----
----
--1.81B
--1.91B
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
113.82%1.67M
-71.95%780.99K
-74.94%1.76M
--2.78M
--7.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
19.45%4.66M
-38.20%3.90M
-97.70%587.84K
-67.33%6.32M
-95.07%25.51M
-43.92%19.34M
-18.74%516.98M
-98.35%34.49M
369.90%636.19M
1410.93%2.09B
273.81%135.39M
3600.48%138.32M
-80.40%36.22M
525.57%3.74M
268.21%184.82M
-93.31%597.52K
42.08%50.19M
386.22%8.93M
613.05%35.33M
-97.14%1.84M
---6.89M
-72.20%64.22M
----
--230.98M
----
-100.00%0.00
--85.75M
--4.34M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
12.18%-3.28M
-2.26%-2.96M
0.37%-2.19M
-13.82%-2.89M
94.78%-2.20M
-223.09%-2.54M
-93.82%-42.12M
150.06%2.06M
-183.32%-21.73M
15.88%-4.12M
325.43%26.08M
58.39%-4.90M
60.35%6.13M
-176.65%-11.78M
174.27%3.82M
---4.26M
-52.45%-5.15M
----
-200.54%-3.38M
----
--3.36M
----
----
----
----
----
---4.92M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
9.49%-20.50M
40.09%-22.65M
597.38%15.34M
-133.41%-37.80M
138.51%2.20M
9045.98%113.16M
-133.22%-5.71M
98.99%-1.26M
109.78%17.19M
57.23%-125.53M
-10493.65%-175.77M
-250.03%-293.52M
-88.19%1.69M
60.98%-83.86M
-93.21%14.32M
-598.88%-214.88M
236.28%210.99M
-67.24%43.07M
-191.05%-154.82M
4280.46%131.48M
225.63%170.05M
-95.46%3.00M
-206.69%-135.35M
-38.24%66.14M
-146.42%-44.13M
2359.98%107.09M
--95.08M
---4.74M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
41.37%-504.43M
3.46%-860.37M
3.85%-748.85M
-9.72%-891.19M
-124.07%-778.87M
-25.50%-812.23M
-777.54%-347.60M
-143.20%-647.19M
105.84%51.30M
191.97%1.50B
49.59%-878.50M
27.09%-1.63B
7.83%-1.74B
2.67%-2.23B
7.62%-1.89B
-8.41%-2.30B
19.27%-2.05B
9.90%-2.12B
-41.46%-2.54B
-24.56%-2.35B
6.00%-1.79B
-8.32%-1.89B
-6.24%-1.91B
-2.59%-1.74B
-9.77%-1.79B
11.96%-1.70B
---1.63B
---1.93B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
4.18%-426.98M
-28.33%-445.61M
-73.62%-445.21M
27.84%-347.23M
46.30%-256.43M
14.99%-481.23M
67.62%-477.52M
75.35%-566.10M
-241.49%-1.47B
-586.90%-2.30B
244.60%1.04B
-9.20%471.60M
376.63%302.44M
-10.61%519.36M
-123.30%-109.33M
229.52%581.01M
-26.41%469.30M
-170.37%-448.59M
261.46%637.72M
494.82%637.44M
154.63%176.43M
81.78%-161.45M
67.23%-322.96M
-210.67%-886.08M
-54.53%-985.67M
209.19%800.66M
---637.83M
---733.26M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
6.68%-404.24M
-12741.22%-433.17M
-4591.94%-368.90M
-104.39%-3.37M
98.26%-7.86M
114.43%76.85M
69.02%-451.30M
76.66%-532.55M
-235.90%-1.46B
-560.88%-2.28B
70.15%1.07B
-50.53%495.08M
264.64%630.03M
3.16%1.00B
-76.15%172.78M
38901.74%970.07M
-19.58%724.59M
-100.21%-2.50M
64.52%901.06M
97.54%1.22B
317.65%547.68M
1352.91%615.24M
120.10%131.13M
-102.96%-49.10M
-231.38%-652.32M
2036.18%1.66B
---196.85M
--77.66M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-100.00%0.00
-99.56%1.51M
-71.89%69.04M
-36.68%339.52M
17920.92%245.60M
28663.58%536.19M
-47.85%1.36M
278.67%1.86M
117.43%2.61M
-34.26%492.29K
-99.66%1.20M
-99.78%748.79K
40.53%356.20M
-4.38%345.37M
12.43%253.47M
-10.50%361.20M
-1.93%225.45M
-23.05%403.58M
-37.25%229.89M
-31.16%524.47M
-20.14%366.38M
-8.47%761.87M
19.60%458.78M
-3.09%832.39M
-13.34%383.59M
7.16%858.93M
--442.62M
--801.57M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-41.07%3.97M
-59.04%5.88M
-69.28%6.73M
-73.66%14.35M
-18.33%21.91M
300.07%54.49M
-6.06%26.83M
--13.62M
--28.56M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-108.03%-22.75M
-152.10%-10.93M
-144.79%-7.27M
80.18%-4.34M
88.06%-2.97M
30.95%-21.88M
-65.04%-24.86M
-126.87%-31.69M
47.35%-15.06M
38.56%-13.97M
-199.98%-28.60M
83.29%-22.74M
199.91%28.61M
