tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Beauty Health Co

SKIN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.685USD
+0.010+1.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
88.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

SKIN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Beauty Health Co tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Beauty Health Co.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q2
Tổng doanh thu
-6.71%64.91M
-1.35%82.37M
-10.34%70.66M
-13.70%78.19M
-14.52%69.58M
-13.76%83.50M
-19.11%78.80M
-22.88%90.59M
-5.65%81.40M
-1.34%96.82M
9.71%97.41M
13.47%117.48M
14.40%86.28M
25.99%98.13M
30.29%88.79M
55.67%103.54M
--75.42M
--77.89M
--68.15M
371.15%66.51M
----
----
--14.12M
Doanh thu
-6.71%64.91M
-1.35%82.37M
-10.34%70.66M
-13.70%78.19M
-14.52%69.58M
-13.76%83.50M
-19.11%78.80M
-22.88%90.59M
-5.65%81.40M
-1.34%96.82M
9.71%97.41M
13.47%117.48M
14.40%86.28M
25.99%98.13M
30.29%88.79M
55.67%103.54M
--75.42M
--77.89M
--68.15M
371.15%66.51M
----
----
--14.12M
Chi phí doanh thu
-2.52%20.47M
-14.39%22.13M
-34.42%25.02M
-18.91%29.07M
-36.44%21.00M
95.31%25.85M
-65.30%38.15M
-27.72%35.85M
2.70%33.04M
-58.17%13.23M
300.91%109.97M
48.09%49.60M
31.16%32.17M
29.59%31.64M
24.27%27.43M
73.94%33.50M
--24.53M
--24.42M
--22.07M
95.70%19.26M
----
----
--9.84M
Chi phí hoạt động
-18.25%66.71M
-12.12%75.01M
-23.35%76.90M
-18.22%80.89M
-17.07%81.60M
21.79%85.35M
-44.12%100.32M
-24.28%98.91M
-5.01%98.39M
-30.32%70.08M
92.73%179.51M
20.32%130.63M
15.83%103.59M
13.79%100.58M
25.35%93.14M
73.98%108.56M
14747.28%89.43M
7216.99%88.39M
--74.31M
217.26%62.40M
--602.32K
--1.21M
--19.67M
Chi phí R&D
10.42%1.10M
37.56%1.68M
53.25%1.70M
7.94%1.25M
-64.45%998.00K
-59.88%1.22M
-39.75%1.11M
-59.77%1.16M
20.16%2.81M
110.65%3.05M
-15.14%1.84M
10.77%2.88M
4.75%2.34M
-22.88%1.45M
15.27%2.17M
-12.95%2.60M
--2.23M
--1.88M
--1.88M
400.50%2.99M
----
----
--597.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-18.17%4.12M
-27.44%4.12M
-9.43%7.35M
-45.36%4.33M
-35.09%5.04M
-38.88%5.68M
10.51%8.11M
-19.93%7.93M
35.91%7.76M
-9.34%9.29M
28.97%7.34M
75.39%9.90M
-5.64%5.71M
-0.58%10.24M
25.65%5.69M
52.57%5.64M
--6.05M
--10.30M
--4.53M
-2.63%3.70M
----
----
--3.80M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---7.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
--704.00K
-1186.95%-30.46M
--602.32K
--1.21M
---2.37M
Lợi nhuận hoạt động
85.02%-1.80M
496.45%7.36M
70.99%-6.24M
67.51%-2.70M
29.24%-12.02M
-106.94%-1.86M
73.79%-21.52M
36.78%-8.31M
1.84%-16.99M
1192.32%26.74M
-1786.08%-82.10M
-161.51%-13.15M
-23.53%-17.31M
76.69%-2.45M
29.33%-4.35M
-222.34%-5.03M
-2226.51%-14.01M
-769.28%-10.50M
---6.16M
174.01%4.11M
---602.32K
---1.21M
---5.55M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-50.96%1.49M
-31.83%1.51M
-74.24%1.26M
-24.70%3.16M
-43.47%3.03M
-65.29%2.22M
-27.76%4.88M
-26.64%4.19M
24.13%5.36M
14.84%6.39M
135.19%6.75M
669.45%5.72M
--4.32M
14169.23%5.56M
--2.87M
--743.00K
----
-56.73%39.00K
----
----
--85.15K
--90.13K
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
154.04%6.35M
158.75%6.37M
155.71%6.31M
69.00%4.14M
-17.53%2.50M
-26.65%2.46M
-28.36%2.47M
-28.49%2.45M
-11.35%3.03M
-1.09%3.36M
1.92%3.44M
6.59%3.43M
0.41%3.42M
-2.67%3.40M
537.74%3.38M
56.17%3.22M
--3.40M
--3.49M
--530.00K
-63.65%2.06M
----
----
--5.67M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-163.62%-1.20M
91.71%-371.00K
-106.98%-159.00K
490.65%4.47M
244.95%1.88M
-243.90%-4.47M
200.31%2.28M
-388.16%-1.14M
-212.88%-1.30M
516.87%3.11M
-6073.68%-2.27M
118.00%397.00K
212.23%1.15M
-15.15%504.00K
108.82%38.00K
-9291.67%-2.21M
--368.00K
--594.00K
---431.00K
-70.37%24.00K
----
----
--81.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
186.53%1.00M
-35.03%-7.06M
-49.76%210.00K
137.17%17.89M
-97.62%349.00K
87.41%-5.23M
-92.86%418.00K
-34.89%7.54M
261.26%14.64M
-708.99%-41.55M
36.67%5.86M
-23.71%11.59M
-117.44%-9.08M
214.04%6.82M
102.05%4.28M
110.92%15.19M
267.75%52.05M
83.74%-5.98M
---209.18M
-5773.00%-139.01M
--14.15M
---36.78M
