tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sos Ltd

SOS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.932USD
-0.021-2.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.23MVốn hóa
LỗP/E TTM

SOS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sos Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sos Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
FY2016Q2
FY2016Q1
FY2015Q4
FY2015Q3
FY2015Q2
FY2015Q1
FY2014Q4
Tổng doanh thu
237.70%170.91M
44.75%60.51M
-60.26%50.61M
-50.67%41.81M
19.80%127.36M
-54.06%84.75M
--106.31M
--184.48M
-21.27%14.22M
-71.08%5.10M
-54.78%18.07M
-35.20%17.64M
52.28%23.07M
59.54%16.68M
232.32%39.95M
62.05%27.22M
8.81%15.15M
-20.29%10.46M
-39.49%12.02M
18.84%16.80M
-5.57%13.93M
52.56%13.12M
5.93%19.87M
--14.13M
--14.75M
--8.60M
--18.76M
Chi phí doanh thu
355.39%166.30M
39.23%58.08M
-75.70%36.52M
-49.23%41.72M
35.85%150.30M
-50.87%82.16M
--110.64M
--167.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
312.97%177.43M
39.32%75.60M
-86.85%42.96M
-49.02%54.27M
152.72%326.60M
-47.98%106.45M
--129.23M
--204.62M
-48.42%18.90M
-75.26%7.28M
-7.21%36.65M
-7.03%29.44M
16.28%33.48M
49.35%37.76M
55.37%39.50M
50.15%31.67M
48.16%28.79M
8.67%25.29M
1.69%25.42M
27.20%21.09M
-7.96%19.43M
10.32%23.27M
68.30%25.00M
--16.58M
--21.11M
--21.09M
--14.85M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-56.07%2.14M
8168.87%8.77M
-7.43%4.87M
-96.07%106.00K
--5.26M
-50.99%2.70M
----
--5.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-32.19%99.00K
----
----
----
--146.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
---470.00K
----
----
----
--1.00K
---1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-185.21%-6.52M
-21.10%-15.09M
103.84%7.65M
42.56%-12.46M
-769.18%-199.24M
-7.70%-21.69M
---22.92M
---20.14M
74.82%-4.68M
81.51%-2.18M
-4183.74%-18.58M
-165.09%-11.81M
23.72%-10.40M
-42.16%-21.08M
103.40%455.00K
-3.63%-4.45M
-147.67%-13.64M
-46.11%-14.83M
-161.24%-13.40M
-75.43%-4.30M
13.51%-5.51M
18.75%-10.15M
-231.41%-5.13M
---2.45M
---6.37M
---12.49M
--3.90M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--7.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
440.54%200.00K
----
----
----
--37.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-790.91%-392.00K
----
----
----
---44.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
85.39%-781.00K
100.00%0.00
84.03%-5.34M
---81.00K
---33.47M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
197.18%4.45M
--0.00
--0.00
---9.05M
---4.58M
----
----
----
----
----
----
----
-107.07%-410.00K
----
----
----
---198.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
17.58%4.07M
136.13%2.33M
-76.54%3.46M
133.57%988.00K
252.61%14.75M
38.69%423.00K
---9.66M
--305.00K
70113.33%21.06M
-104.78%-39.00K
-87.85%30.00K
504.44%816.00K
-176.51%-114.00K
1365.22%291.00K
80.29%247.00K
-62.50%135.00K
133.86%149.00K
65.15%-23.00K
-89.00%137.00K
--360.00K
43.66%-440.00K
-203.13%-66.00K
244.88%1.25M
----
---781.00K
--64.00K
--361.00K
Thu nhập trước thuế
-156.06%-3.23M
-10.41%-12.76M
102.65%5.76M
45.69%-11.55M
-567.59%-217.54M
-7.22%-21.27M
---32.59M
---19.84M
216.17%16.39M
79.78%-2.22M
-264.07%-14.10M
-154.48%-10.99M
22.03%-10.52M
-100.93%-29.84M
70.79%-3.87M
-9.67%-4.32M
-126.84%-13.49M
-45.39%-14.85M
-171.43%-13.26M
---3.94M
16.80%-5.95M
17.80%-10.22M
-222.39%-4.89M
----
---7.15M
---12.43M
--3.99M
Thuế thu nhập
2336.36%246.00K
-100.62%-4.00K
99.51%-11.00K
15.88%642.00K
-288.00%-2.23M
-4.15%554.00K
---575.00K
--578.00K
424.51%3.45M
13.89%41.00K
