tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Southland Holdings Inc

SLND
Thêm vào danh sách theo dõi
0.557USD
+0.018+3.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.22MVốn hóa
LỗP/E TTM

SLND Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Southland Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Southland Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
-28.01%172.41M
-61.10%103.96M
23.09%213.34M
-14.37%215.38M
-16.87%239.49M
-15.48%267.25M
-44.53%173.32M
-2.11%251.51M
4.83%288.10M
7.25%316.19M
-6.76%312.47M
-5.89%256.93M
6.32%274.83M
-18.93%294.80M
6.25%335.13M
--273.02M
--258.49M
--363.63M
--315.41M
Doanh thu
-28.01%172.41M
-61.10%103.96M
23.09%213.34M
-14.37%215.38M
-16.87%239.49M
-15.48%267.25M
-44.53%173.32M
-2.11%251.51M
4.83%288.10M
7.25%316.19M
-6.76%312.47M
-5.89%256.93M
6.32%274.83M
-18.93%294.80M
6.25%335.13M
--273.02M
--258.49M
--363.63M
--315.41M
Chi phí doanh thu
-18.74%177.16M
14.54%297.33M
-6.40%210.07M
-30.70%202.02M
-18.56%218.01M
-12.02%259.58M
-20.68%224.43M
0.28%291.53M
4.61%267.68M
13.94%295.05M
3.75%282.94M
23.56%290.72M
0.92%255.89M
-20.09%258.95M
-4.64%272.71M
--235.28M
--253.56M
--324.05M
--285.99M
Chi phí hoạt động
-18.07%192.10M
14.18%314.33M
-7.14%224.66M
-29.82%215.59M
-16.87%234.47M
-12.60%275.29M
-18.87%241.92M
0.01%307.21M
3.91%282.07M
15.05%314.98M
3.42%298.19M
23.48%307.17M
1.35%271.46M
-19.51%273.78M
-4.26%288.32M
--248.77M
--267.85M
--340.16M
--301.14M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-13.50%5.64M
-10.83%5.68M
-2.55%5.63M
-3.52%5.38M
17.00%6.53M
9.41%6.37M
-27.51%5.78M
-31.85%5.57M
-34.85%5.58M
-44.70%5.83M
-30.85%7.97M
-31.71%8.18M
-26.63%8.56M
-13.78%10.53M
-1.30%11.52M
--11.97M
--11.67M
--12.22M
--11.68M
Lợi nhuận hoạt động
-492.80%-19.70M
-2515.97%-210.38M
83.51%-11.31M
99.62%-209.00K
-16.79%5.01M
-766.28%-8.04M
-580.30%-68.60M
-10.87%-55.70M
78.74%6.03M
-94.26%1.21M
-69.49%14.28M
-307.21%-50.24M
135.99%3.37M
-10.41%21.02M
227.87%46.80M
--24.25M
---9.37M
--23.46M
--14.28M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2.17%8.68M
-6.46%9.00M
21.89%9.17M
48.56%9.98M
56.92%8.87M
69.28%9.62M
20.69%7.52M
56.10%6.72M
73.79%5.66M
120.71%5.68M
172.69%6.23M
108.47%4.30M
65.43%3.25M
33.09%2.57M
44.71%2.29M
--2.06M
--1.97M
--1.93M
--1.58M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
764.71%147.00K
179.71%165.00K
900.00%50.00K
11.32%59.00K
122.37%17.00K
-727.27%-207.00K
123.81%5.00K
6.00%53.00K
-137.50%-76.00K
1000.00%33.00K
79.00%-21.00K
119.31%50.00K
-111.43%-32.00K
-97.95%3.00K
-121.05%-100.00K
---259.00K
--280.00K
--146.00K
--475.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---559.00K
---1.03M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-90.04%74.00K
-85.01%180.00K
-24.02%639.00K
-82.72%182.00K
38.62%743.00K
5619.05%1.20M
-60.90%841.00K
-95.71%1.05M
134.27%536.00K
-98.34%21.00K
-6.15%2.15M
3249.49%24.57M
-171.53%-1.56M
4.79%1.27M
247.80%2.29M
---780.00K
---576.00K
--1.21M
--659.00K
Thu nhập trước thuế
-808.65%-28.16M
-1214.29%-219.03M
73.71%-19.79M
83.77%-9.95M
-472.48%-3.10M
-277.04%-16.66M
-839.33%-75.27M
-101.10%-61.32M
133.11%832.00K
-122.42%-4.42M
-78.20%10.18M
-244.21%-30.49M
78.39%-2.51M
-13.84%19.72M
237.75%46.71M
--21.14M
---11.63M
--22.89M
--13.83M
Thuế thu nhập
106.07%19.00K
97.71%-323.00K
433.65%57.19M
99.62%-61.00K
-201.95%-313.00K