-388.33%-136.05M
4.00%-28.63M
34.45%-27.86M
10.81%-29.83M
25.92%-42.50M
-211.15%-33.44M
-166.12%-57.37M
-8.10%-10.75M
18.64%-21.56M
-86.21%-9.94M
9.61%-26.49M
60.05%-5.34M
22.67%-29.31M
---13.37M
---37.91M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
4.18%-426.98M
-28.33%-445.61M
-73.62%-445.21M
27.84%-347.23M
46.30%-256.43M
14.99%-481.23M
67.62%-477.52M
75.35%-566.10M
-241.49%-1.47B
-586.90%-2.30B
244.60%1.04B
-9.20%471.60M
376.63%302.44M
-10.61%519.36M
-123.30%-109.33M
229.52%581.01M
-26.41%469.30M
-170.37%-448.59M
261.46%637.72M
494.82%637.44M
154.63%176.43M
81.78%-161.45M
67.23%-322.96M
-210.67%-886.08M
-54.53%-985.67M
209.19%800.66M
---637.83M
---733.26M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
3.22%2.48B
-18.36%2.40B
16.24%2.15B
16.39%2.94B
-1.33%1.85B
30.40%2.53B
-3.10%1.88B
-16.52%1.94B
164.53%1.94B
105.34%2.32B
-34.72%731.48M
-4.81%1.13B
-5.82%1.12B
-49.95%1.19B
-43.68%1.19B
-37.56%2.37B
-49.13%2.11B
10.79%3.80B
3.26%4.15B
4.34%3.43B
48.14%4.02B
12.40%3.29B
4.64%2.71B
38.79%2.92B
29.15%2.59B
-4.58%2.11B
--2.01B
--2.21B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
8.58%-447.77M
37.61%-489.79M
-68.40%329.03M
-67.09%-785.06M
28.80%1.04B
-1376.44%-469.86M
247.80%808.44M
92.03%-31.82M
-81.95%232.44M
-86.19%-399.12M
37187.06%1.29B
-139.51%-214.36M
-94.04%3.45M
90.78%-89.50M
-56.56%57.92M
44.80%-970.67M
123.38%133.32M
-401.89%-1.76B
-265.20%-570.31M
-41.25%582.50M
-59.80%345.22M
689.68%991.44M
55.87%858.65M
-114.97%-168.13M
201.68%550.86M
700.97%1.12B
--182.60M
---186.90M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-290.15%-60.46M
206.43%31.80M
-103.62%-4.01M
-226.22%-29.88M
577.08%110.73M
-76.41%23.67M
110.02%16.35M
400.27%100.33M
-178.15%-163.19M
-471.87%-33.41M
1693.29%208.82M
-63.39%8.99M
-113.32%-13.11M
228.36%24.54M
224.41%98.43M
87.62%-19.12M
45.03%-79.11M
-122.64%-154.43M
-214.48%-143.91M
369.23%682.03M
133917.26%125.71M
221.43%145.35M
-99.74%93.80K
53.65%45.22M
179.73%36.40M
-77.88%29.43M
---45.65M
--133.07M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
3.80%2.01B
-9.52%1.94B
-12.85%2.49B
4.43%2.14B
8.16%2.86B
7.36%2.05B
21.58%2.64B
1.50%1.91B
10.34%2.17B
107.60%1.88B
75.11%1.97B
-17.63%905.41M
-9.47%1.12B
-16.81%1.10B
-44.75%1.24B
-34.18%1.32B
-36.77%2.25B
-49.09%2.01B
-18.46%3.55B
-6.78%3.94B
21.93%4.36B
53.07%4.23B
15.03%3.58B
-14.50%2.76B
42.19%3.11B
59.02%3.23B
--2.19B
--2.03B
Dòng tiền tự do
433.90%176.21M
85.71%-52.77M
184.43%766.27M
-159.59%-369.29M
-66.30%269.41M
-134.89%-142.26M
-37.85%799.55M
5576.64%407.78M
582.26%1.29B
98.59%-7.45M
157.55%188.57M
3.49%-526.26M
-155.26%-327.66M
58.28%-545.31M
73.85%-128.36M
-9.24%-1.31B
46.76%-490.88M
-40.46%-1.20B
-476.03%-921.97M
-189.41%-851.86M
-112.15%-160.05M
117.60%952.79M
-14.67%1.32B
48.54%437.86M
134.91%1.54B
-31.11%294.78M
--657.38M
--427.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Sasol Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Sasol Ltd đã tạo ra 2.48B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Sasol Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Sasol Ltd đã tăng -5.70% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Sasol Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Sasol Ltd đã chi 1.24B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Sasol Ltd đã thay đổi như thế nào?

Sasol Ltd đã sử dụng -461.86M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SSL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Sasol Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 1.25B, phản ánh sự thay đổi 1.21% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.