tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sos Ltd

SOS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.932USD
-0.021-2.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

SOS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Sos Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2014Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-186.95%-10.16M
-2595.36%-53.40M
-62.78%11.69M
98.10%-1.98M
-73.96%31.40M
69.24%-104.32M
--120.60M
---339.17M
44.32%25.61M
-312.79%-15.09M
23.34%-12.39M
-85.16%-22.91M
--17.75M
--7.09M
-215.81%-16.16M
6.09%-12.37M
---5.12M
---13.18M
77.24%-2.93M
---12.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-138.36%-2.70M
-1.92%-10.90M
103.28%7.05M
25.37%-10.70M
-644.98%-214.85M
29.77%-14.33M
---28.84M
---20.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-208.20%-4.28M
--3.95M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-47.24%5.49M
4587.17%8.77M
-73.13%10.41M
-93.07%187.00K
4086.81%38.73M
-50.99%2.70M
--925.00K
--5.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-32.19%99.00K
--146.00K
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---616.00K
----
Các mục phi tiền mặt khác
-133.87%-753.00K
-348.95%-712.00K
-98.81%2.22M
-87.98%286.00K
9593.96%186.12M
237800.00%2.38M
--1.92M
--1.00K
44.32%25.61M
-312.79%-15.09M
23.34%-12.39M
-85.16%-22.91M
--17.75M
--7.09M
-264.85%-16.16M
4.50%-12.37M
---4.43M
---12.96M
--0.00
--0.00
Thay đổi trong vốn lưu động
-48.39%-19.13M
-929.75%-51.35M
-161.68%-12.89M
105.65%6.19M
-84.04%20.90M
67.99%-109.53M
--130.99M
---342.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
110.70%1.86M
---17.42M
-Thay đổi các khoản phải thu
-581.57%-32.05M
25.30%30.04M
368.39%6.66M
17.56%23.97M
-101.37%-2.48M
110.37%20.39M
--180.73M
---196.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
111.20%1.09M
---9.77M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
473.62%61.66M
-910.93%-115.72M
-185.86%-16.50M
91.74%-11.45M
116.62%19.22M
-10.93%-138.63M
---115.61M
---124.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-2910.23%-28.24M
944.91%32.59M
49.21%-938.00K
-150.70%-3.86M
-126.77%-1.85M
612.95%7.61M
--6.90M
---1.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
0.00%60.00K
--60.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-186.95%-10.16M
-2595.36%-53.40M
-62.78%11.69M
98.10%-1.98M
-73.96%31.40M
69.24%-104.32M
--120.60M
---339.17M
44.32%25.61M
-312.79%-15.09M
23.34%-12.39M
-85.16%-22.91M
--17.75M
--7.09M
-215.81%-16.16M
6.09%-12.37M
---5.12M
---13.18M
77.24%-2.93M
---12.86M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
100.00%0.00
656.85%17.63M
-105.20%-1.60M
--2.33M
--30.70M
----
1514.65%12.13M
-4.86%333.00K
----
--950.00K
--751.00K
-66.44%350.00K
-85.34%139.00K
--1.04M
--948.00K
152.36%964.00K
--382.00K
Chi phí vốn
----
----
----
--0.00
656.85%17.63M
-100.00%0.00
--2.33M
--34.20M
----
1514.65%12.13M
-4.86%333.00K
----
--950.00K
--751.00K
-66.44%350.00K
-85.34%139.00K
--1.04M
--948.00K
152.36%964.00K
--382.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
100.00%0.00
656.85%17.63M
-105.20%-1.60M
--2.33M
--30.70M
----
1514.65%12.13M
-4.86%333.00K
----
--950.00K
--751.00K
-66.44%350.00K
-85.34%139.00K
--1.04M
--948.00K
152.36%964.00K
--382.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---665.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
--10.69M
----
----
---332.00K
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-656.85%-17.63M
105.20%1.60M
---2.33M
---30.70M
1155.68%10.03M
-1514.65%-12.13M
4.86%-333.00K
-138.85%-332.00K
---950.00K