---2.37M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-26.67%44.00K
40.91%124.00K
771.01%601.00K
142.11%46.00K
561.54%60.00K
164.23%88.00K
-98.58%69.00K
-59.57%19.00K
-103.11%-13.00K
89.21%-137.00K
1449.58%4.87M
-94.86%47.00K
144.75%418.00K
-538.19%-1.27M
-1604.17%-361.00K
121.24%915.00K
---934.00K
80.41%-199.00K
--24.00K
-7791.07%-4.31M
----
---1.02M
--56.00K
Thu nhập trước thuế
25.97%-6.81M
58.97%-4.81M
34.87%-10.64M
12496.69%18.72M
-587.89%-9.20M
-33.16%-11.72M
76.77%-16.34M
-112.89%-151.00K
94.41%-1.34M
-252.30%-8.80M
-7698.12%-70.34M
-81.68%1.17M
-170.21%-23.92M
129.57%5.78M
99.58%-902.00K
104.53%6.39M
149.83%34.07M
49.79%-19.54M
---216.27M
-950.25%-141.25M
--13.64M
---38.91M
---13.45M
Thuế thu nhập
-120.63%-184.00K
337.46%3.30M
-80.18%386.00K
-181.30%-993.00K
235.36%892.00K
-330.18%-1.39M
-44.01%1.95M
83.90%-353.00K
82.00%-659.00K
179.87%603.00K
523.75%3.48M
-2985.53%-2.19M
-240.04%-3.66M
-152.80%-755.00K
27.28%-821.00K
104.06%76.00K
--2.62M
--1.43M
---1.13M
38.73%-1.87M
----
----
---3.05M
Doanh thu sau thuế
34.33%-6.63M
21.55%-8.10M
39.69%-11.03M
9658.42%19.71M
-1386.89%-10.10M
-9.86%-10.33M
75.22%-18.29M
-94.00%202.00K
96.65%-679.00K
-243.93%-9.40M
-91033.33%-73.82M
-46.75%3.36M
-164.41%-20.26M
131.16%6.53M
99.96%-81.00K
104.53%6.32M
130.66%31.45M
46.12%-20.97M
---215.15M
-1240.56%-139.38M
--13.64M
---38.91M
---10.40M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
34.33%-6.63M
21.55%-8.10M
39.69%-11.03M
9658.42%19.71M
-1386.89%-10.10M
-9.86%-10.33M
75.22%-18.29M
-94.00%202.00K
96.65%-679.00K
-243.93%-9.40M
-91033.33%-73.82M
-46.75%3.36M
-164.41%-20.26M
131.16%6.53M
99.96%-81.00K
104.53%6.32M
130.66%31.45M
46.12%-20.97M
---215.15M
-1240.56%-139.38M
--13.64M
---38.91M
---10.40M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
34.33%-6.63M
21.55%-8.10M
39.69%-11.03M
9658.42%19.71M
-1386.89%-10.10M
-9.86%-10.33M
75.22%-18.29M
-94.00%202.00K
96.65%-679.00K
-243.93%-9.40M
-91033.33%-73.82M
-46.75%3.36M
-164.41%-20.26M
131.16%6.53M
99.96%-81.00K
104.53%6.32M
130.66%31.45M
46.12%-20.97M
---215.15M
-1240.56%-139.38M
--13.64M
---38.91M
---10.40M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
34.33%-6.63M
21.55%-8.10M
39.69%-11.03M
9658.42%19.71M
-1386.89%-10.10M
-9.86%-10.33M
75.22%-18.29M
-94.00%202.00K
96.65%-679.00K
-243.93%-9.40M
-91033.33%-73.82M
-46.75%3.36M
-164.41%-20.26M
131.16%6.53M
99.96%-81.00K
104.53%6.32M
130.66%31.45M
46.12%-20.97M
---215.15M
-1240.56%-139.38M
--13.64M
---38.91M
---10.40M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
35.73%-0.05
23.41%-0.06
41.04%-0.09
9492.02%0.16
-1364.97%-0.08
-13.63%-0.08
73.46%-0.15
-93.57%0.00
96.40%-0.01
-254.45%-0.07
-102761.11%-0.56
-39.51%0.03
-173.25%-0.15
123.04%0.05
99.97%0.00
103.77%0.04
-11.93%0.21
75.30%-0.21
---1.61
-268.50%-1.11
--0.24
---0.83
---0.30
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
35.73%-0.05
23.41%-0.06
41.04%-0.09
1721.47%0.03
-1364.97%-0.08
-13.63%-0.08
73.46%-0.15
-93.57%0.00
96.40%-0.01
-3396.17%-0.07
-102761.11%-0.56
143.37%0.03
-13.43%-0.15
98.98%0.00
99.97%0.00
94.74%-0.06
-156.87%-0.13
75.30%-0.21
---1.61
-268.50%-1.11
--0.24
---0.83
---0.30
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Beauty Health Co trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SKIN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Beauty Health Co vào cuối năm là bao nhiêu?

Beauty Health Co báo cáo doanh thu là 300.79M cho năm tài chính 2025, tăng từ 334.29M của năm trước.

Doanh thu mà Beauty Health Co báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Beauty Health Co báo cáo doanh thu là 64.91M cho quý gần nhất, tăng -6.71% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Beauty Health Co cho cả năm là bao nhiêu?

Beauty Health Co báo cáo lợi nhuận ròng là -9.52M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Beauty Health Co trong quý trước là bao nhiêu?

Beauty Health Co báo cáo lợi nhuận ròng là -6.63M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Beauty Health Co là -13.60M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.