-582.91%-14.10M
-418.03%-17.14M
14.14%-15.96M
-82.49%307.00K
741.54%2.92M
-49.09%5.39M
-1124.19%-18.59M
30.63%1.75M
-105.21%-455.00K
342.46%10.59M
--1.81M
--1.34M
--8.73M
--2.39M
Doanh thu sau thuế
-911.41%-28.18M
-8413.20%-218.70M
-32.43%-76.98M
78.19%-9.89M
-630.67%-2.79M
65.00%-2.57M
-1313.30%-58.13M
-281.10%-45.35M
112.31%525.00K
-136.38%-7.34M
-86.74%4.79M
-161.57%-11.90M
67.12%-4.27M
42.51%20.17M
215.84%36.12M
--19.33M
---12.97M
--14.15M
--11.44M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-911.41%-28.18M
-8413.20%-218.70M
-32.43%-76.98M
78.19%-9.89M
-630.67%-2.79M
65.00%-2.57M
-1313.30%-58.13M
-281.10%-45.35M
112.31%525.00K
-136.38%-7.34M
-86.74%4.79M
-161.57%-11.90M
67.12%-4.27M
42.51%20.17M
215.84%36.12M
--19.33M
---12.97M
--14.15M
--11.44M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-90.15%174.00K
-244.45%-2.29M
49.62%-1.71M
-42.38%416.00K
89.69%1.77M
189.30%1.59M
-443.29%-3.40M
-21.95%722.00K
133.92%931.00K
-380.13%-1.78M
7.25%991.00K
1285.90%925.00K
-36.62%398.00K
193.37%634.00K
-62.68%924.00K
---78.00K
--628.00K
---679.00K
--2.48M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-522.85%-28.35M
-5108.50%-216.41M
-37.54%-75.27M
77.63%-10.31M
-1021.18%-4.55M
25.31%-4.16M
-1540.18%-54.73M
-259.25%-46.08M
91.30%-406.00K
-128.47%-5.56M
-89.20%3.80M
-166.09%-12.83M
65.71%-4.66M
31.71%19.54M
292.80%35.20M
--19.41M
---13.60M
--14.83M
--8.96M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-522.85%-28.35M
-5108.50%-216.41M
-37.54%-75.27M
77.63%-10.31M
-1021.18%-4.55M
25.31%-4.16M
-1540.18%-54.73M
-259.25%-46.08M
91.30%-406.00K
-128.47%-5.56M
-89.20%3.80M
-166.09%-12.83M
65.71%-4.66M
31.71%19.54M
292.80%35.20M
--19.41M
---13.60M
--14.83M
--8.96M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-521.01%-0.52
-4542.71%-4.00
-22.27%-1.39
80.11%-0.19
-895.99%-0.08
25.61%-0.09
-1532.81%-1.14
-250.56%-0.96
91.94%-0.01
-126.32%-0.12
-89.98%0.08
-162.62%-0.27
65.71%-0.11
31.71%0.44
292.80%0.79
--0.44
---0.31
--0.33
--0.20
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-521.01%-0.52
-4542.71%-4.00
-22.27%-1.39
80.11%-0.19
-895.99%-0.08
25.61%-0.09
-1533.17%-1.14
-250.56%-0.96
91.94%-0.01
-126.32%-0.12
-89.99%0.08
-162.62%-0.27
65.71%-0.11
31.71%0.44
292.80%0.79
--0.44
---0.31
--0.33
--0.20
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Southland Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SLND?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Southland Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Southland Holdings Inc báo cáo doanh thu là 772.17M cho năm tài chính 2025, tăng từ 980.18M của năm trước.

Doanh thu mà Southland Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Southland Holdings Inc báo cáo doanh thu là 172.41M cho quý gần nhất, tăng -28.01% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Southland Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Southland Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -306.54M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Southland Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Southland Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -28.35M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Southland Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Southland Holdings Inc là -216.88M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.