tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Southland Holdings Inc

SLND
Thêm vào danh sách theo dõi
0.557USD
+0.018+3.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

SLND Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Southland Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-68.42%20.54M
-26.98%52.71M
-55.70%40.48M
-11.15%46.52M
108.24%65.05M
46.79%72.19M
183.69%91.38M
33.81%52.35M
7.98%31.24M
-15.09%49.18M
-25.62%32.21M
-15.16%39.12M
--28.93M
--57.91M
--43.31M
--46.12M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-68.42%20.54M
-26.98%52.71M
-55.70%40.48M
-11.15%46.52M
108.24%65.05M
46.79%72.19M
183.69%91.38M
33.81%52.35M
7.98%31.24M
-15.09%49.18M
-25.62%32.21M
-15.16%39.12M
--28.93M
--57.91M
--43.31M
--46.12M
Các khoản phải thu
-20.23%619.83M
-17.89%636.17M
3.46%784.16M
-13.45%774.18M
-14.23%776.98M
-9.77%774.76M
-9.72%757.95M
9.48%894.50M
6.83%905.91M
11.33%858.63M
17.94%839.52M
21.75%817.04M
--847.96M
--771.27M
--711.80M
--671.05M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-10.49%253.39M
-7.55%269.56M
4.58%315.61M
-25.66%273.66M
-15.69%283.10M
-4.22%291.58M
-6.91%301.77M
19.26%368.12M
10.16%335.79M
17.83%304.43M
22.67%324.16M
6.29%308.66M
--304.81M
--258.36M
--264.25M
--290.39M
-Các khoản phải thu khác
-25.81%366.43M
-24.13%366.61M
2.71%468.55M
-4.91%500.52M
-13.37%493.88M
-12.82%483.18M
-11.48%456.18M
3.54%526.38M
4.97%570.12M
8.05%554.20M
15.15%515.36M
33.55%508.38M
--543.15M
--512.91M
--447.55M
--380.66M
Tài sản ngắn hạn khác
-11.07%38.17M
29.91%45.08M
30.20%45.04M
37.89%46.48M
43.51%42.92M
-0.07%34.70M
-6.95%34.59M
-22.19%33.71M
-22.72%29.91M
-8.91%34.73M
-2.67%37.18M
8.72%43.32M
--38.70M
--38.12M
--38.19M
--39.85M
Tổng tài sản ngắn hạn
-23.32%678.54M
-16.75%733.97M
-1.61%869.68M
-11.56%867.18M
-8.49%884.95M
-6.46%881.65M
-2.75%883.92M
9.01%980.56M
5.62%967.06M
8.67%942.54M
14.57%908.91M
18.82%899.49M
--915.60M
--867.30M
--793.30M
--757.02M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-9.71%111.25M
-10.21%117.83M
-4.33%122.09M
-2.50%118.57M
8.78%123.21M
14.47%131.22M
12.52%127.62M
2.28%121.61M
-11.17%113.27M
-12.47%114.64M
-19.86%113.42M
-19.77%118.89M
--127.51M
--130.98M
--141.53M
--148.19M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.00%2.71M
0.00%2.71M
-8.08%2.71M
-10.72%2.71M
-13.87%2.71M
-15.64%2.71M
-12.06%2.95M
-12.94%3.03M
-12.30%3.14M
-14.31%3.21M
-16.21%3.35M
-19.58%3.48M
--3.58M
--3.75M
--4.00M
--4.33M
Tài sản dài hạn khác
-99.71%166.00K
-99.70%170.00K
-95.51%1.84M
106.47%59.09M
323.32%57.60M
324.55%56.07M
65.45%41.03M
15.61%28.62M
301.27%13.61M
256.66%13.21M
584.00%24.80M
584.25%24.76M
--3.39M
--3.70M
--3.63M
--3.62M
Tổng tài sản dài hạn
-21.52%249.53M
-20.71%255.31M
-12.05%266.39M
12.46%318.08M
22.13%317.98M
24.55%322.00M
11.74%302.87M
3.98%282.85M
1.18%260.36M
0.21%258.53M
2.09%271.04M
0.91%272.02M
--257.32M
--258.00M
--265.48M
--269.56M
Tổng tài sản
-22.85%928.08M
-17.81%989.28M
-4.27%1.14B
-6.18%1.19B
-2.00%1.20B
0.21%1.20B
0.58%1.19B
7.85%1.26B
4.65%1.23B
6.73%1.20B
11.44%1.18B
14.12%1.17B
--1.17B
--1.13B
--1.06B
--1.03B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Chi phí trích trước
-10.73%77.65M
-12.57%80.01M
-24.65%76.81M
-31.25%75.46M
-26.11%86.98M
-26.59%91.52M
-18.60%101.94M
-16.21%109.77M
3.09%117.71M
2.54%124.67M
0.70%125.24M
23.99%131.00M
--114.18M
--121.58M
--124.37M
--105.66M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
19.89%56.09M
20.68%53.73M
19.23%51.36M
-63.66%48.90M
0.78%46.79M
-8.11%44.52M
-9.94%43.07M
162.12%134.53M
-11.94%46.42M
4.60%48.45M
7.04%47.83M
23.08%51.33M
--52.72M
--46.32M
--44.68M
--41.70M
Nợ phải trả hoãn lại
-11.65%226.71M
1.14%252.54M
10.15%268.21M
11.43%250.94M
38.56%256.59M
29.15%249.71M
31.89%243.50M
14.12%225.19M
33.42%185.18M
46.97%193.35M
125.35%184.63M
102.30%197.34M
--138.80M
--131.56M
--81.93M
--97.55M
Nợ ngắn hạn khác
-11.65%226.71M
1.14%252.54M
10.15%268.21M
11.43%250.94M
38.56%256.59M
29.15%249.71M
31.89%243.50M
14.12%225.19M
33.42%185.18M
46.97%193.35M
125.35%184.63M
102.30%197.34M
--138.80M
--131.56M
