tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Surrozen Inc

SRZN
Thêm vào danh sách theo dõi
23.960USD
+0.230+0.97%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
281.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

SRZN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Surrozen Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Surrozen Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
408.65%5.00M
408.65%5.00M
-19.39%528.00K
-90.17%983.00K
--983.00K
--983.00K
--655.00K
--10.00M
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--12.50M
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
408.65%5.00M
408.65%5.00M
-19.39%528.00K
-90.17%983.00K
--983.00K
--983.00K
--655.00K
--10.00M
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--12.50M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
53.70%15.37M
46.72%15.46M
42.39%13.17M
35.36%11.87M
10.51%10.00M
15.38%10.53M
-4.51%9.25M
-9.46%8.77M
-11.93%9.05M
-31.79%9.13M
-33.98%9.68M
-28.82%9.68M
-26.98%10.28M
-7.65%13.38M
-2.17%14.67M
-0.73%13.61M
--14.07M
--14.49M
38.38%14.99M
58.60%13.71M
--10.84M
--8.64M
Chi phí R&D
40.42%8.48M
42.24%9.33M
68.06%8.99M
49.50%7.77M
13.25%6.04M
24.99%6.56M
-12.22%5.35M
-14.92%5.20M
-23.09%5.33M
-35.11%5.25M
-35.41%6.09M
-29.13%6.11M
-27.60%6.94M
-13.71%8.09M
-13.37%9.44M
-17.22%8.62M
--9.58M
--9.37M
25.93%10.89M
49.73%10.42M
--8.65M
--6.96M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-62.77%51.00K
-77.89%65.00K
-86.02%45.00K
-82.16%61.00K
-64.51%137.00K
-25.00%294.00K
-28.60%322.00K
-29.19%342.00K
-22.02%386.00K
-18.67%392.00K
-5.65%451.00K
2.77%483.00K
4.65%495.00K
-9.74%482.00K
-11.15%478.00K
-10.48%470.00K
--473.00K
--534.00K
14.71%538.00K
16.41%525.00K
--469.00K
--451.00K
Lợi nhuận hoạt động
-15.00%-10.37M
-9.48%-10.46M
-47.10%-12.64M
-983.52%-10.88M
0.35%-9.02M
-4.61%-9.55M
11.28%-8.59M
112.72%1.23M
11.93%-9.05M
31.79%-9.13M
-346.47%-9.68M
28.82%-9.68M
26.98%-10.28M
7.65%-13.38M
85.54%-2.17M
0.73%-13.61M
---14.07M
---14.49M
-38.38%-14.99M
-58.60%-13.71M
---10.84M
---8.64M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-8.49%938.00K
208.11%912.00K
103.62%788.00K
111.37%911.00K
109.18%1.02M
-23.12%296.00K
-23.97%387.00K
-34.80%431.00K
-21.35%490.00K
-29.62%385.00K
7.38%509.00K
233.84%661.00K
938.33%623.00K
1016.33%547.00K
1028.57%474.00K
1314.29%198.00K
--60.00K
--49.00K
366.67%42.00K
133.33%14.00K
--9.00K
--6.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---20.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
24.52%39.25M
-37.98%-76.86M
---111.71M
---40.75M
--31.52M
---55.70M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---40.00K
---1.50M
--0.00
---1.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
25.55%20.36M
-208.22%-41.11M
-200.46%-59.59M
-575.52%-20.92M
338.92%16.22M
44788.24%37.98M
-6667.55%-19.83M
-3831.33%-3.10M
1294.34%3.69M
66.27%-85.00K
-67.17%302.00K
66.00%83.00K
204.60%265.00K
-103.88%-252.00K
92100.00%920.00K
115.24%50.00K
--87.00K
--6.50M
---1.00K
---328.00K
----
----
Thu nhập trước thuế
26.24%50.18M
-372.77%-127.50M
-553.23%-183.16M
-4896.03%-71.64M
257.34%39.75M
-205.44%-26.97M
-214.59%-28.04M
86.27%-1.43M
-169.11%-25.26M
38.24%-8.83M
-1050.06%-8.91M
21.80%-10.45M
32.59%-9.39M
-79.90%-14.30M
