tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Beauty Health Co

SKIN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.685USD
+0.010+1.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
88.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SKIN

Theo dõi tình hình tài chính của Beauty Health Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Beauty Health Co

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.02
Doanh thu / Dự báo
--/74.29M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
300.79M
-10.02%
EPS(YoY)
-0.08
67.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.73%-0.05
23.41%-0.06
41.04%-0.09
9492.02%0.16
-1364.97%-0.08
-13.63%-0.08
73.46%-0.15
-93.57%0.00
96.40%-0.01
-254.45%-0.07
---0.56
--0.03
---0.15
--0.05
--0.25
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.71%64.91M
-1.35%82.37M
-10.34%70.66M
-13.70%78.19M
-14.52%69.58M
-13.76%83.50M
-19.11%78.80M
-22.88%90.59M
-5.65%81.40M
-1.34%96.82M
9.71%97.41M
13.47%117.48M
14.40%86.28M
25.99%98.13M
30.29%88.79M
55.67%103.54M
--75.42M
--77.89M
--68.15M
371.15%66.51M
Lợi nhuận ròng
34.33%-6.63M
21.55%-8.10M
39.69%-11.03M
9658.42%19.71M
-1386.89%-10.10M
-9.86%-10.33M
75.22%-18.29M
-94.00%202.00K
96.65%-679.00K
-243.93%-9.40M
-91033.33%-73.82M
-46.75%3.36M
-164.41%-20.26M
131.16%6.53M
99.96%-81.00K
104.53%6.32M
130.66%31.45M
46.12%-20.97M
---215.15M
-1240.56%-139.38M
Biên lợi nhuận ròng
29.61%-10.21%
20.48%-9.84%
32.74%-15.61%
11207.06%25.21%
-1639.55%-14.51%
-27.39%-12.37%
69.37%-23.21%
-92.21%0.22%
96.45%-0.83%
-245.88%-9.71%
---75.78%
--2.86%
---23.48%
--6.66%
--14.08%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.94%68.46%
5.93%73.13%
25.21%64.59%
3.96%62.81%
17.52%69.82%
-20.03%69.04%
500.30%51.58%
4.58%60.42%
-5.26%59.41%
27.41%86.33%
---12.89%
--57.78%
--62.71%
--67.76%
--68.08%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.37%72.74%
-9.47%72.91%
-8.46%72.15%
-7.52%71.54%
4.17%82.07%
1.34%80.53%
4.03%78.82%
5.85%77.35%
6.61%78.78%
8.58%79.47%
--75.77%
--73.08%
--73.89%
--73.19%
--66.35%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.71%64.91M
-1.35%82.37M
-10.34%70.66M
-13.70%78.19M
-14.52%69.58M
-13.76%83.50M
-19.11%78.80M
-22.88%90.59M
-5.65%81.40M
-1.34%96.82M
9.71%97.41M
13.47%117.48M
14.40%86.28M
25.99%98.13M
30.29%88.79M
55.67%103.54M
--75.42M
--77.89M
--68.15M
371.15%66.51M
Lợi nhuận hoạt động
85.02%-1.80M
496.45%7.36M
70.99%-6.24M
67.51%-2.70M
29.24%-12.02M
-106.94%-1.86M
73.79%-21.52M
36.78%-8.31M
1.84%-16.99M
1192.32%26.74M
-1786.08%-82.10M
-161.51%-13.15M
-23.53%-17.31M
76.69%-2.45M
29.33%-4.35M
-222.34%-5.03M
-2226.51%-14.01M
-769.28%-10.50M
---6.16M
174.01%4.11M
Lợi nhuận ròng
34.33%-6.63M
21.55%-8.10M
39.69%-11.03M
9658.42%19.71M
-1386.89%-10.10M
-9.86%-10.33M
75.22%-18.29M
-94.00%202.00K
96.65%-679.00K
-243.93%-9.40M
-91033.33%-73.82M
-46.75%3.36M
-164.41%-20.26M
131.16%6.53M
99.96%-81.00K
104.53%6.32M
130.66%31.45M
46.12%-20.97M
---215.15M
-1240.56%-139.38M
Tài sản ngắn hạn
-40.84%277.69M
-35.13%309.52M
-36.43%308.37M
-37.48%306.11M
-23.66%469.37M
-31.67%477.12M
-34.28%485.05M
-36.24%489.63M
-17.86%614.82M
-10.85%698.25M
-17.30%738.01M
-22.88%767.94M
-23.81%748.53M
-21.74%783.27M
11.86%892.43M
470.83%995.76M
29236.20%982.39M
25543.59%1.00B
182210.01%797.80M
--174.44M
Tổng nợ ngắn hạn
147.12%155.20M
173.32%186.28M
-16.29%61.90M
-21.19%59.44M
-32.88%62.80M
-40.74%68.15M
-41.25%73.95M
-8.89%75.43M
29.36%93.57M
60.37%115.01M
64.68%125.88M
-4.90%82.79M
4.93%72.33M
-6.18%71.71M
54.52%76.44M
120.44%87.06M
8373.57%68.93M
9885.28%76.44M
11844.49%49.47M
--39.49M
Tổng tài sản
-29.77%473.23M
-27.11%499.80M
-28.01%503.64M