1393.18%657.00K
-12.20%36.00K
21.43%34.00K
--345.00K
--44.00K
--41.00K
--28.00K
--0.00
----
----
----
----
-1661.54%-609.00K
----
----
----
--39.00K
Doanh thu sau thuế
-160.21%-3.48M
-4.57%-12.75M
102.68%5.77M
44.12%-12.19M
-572.61%-215.31M
-6.90%-21.82M
---32.01M
---20.41M
187.66%12.94M
79.48%-2.26M
-276.75%-14.76M
-152.91%-11.03M
21.94%-10.55M
-103.25%-30.19M
---3.92M
---4.36M
---13.52M
---14.85M
----
----
----
----
-208.20%-4.28M
----
----
----
--3.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-160.21%-3.48M
-4.57%-12.75M
102.68%5.77M
44.12%-12.19M
-572.61%-215.31M
-6.90%-21.82M
---32.01M
---20.41M
187.66%12.94M
79.48%-2.26M
-276.75%-14.76M
-152.91%-11.03M
21.94%-10.55M
-103.25%-30.19M
---3.92M
---4.36M
---13.52M
---14.85M
----
----
----
----
-208.20%-4.28M
----
----
----
--3.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
--0.00
--1.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-107.74%-261.00K
--6.92M
--3.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
39.28%-773.00K
-23.45%-1.85M
-178.56%-1.27M
-163.09%-1.50M
-324.02%-457.00K
-14125.00%-569.00K
--204.00K
---4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-138.36%-2.70M
-1.92%-10.90M
103.28%7.05M
25.37%-10.70M
-645.88%-215.11M
29.78%-14.33M
---28.84M
---20.41M
187.66%12.94M
79.48%-2.26M
-276.75%-14.76M
-152.91%-11.03M
89.05%-10.55M
-78.54%-30.19M
---3.92M
---4.36M
---96.36M
---16.91M
----
----
----
----
-259.84%-5.56M
----
----
----
--3.48M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
----
--82.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-138.36%-2.70M
-1.92%-10.90M
103.28%7.05M
25.37%-10.70M
-645.88%-215.11M
29.78%-14.33M
---28.84M
---20.41M
187.66%12.94M
79.48%-2.26M
-276.75%-14.76M
-152.91%-11.03M
89.05%-10.55M
-78.54%-30.19M
---3.92M
---4.36M
---96.36M
---16.91M
----
----
----
----
-259.84%-5.56M
----
----
----
--3.48M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-100.39%0.00
-862.38%-0.45
178.04%0.78
32.10%-0.05
-865.12%-1.00
99.78%-0.07
---0.10
---31.19
108.02%136.69
79.82%-255.38
-3623.13%-1.70K
-2403.64%-1.27K
16.21%-1.21K
-52.98%-347.63
---45.78
---50.54
---1.45K
---227.24
----
----
----
----
-259.84%-74.66
----
----
----
--46.71
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-100.39%0.00
-862.38%-0.45
178.04%0.78
32.10%-0.05
-865.12%-1.00
99.78%-0.07
---0.10
---31.19
108.02%136.69
79.82%-255.38
-3623.13%-1.70K
-2403.64%-1.27K
16.21%-1.21K
-52.98%-347.63
---45.78
---50.54
---1.45K
---227.24
----
----
----
----
-259.84%-74.66
----
----
----
--46.71
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sos Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SOS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Sos Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Sos Ltd báo cáo doanh thu là 154.29M cho năm tài chính 2025, tăng từ 231.42M của năm trước.

Doanh thu mà Sos Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Sos Ltd báo cáo doanh thu là 170.91M cho quý gần nhất, tăng 237.70% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Sos Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Sos Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -97.32M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sos Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Sos Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -2.70M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sos Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sos Ltd là -98.60M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.