94.82%-775.00K
4.72%-13.36M
---13.93M
---7.95M
-38.12%-14.95M
-62.35%-14.02M
---10.83M
---8.63M
Thuế thu nhập
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
26.24%50.18M
-372.77%-127.50M
-553.23%-183.16M
-4896.03%-71.64M
257.34%39.75M
-205.44%-26.97M
-214.59%-28.04M
86.27%-1.43M
-169.11%-25.26M
38.24%-8.83M
-1050.06%-8.91M
21.80%-10.45M
32.59%-9.39M
-79.90%-14.30M
94.82%-775.00K
4.72%-13.36M
---13.93M
---7.95M
-38.12%-14.95M
-62.35%-14.02M
---10.83M
---8.63M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.24%50.18M
-372.77%-127.50M
-553.23%-183.16M
-4896.03%-71.64M
257.34%39.75M
-205.44%-26.97M
-214.59%-28.04M
86.27%-1.43M
-169.11%-25.26M
38.24%-8.83M
-1050.06%-8.91M
21.80%-10.45M
32.59%-9.39M
-79.90%-14.30M
94.82%-775.00K
4.72%-13.36M
---13.93M
---7.95M
-38.12%-14.95M
-62.35%-14.02M
---10.83M
---8.63M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
26.24%50.18M
-372.77%-127.50M
-553.23%-183.16M
-4896.03%-71.64M
257.34%39.75M
-205.44%-26.97M
-214.59%-28.04M
86.27%-1.43M
-169.11%-25.26M
38.24%-8.83M
-1050.06%-8.91M
21.80%-10.45M
32.59%-9.39M
-79.90%-14.30M
94.82%-775.00K
4.72%-13.36M
---13.93M
---7.95M
-38.12%-14.95M
-62.35%-14.02M
---10.83M
---8.63M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
26.24%50.18M
-372.77%-127.50M
-553.23%-183.16M
-4896.03%-71.64M
257.34%39.75M
-205.44%-26.97M
-214.59%-28.04M
86.27%-1.43M
-169.11%-25.26M
38.24%-8.83M
-1050.06%-8.91M
21.80%-10.45M
32.59%-9.39M
-79.90%-14.30M
94.82%-775.00K
4.72%-13.36M
---13.93M
---7.95M
-38.12%-14.95M
-62.35%-14.02M
---10.83M
---8.63M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-7.55%4.30
-56.65%-11.65
-133.10%-20.09
-1781.59%-8.36
158.25%4.65
-75.36%-7.43
-96.79%-8.62
91.35%-0.44
-70.63%-7.99
40.76%-4.24
-1184.79%-4.38
10.34%-5.14
21.67%-4.68
-109.27%-7.16
94.68%-0.34
4.56%-5.73
---5.98
---3.42
-38.09%-6.40
-62.35%-6.00
---4.64
---3.70
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-7.55%4.30
-56.65%-11.65
-133.10%-20.09
-1781.59%-8.36
158.25%4.65
-75.36%-7.43
-96.79%-8.62
91.35%-0.44
-70.63%-7.99
40.76%-4.24
-1184.79%-4.38
10.34%-5.14
21.67%-4.68
-109.27%-7.16
94.68%-0.34
4.56%-5.73
---5.98
---3.42
-38.09%-6.40
-62.35%-6.00
---4.64
---3.70
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Surrozen Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SRZN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Surrozen Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Surrozen Inc báo cáo doanh thu là 3.48M cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.65M của năm trước.

Doanh thu mà Surrozen Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Surrozen Inc báo cáo doanh thu là 5.00M cho quý gần nhất, tăng 408.65% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Surrozen Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Surrozen Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -242.03M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Surrozen Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Surrozen Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 50.18M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Surrozen Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Surrozen Inc là -42.09M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.