tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sunpower Ord Shs

SPWR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.301USD
-0.018-5.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

SPWR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sunpower Ord Shs tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sunpower Ord Shs.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-12.02%72.79M
-10.09%79.73M
1164.54%70.00M
724.10%82.74M
327.78%88.67M
-77.49%5.54M
-82.47%4.49M
-39.80%10.04M
18.44%20.73M
100.57%24.59M
56.11%25.62M
-17.86%16.68M
--17.50M
--12.26M
--16.41M
--20.30M
Doanh thu
-12.02%72.79M
-10.09%79.73M
1164.54%70.00M
724.10%82.74M
327.78%88.67M
-77.49%5.54M
-82.47%4.49M
-39.80%10.04M
18.44%20.73M
100.57%24.59M
56.11%25.62M
-17.86%16.68M
--17.50M
--12.26M
--16.41M
--20.30M
Chi phí doanh thu
-34.02%28.11M
-7.57%43.82M
336.73%37.97M
449.17%42.60M
162.78%47.41M
-52.64%8.69M
-72.54%5.38M
-43.90%7.76M
40.33%18.04M
122.04%18.35M
61.83%19.61M
3.11%13.83M
--12.86M
--8.27M
--12.12M
--13.41M
Chi phí hoạt động
12.60%91.99M
-7.84%101.54M
106.86%73.45M
364.62%81.70M
199.52%110.17M
-0.45%35.51M
-63.60%13.99M
-39.57%17.58M
34.52%36.78M
130.58%35.67M
84.61%38.42M
21.22%29.10M
--27.34M
--15.47M
--20.81M
--24.01M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
127.98%3.61M
79.00%4.83M
311.15%1.29M
343.42%1.58M
776.62%2.70M
-69.75%314.00K
11.53%329.00K
88.89%357.00K
23.69%308.00K
246.00%1.04M
91.56%295.00K
32.17%189.00K
--249.00K
--300.00K
--154.00K
--143.00K
Chi phí hoạt động khác
--64.36M
----
--34.38M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-1942.13%-19.20M
-1.44%-21.81M
88.51%-3.44M
113.81%1.04M
-33.92%-21.50M
-170.54%-29.97M
25.84%-9.49M
39.27%-7.54M
-63.09%-16.05M
-245.22%-11.08M
-190.95%-12.80M
-235.39%-12.42M
---9.84M
---3.21M
---4.40M
---3.70M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
-100.00%0.00
-50.00%3.00K
----
855.56%86.00K
11.11%10.00K
-25.00%6.00K
100.00%10.00K
--9.00K
--9.00K
--8.00K
--5.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-7.61%6.92M
-77.25%1.84M
246.62%8.10M
110.03%7.49M
56.42%8.08M
22.92%2.34M
-30.77%2.32M
-1.19%3.57M
123.12%5.16M
102.13%1.90M
227.51%3.36M
411.47%3.61M
--2.31M
--941.00K
--1.02M
--706.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
101.04%43.00K
---3.81M
----
----
---4.15M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
116.79%30.97M
-86.26%10.47M
88.98%-4.61M
756.87%14.28M
189.38%76.23M
-304.71%-41.84M
-119.58%-1.80M
425.87%1.67M
605.55%26.34M
---10.34M
31848.28%9.21M
-89.84%317.00K
---5.21M
--0.00
---29.00K
--3.12M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-170.21%-205.00K
115.83%600.00K
517.65%355.00K
297.30%292.00K
101.17%278.00K
99.69%-85.00K
-250.28%-266.00K
---148.00K
-13828.32%-23.75M
-691725.00%-27.66M
--177.00K
----
--173.00K
--4.00K
--0.00
--85.00K
Thu nhập trước thuế
-42.88%4.64M
-126.77%-12.58M
79.73%-15.80M
184.77%8.13M
306.33%46.98M
-52.94%-77.96M
-105.10%-13.88M
38.97%-9.59M
-32.44%-22.77M
-1129.47%-50.97M
-24.06%-6.77M
-1203.65%-15.71M
---17.19M
---4.15M
---5.45M
---1.21M
Thuế thu nhập
---608.00K
14445.45%1.58M
--0.00
-100.00%0.00
42.11%-11.00K
100.00%0.00
--10.00K
--1.00K
-182.61%-19.00K
---1.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--23.00K
--0.00
--3.00K
--1.00K
Doanh thu sau thuế
-35.40%5.25M
-130.12%-14.15M
79.73%-15.80M
184.76%8.13M
306.55%46.99M
-52.94%-77.96M
-105.25%-13.89M
38.96%-9.59M
-32.15%-22.75M
-1129.45%-50.97M
-23.99%-6.77M
-1202.57%-15.71M
---17.21M
---4.15M
---5.46M
---1.21M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-35.40%5.25M
-130.12%-14.15M
79.73%-15.80M
184.76%8.13M
306.55%46.99M
-52.94%-77.96M
-105.25%-13.89M
38.96%-9.59M
-32.15%-22.75M
-1129.45%-50.97M
-23.99%-6.77M
-1202.57%-15.71M
---17.21M
---4.15M
---5.46M
---1.21M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
--0.00
---1.10M
----
100.00%0.00
100.00%0.00
57.69%-2.01M
100.00%0.00
-237.00%-4.90M
---155.91M
---4.74M
---7.80M
---1.45M
--0.00
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--1.22M
--378.00K
--1.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-35.40%5.25M
-130.12%-14.15M
78.32%-16.90M
184.76%8.13M
269.95%46.99M
62.32%-77.96M
-38.09%-15.89M
59.22%-9.59M
-48.11%-27.65M
-4889.92%-206.88M
-110.92%-11.51M
-1849.75%-23.51M
---18.67M
---4.15M
---5.46M
---1.21M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-35.40%5.25M
-130.12%-14.15M
78.32%-16.90M
184.76%8.13M
269.95%46.99M
62.32%-77.96M
-38.09%-15.89M
59.22%-9.59M
-48.11%-27.65M
-4889.92%-206.88M
-110.92%-11.51M
-1849.75%-23.51M
---18.67M
---4.15M
---5.46M
---1.21M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-58.36%0.04
-123.85%-0.14
80.76%-0.20
151.93%0.10
239.98%0.58
78.41%-1.03
1.08%-0.26
63.63%-0.20
2.83%-0.41
-4959.69%-4.79
-110.92%-0.26
-1849.55%-0.54
---0.43
---0.09
---0.12
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-35.96%0.03
-123.85%-0.14
80.76%-0.20
125.62%0.05
239.98%0.58
78.41%-1.03
1.08%-0.26
63.63%-0.20
2.83%-0.41
-4959.69%-4.79
-110.92%-0.26
-1849.55%-0.54
---0.43
---0.09
---0.12
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sunpower Ord Shs trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SPWR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Sunpower Ord Shs vào cuối năm là bao nhiêu?

Sunpower Ord Shs báo cáo doanh thu là 300.00M cho năm tài chính 2025, tăng từ 108.74M của năm trước.

Doanh thu mà Sunpower Ord Shs báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Sunpower Ord Shs báo cáo doanh thu là 72.79M cho quý gần nhất, tăng -12.02% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Sunpower Ord Shs cho cả năm là bao nhiêu?

Sunpower Ord Shs báo cáo lợi nhuận ròng là -45.35M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sunpower Ord Shs trong quý trước là bao nhiêu?

Sunpower Ord Shs báo cáo lợi nhuận ròng là 5.25M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sunpower Ord Shs là -26.93M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.