tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sunpower Ord Shs

SPWR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.301USD
-0.018-5.55%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
26.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SPWR

Theo dõi tình hình tài chính của Sunpower Ord Shs thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sunpower Ord Shs

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.12
Doanh thu / Dự báo
--/76.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
300.00M
175.88%
EPS(YoY)
-0.52
38.52%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.04
---0.14
---0.20
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.02%72.79M
-10.09%79.73M
1164.54%70.00M
724.10%82.74M
327.78%88.67M
-77.49%5.54M
-82.47%4.49M
-39.80%10.04M
18.44%20.73M
100.57%24.59M
56.11%25.62M
-17.86%16.68M
--17.50M
--12.26M
--16.41M
--20.30M
Lợi nhuận ròng
-35.40%5.25M
-130.12%-14.15M
78.32%-16.90M
184.76%8.13M
269.95%46.99M
62.32%-77.96M
-38.09%-15.89M
59.22%-9.59M
-48.11%-27.65M
-4889.92%-206.88M
-110.92%-11.51M
-1849.75%-23.51M
---18.67M
---4.15M
---5.46M
---1.21M
Biên lợi nhuận ròng
--7.21%
---17.75%
---22.58%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--61.39%
--45.04%
--45.77%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--64.79%
--75.75%
--98.97%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.02%72.79M
-10.09%79.73M
1164.54%70.00M
724.10%82.74M
327.78%88.67M
-77.49%5.54M
-82.47%4.49M
-39.80%10.04M
18.44%20.73M
100.57%24.59M
56.11%25.62M
-17.86%16.68M
--17.50M
--12.26M
--16.41M
--20.30M
Lợi nhuận hoạt động
-1942.13%-19.20M
-1.44%-21.81M
88.51%-3.44M
113.81%1.04M
-33.92%-21.50M
-170.54%-29.97M
25.84%-9.49M
39.27%-7.54M
-63.09%-16.05M
-245.22%-11.08M
-190.95%-12.80M
-235.39%-12.42M
---9.84M
---3.21M
---4.40M
---3.70M
Lợi nhuận ròng
-35.40%5.25M
-130.12%-14.15M
78.32%-16.90M
184.76%8.13M
269.95%46.99M
62.32%-77.96M
-38.09%-15.89M
59.22%-9.59M
-48.11%-27.65M
-4889.92%-206.88M
-110.92%-11.51M
-1849.75%-23.51M
---18.67M
---4.15M
---5.46M
---1.21M
Tài sản ngắn hạn
21.02%122.02M
18.04%112.85M
12.55%115.35M
222.41%100.83M
153.26%95.60M
104.50%102.48M
-51.79%24.02M
-38.04%31.27M
--37.75M
--50.11M
--49.81M
--50.48M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
103.22%171.80M
94.66%154.64M
176.02%115.14M
-27.77%84.54M
-27.24%79.44M
-61.15%41.71M
51.95%113.26M
78.47%117.04M
--109.18M
--107.38M
--74.53M
--65.58M
----
----
----
----
Tổng tài sản
77.31%262.09M
66.95%241.19M
93.02%208.34M
261.84%147.81M
205.28%144.47M
49.87%107.94M
-85.17%33.39M
-81.71%40.85M
--47.32M
--72.02M
--225.12M
--223.33M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
36.63%323.54M
36.91%331.33M
27.93%320.66M
88.04%236.79M
94.95%242.00M
104.10%250.64M
-17.93%125.36M
-10.36%125.93M
--124.14M
--122.80M
--152.75M
--140.49M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
30.94%-61.45M
7.58%-90.14M
21.29%-112.32M
-4.59%-88.98M
-26.98%-97.54M
-181.01%-142.70M
-227.09%-91.97M
-202.70%-85.08M
---76.81M
---50.78M
--72.37M
--82.84M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-876.63%-25.66M
92.48%-1.92M
70.40%-6.36M
46.89%-2.63M
-119.32%-25.55M
-5.62%-21.47M
74.47%-2.69M
69.62%-4.95M
-22.97%-11.65M
-18217.12%-20.33M
-9.36%-10.54M
-118.61%-16.28M
---9.47M
---111.00K
---9.64M
---7.45M
Đầu tư ròng
--553.00K
102.52%1.35M
-12750.31%-20.69M
100.00%0.00
-795.82%-53.61M
69.62%-161.00K
33.01%-347.00K
-10.29%-536.00K
75.79%7.71M
-19.10%-530.00K
-73.24%-518.00K
-59.87%-486.00K
--4.38M
---445.00K
---299.00K
---304.00K
Tài chính thuần
11345.96%22.27M
-60.77%5.12M
-78.86%20.99M
-104.19%-198.00K
168.87%13.04M
402.30%99.30M
-70.41%3.03M
-69.62%4.73M
-72.27%4.85M
1611.39%19.77M
53857.89%10.25M
3.74%15.55M
--17.49M
---1.31M
--19.00K
--14.99M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, tổng doanh thu đạt 300.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.74M.

Tài sản ngắn hạn của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, tài sản ngắn hạn là 112.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.04.

Tổng tài sản của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sunpower Ord Shs là 241.19M, bao gồm 112.85M tài sản ngắn hạn và 128.34M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, tổng nghĩa vụ của Sunpower Ord Shs là 331.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.91.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, tổng vốn chủ sở hữu của Sunpower Ord Shs là -90.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sunpower Ord Shs là -26.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.69.

Giá trị đầu tư ròng của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, giá trị đầu tư ròng của Sunpower Ord Shs là -19.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, giá trị huy động vốn ròng của Sunpower Ord Shs là 30.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -74.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.52.

Thu nhập ròng của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, lợi nhuận ròng là -45.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.66.

Biên lợi nhuận ròng của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, biên lợi nhuận ròng là -14.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.54.

Biên lợi nhuận gộp của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, biên lợi nhuận gộp là 43.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, tỷ lệ nợ trên tài sản là 75.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -22.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.58.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sunpower Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sunpower Ord Shs, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -26.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.