-28.70%507.56M
-20.23%673.82M
-26.20%685.68M
-28.11%699.55M
-29.34%711.83M
-15.10%844.74M
-7.37%929.11M
-11.92%973.07M
-17.08%1.01B
-17.03%994.95M
-17.70%1.00B
10.71%1.10B
254.72%1.21B
158.70%1.20B
162.67%1.22B
227928.90%997.88M
--342.51M
Tổng các khoản nợ
-33.41%417.99M
-30.78%438.75M
-31.55%437.98M
-32.53%433.56M
-19.67%627.76M
-27.12%633.88M
-27.55%639.82M
-24.00%642.64M
-7.77%781.45M
4.03%869.72M
4.28%883.12M
-1.97%845.63M
-1.19%847.29M
-8.78%836.03M
-25.71%846.89M
164.25%862.63M
1153.49%857.47M
1010.76%916.51M
275146.35%1.14B
--326.44M
Tổng vốn chủ sở hữu
19.93%55.24M
17.86%61.06M
9.94%65.66M
6.96%74.00M
-27.23%46.06M
-12.77%51.80M
-33.61%59.72M
-57.25%69.19M
-57.14%63.30M
-64.45%59.39M
-65.12%89.96M
-54.07%161.84M
-56.79%147.66M
-44.74%167.05M
281.56%257.91M
2092.50%352.33M
-13.52%341.71M
-20.76%302.30M
-605620.03%-142.06M
--16.07M
Thu nhập hoạt động ròng
-285.38%-5.55M
-7.75%15.20M
-6.48%9.65M
55.56%9.65M
117.78%3.00M
418.61%16.47M
-42.58%10.31M
-71.77%6.20M
-29.55%-16.85M
4.13%-5.17M
157.21%17.96M
170.10%21.97M
66.18%-13.01M
-264.47%-5.39M
-10637.25%-31.40M
0.29%-31.34M
-7415.03%-38.47M
399.87%3.28M
--298.00K
---31.43M
Đầu tư ròng
-44.02%-1.65M
-60.32%-1.38M
48.18%-1.08M
23.85%-1.55M
36.46%-1.15M
60.24%-862.00K
52.84%-2.09M
36.69%-2.04M
91.69%-1.80M
23.23%-2.17M
42.69%-4.44M
34.02%-3.22M
-533.11%-21.68M
66.89%-2.82M
61.45%-7.74M
46.50%-4.88M
---3.42M
98.15%-8.53M
---20.08M
---9.12M
Tài chính thuần
-8262.40%-20.91M
33.51%-512.00K
-293.63%-803.00K
-75.56%-173.36M
99.57%-250.00K
97.54%-770.00K
91.32%-204.00K
-6287.39%-98.75M
-2570.52%-58.62M
69.40%-31.36M
97.65%-2.35M
21.92%-1.55M
-180.33%-2.19M
-154.45%-102.48M
-115.68%-100.00M
-101.49%-1.98M
---783.00K
-59.47%188.21M
--637.78M
--133.05M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, tổng doanh thu đạt 300.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 334.29M.

Tài sản ngắn hạn của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, tài sản ngắn hạn là 309.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.13.

Tổng tài sản của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Beauty Health Co là 499.80M, bao gồm 309.52M tài sản ngắn hạn và 190.29M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, tổng nghĩa vụ của Beauty Health Co là 438.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, tổng vốn chủ sở hữu của Beauty Health Co là 61.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Beauty Health Co là -13.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.80.

Giá trị đầu tư ròng của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, giá trị đầu tư ròng của Beauty Health Co là -5.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.01.

Giá trị huy động vốn ròng của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, giá trị huy động vốn ròng của Beauty Health Co là -174.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.95.

Thu nhập ròng của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, lợi nhuận ròng là -9.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.29.

Biên lợi nhuận ròng của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, biên lợi nhuận ròng là -3.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.64.

Biên lợi nhuận gộp của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, biên lợi nhuận gộp là 67.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 72.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -16.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Beauty Health Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Beauty Health Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.