---751.00K
66.44%-350.00K
85.34%-139.00K
---1.04M
---948.00K
-152.36%-964.00K
---382.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-99.99%2.00K
8623.61%24.55M
10.31%17.88M
-101.56%-288.00K
-49.73%16.21M
-96.65%18.48M
--32.25M
--551.82M
-1185.19%-7.72M
--7.72M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---601.00K
--0.00
9680.81%67.29M
8075.45%17.99M
--688.00K
--220.00K
179.60%4.58M
--1.64M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--0.00
0.00%-288.00K
100.00%0.00
---288.00K
56.46%-768.00K
----
---1.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-196.70%-1.58M
--1.64M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-99.99%2.00K
--24.84M
89520.00%17.88M
-100.00%0.00
-100.06%-20.00K
-96.65%18.48M
--34.02M
--551.82M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--6.16M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
----
--17.00M
----
----
----
-1185.19%-7.72M
--7.72M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---601.00K
--0.00
--67.29M
--17.99M
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-99.99%2.00K
8623.61%24.55M
10.31%17.88M
-101.56%-288.00K
-49.73%16.21M
-96.65%18.48M
--32.25M
--551.82M
-1185.19%-7.72M
--7.72M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---601.00K
--0.00
9680.81%67.29M
8075.45%17.99M
--688.00K
--220.00K
179.60%4.58M
--1.64M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-1.26%246.73M
7.59%279.18M
1.03%249.88M
-23.23%259.49M
31.17%247.35M
55314.10%338.03M
--188.56M
--610.00K
-55.68%41.72M
-17.45%61.52M
192.21%71.66M
--94.88M
--94.13M
--74.52M
126.15%24.52M
----
--10.84M
----
36.15%23.78M
--17.46M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-131.55%-9.24M
-237.74%-32.45M
141.15%29.29M
89.40%-9.61M
-91.87%12.15M
-149.06%-90.68M
--149.46M
--184.84M
75.95%27.14M
-385.91%-19.80M
-125.71%-12.85M
-519.06%-23.22M
--15.43M
--6.92M
1119.23%49.99M
139.02%5.54M
---4.91M
---14.20M
110.88%1.27M
---11.65M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
427.86%918.00K
50.91%-3.60M
98.43%-280.00K
-13.91%-7.34M
-1579.85%-17.84M
-323.17%-6.44M
---1.06M
--2.89M
-0.39%-770.00K
-152.90%-310.00K
83.72%-128.00K
-67.16%22.00K
---767.00K
--586.00K
-238.38%-786.00K
122.56%67.00K
--568.00K
---297.00K
1455.81%583.00K
---43.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-14.93%237.48M
-1.26%246.73M
7.59%279.18M
1.03%249.88M
-23.23%259.49M
33.38%247.35M
--338.02M
--185.45M
-37.14%68.86M
-48.78%41.72M
-21.08%58.81M
-3.83%71.66M
--109.55M
--81.44M
1154.71%74.52M
1154.71%74.52M
--5.94M
--5.94M
330.84%25.05M
--5.81M
Dòng tiền tự do
----
----
----
98.10%-1.98M
-88.35%13.78M
72.06%-104.32M
--118.27M
---373.37M
52.48%25.61M
-529.29%-27.21M
22.95%-12.72M
-83.10%-22.91M
--16.80M
--6.34M
-168.02%-16.51M
11.41%-12.51M
---6.16M
---14.12M
70.62%-3.89M
---13.24M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Sos Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Sos Ltd đã tạo ra -246.48M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Sos Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Sos Ltd đã tăng -287.80% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Sos Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Sos Ltd đã chi 38.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Sos Ltd đã thay đổi như thế nào?

Sos Ltd đã sử dụng 15.79M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SOS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Sos Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -246.52M, phản ánh sự thay đổi -287.86% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.