--81.93M
--97.55M
Tổng nợ ngắn hạn
-17.37%527.41M
5.45%654.99M
12.33%671.96M
-17.34%636.66M
5.28%638.29M
6.37%621.14M
9.16%598.20M
35.76%770.24M
15.83%606.28M
22.66%583.97M
26.05%548.02M
34.75%567.37M
--523.41M
--476.10M
--434.76M
--421.04M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-21.02%231.31M
-14.96%261.81M
-14.88%274.74M
58.15%281.16M
12.39%292.86M
19.73%307.88M
21.10%322.79M
-26.45%177.78M
2.90%260.57M
8.36%257.15M
16.16%266.55M
0.40%241.70M
--253.22M
--237.31M
--229.46M
--240.74M
-Nợ dài hạn
-23.58%216.11M
-17.40%245.41M
-18.57%257.90M
56.55%271.20M
10.64%282.78M
17.94%297.09M
21.23%316.70M
-25.72%173.24M
5.32%255.59M
10.84%251.91M
18.90%261.24M
1.27%233.22M
--242.67M
--227.28M
--219.71M
--230.28M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
50.81%15.20M
52.01%16.40M
176.71%16.84M
119.06%9.95M
102.19%10.08M
105.70%10.79M
14.51%6.08M
-46.45%4.54M
-52.78%4.99M
-47.71%5.25M
-45.50%5.31M
-18.85%8.48M
--10.56M
--10.03M
--9.75M
--10.45M
Chi phí phải trả dài hạn
0.00%58.08M
0.00%58.08M
0.00%58.08M
15.96%58.08M
17.10%58.08M
18.26%58.08M
--58.08M
--50.08M
--49.59M
--49.11M
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-0.40%40.59M
252.24%143.88M
-14.60%40.78M
-14.59%40.77M
-14.63%40.76M
-14.42%40.85M
-50.44%47.75M
-50.58%47.73M
-60.21%47.74M
-1.84%47.73M
98.32%96.34M
94.50%96.58M
--119.98M
--48.62M
--48.58M
--49.66M
Tổng nợ dài hạn
43.20%561.30M
14.67%466.80M
-12.52%376.67M
38.01%383.14M
8.84%391.98M
14.18%407.10M
17.71%430.56M
-18.65%277.62M
-4.24%360.16M
23.23%356.54M
28.95%365.77M
15.19%341.27M
--376.08M
--289.32M
--283.64M
--296.28M
Tổng các khoản nợ
5.67%1.09B
9.10%1.12B
1.93%1.05B
-2.68%1.02B
6.61%1.03B
9.33%1.03B
12.58%1.03B
15.32%1.05B
7.44%966.44M
22.87%940.50M
27.20%913.78M
26.67%908.63M
--899.50M
--765.42M
--718.40M
--717.32M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.41%293.74M
0.36%293.24M
7.75%292.88M
7.86%292.75M
8.02%292.53M
8.08%292.18M
0.69%271.80M
0.74%271.43M
0.51%270.81M
-17.48%270.33M
-12.48%269.93M
-1.49%269.44M
--269.44M
--327.61M
--308.42M
--273.52M
Lợi nhuận giữ lại
-255.74%-459.51M
-245.98%-431.16M
-78.27%-214.75M
-112.18%-139.48M
-557.05%-129.17M
-547.27%-124.62M
-779.93%-120.46M
-275.85%-65.74M
-321.51%-19.66M
---19.25M
---13.69M
---17.49M
---4.66M
----
----
----
Vốn dự trữ
0.41%293.74M
0.36%293.24M
7.75%292.87M
7.86%292.74M
8.02%292.53M
8.08%292.17M
0.70%271.80M
0.74%271.42M
0.51%270.80M
--270.33M
--269.92M
--269.44M
--269.44M
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
24.98%-3.17M
22.66%-3.02M
-38.62%-3.15M
10.98%-2.16M
-130.95%-4.23M
-167.26%-3.90M
10.78%-2.28M
-162.41%-2.42M
11.58%-1.83M
43.32%-1.46M
2.00%-2.55M
-162.07%-923.00K
---2.07M
---2.58M
---2.60M
--1.49M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-38.62%8.30M
-28.28%8.43M
38.94%12.46M
16.86%14.35M
15.98%13.53M
7.39%11.75M
-28.14%8.97M
3.76%12.28M
8.89%11.66M
4.75%10.94M
22.91%12.48M
20.19%11.84M
--10.71M
--10.45M
--10.15M
--9.85M
Tổng vốn chủ sở hữu
-193.04%-160.64M
-175.54%-132.51M
-44.67%87.44M
-23.23%165.47M
-33.84%172.66M
-32.68%175.41M
-40.63%158.03M
-18.00%215.55M
-4.55%260.98M
-27.60%260.56M
-21.80%266.17M
-15.00%262.87M
--273.42M
--359.88M
--340.37M
--309.25M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SLND?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Southland Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Southland Holdings Inc có 20.54M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Southland Holdings Inc là bao nhiêu?

Southland Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.12B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 654.99M nợ ngắn hạ và 466.80M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Southland Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Southland Holdings Inc là 989.28M, bao gồm 733.97M tài sản ngắn hạn và 255.31M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Southland Holdings Inc là bao nhiêu?

Southland Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -132.51M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.