tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sidus Space Inc

SIDU
Thêm vào danh sách theo dõi
2.070USD
+0.060+2.99%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
201.51MVốn hóa
LỗP/E TTM

SIDU Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Sidus Space Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Sidus Space Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-53.76%583.10K
50.68%359.37K
-29.02%586.30K
-30.55%1.30M
35.95%1.26M
-77.29%238.49K
-38.51%825.96K
89.64%1.87M
-32.31%927.57K
-53.61%1.05M
-42.34%1.34M
-25.18%985.52K
-25.82%1.37M
25.80%2.26M
345.05%2.33M
163.53%1.32M
--1.85M
--1.80M
94.94%523.42K
22.39%499.85K
--268.51K
--408.42K
Doanh thu
-53.76%583.10K
50.68%359.37K
-29.02%586.30K
-30.55%1.30M
35.95%1.26M
-77.29%238.49K
-38.51%825.96K
89.64%1.87M
-32.31%927.57K
-53.61%1.05M
-42.34%1.34M
-25.18%985.52K
-25.82%1.37M
25.80%2.26M
345.05%2.33M
163.53%1.32M
--1.85M
--1.80M
94.94%523.42K
22.39%499.85K
--268.51K
--408.42K
Chi phí doanh thu
-47.00%1.21M
-24.51%1.41M
47.47%2.32M
41.85%2.60M
29.37%2.29M
93.25%1.87M
56.17%1.58M
69.24%1.83M
105.03%1.77M
-29.37%966.09K
-53.56%1.01M
-24.40%1.08M
-44.28%862.63K
62.43%1.37M
188.62%2.17M
197.48%1.43M
--1.55M
--842.09K
145.47%752.93K
28.40%481.00K
--306.73K
--374.60K
Chi phí hoạt động
-4.22%6.25M
-4.26%5.85M
18.60%7.00M
37.55%6.93M
35.69%6.52M
32.39%6.11M
37.42%5.90M
3.65%5.04M
8.71%4.81M
-6.08%4.61M
-26.39%4.29M
-6.40%4.86M
4.15%4.42M
20.82%4.91M
172.20%5.83M
271.12%5.19M
--4.25M
--4.06M
239.16%2.14M
77.44%1.40M
--631.98K
--788.54K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-46.31%607.96K
-34.56%611.61K
69.24%1.15M
86.28%1.19M
87.16%1.13M
269.39%934.67K
882.61%677.42K
825.28%636.42K
695.81%605.00K
7428.41%253.03K
-14.97%68.94K
1.53%68.78K
15.35%76.02K
-96.81%3.36K
-19.20%81.08K
662.86%67.74K
--65.91K
--105.21K
-2.57%100.34K
-23.30%8.88K
--102.99K
--11.58K
Chi phí hoạt động khác
2.98%-26.50K
107.78%16.04K
-39898.17%-4.60M
100.00%0.00
-58.55%-27.32K
---206.10K
---11.50K
---3.19K
---17.23K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-7.65%-5.67M
6.50%-5.49M
-26.35%-6.41M
-77.72%-5.63M
-35.62%-5.26M
-64.73%-5.87M
-71.98%-5.08M
18.22%-3.17M
-27.12%-3.88M
-34.58%-3.56M
15.79%-2.95M
0.02%-3.87M
-27.23%-3.05M
-16.87%-2.65M
-116.36%-3.51M
-330.92%-3.88M
---2.40M
---2.26M
-345.71%-1.62M
-136.59%-899.35K
---363.47K
---380.12K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
3158.00%911.56K
115.11%195.61K
68.15%44.86K
135308.70%31.14K
127.23%27.98K
--90.94K
--26.68K
--23.00
--12.31K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--16.58K
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-99.76%879.00
-95.53%19.36K
-13.18%533.10K
-40.89%433.69K
43.85%362.64K
73.77%432.64K
154.74%614.01K
253.86%733.71K
11.40%252.09K
8.98%248.98K
-60.24%241.03K
307.52%207.34K
287.37%226.30K
246.63%228.46K
1019.53%606.17K
55.28%50.88K
--58.42K
--65.91K
413.86%54.15K
2546.69%32.77K
--10.54K
--1.24K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---111.09K
--0.00
---240.53K
---566.23K
100.00%0.00
----
----
----
---768.90K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
2.98%-26.50K
107.78%16.04K
-39898.17%-4.60M
100.00%0.00
-58.55%-27.32K
---206.10K
---11.50K
---3.19K
---17.23K
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--309.37K
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--300.00
--81.85K
--100.63K
-88.07%358.00
----
----
--0.00
--3.00K
-91.01%1.61K
----
100.00%0.00
--0.00
--17.95K
----
---14.29K
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--9.43K
---318.00
Thu nhập trước thuế
15.00%-4.78M
18.75%-5.21M
-100.90%-11.40M
-54.61%-6.03M
-36.00%-5.63M
-68.34%-6.41M
-71.78%-5.67M
4.40%-3.90M
-18.12%-4.14M
-10.74%-3.81M
19.92%-3.30M
-3.97%-4.08M
-42.47%-3.50M
-47.66%-3.44M
-70.02%-4.13M
-530.49%-3.93M
---2.46M
---2.33M
-565.57%-2.43M
-63.16%-622.74K
---364.57K
---381.68K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
15.00%-4.78M
18.75%-5.21M
-100.90%-11.40M
-54.61%-6.03M
-36.00%-5.63M
-68.34%-6.41M
-71.78%-5.67M
4.40%-3.90M
-18.12%-4.14M
-10.74%-3.81M
19.92%-3.30M
-3.97%-4.08M
-42.47%-3.50M
-47.66%-3.44M
-70.02%-4.13M
-530.49%-3.93M
---2.46M
---2.33M
-565.57%-2.43M
-63.16%-622.74K
---364.57K
---381.68K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
15.00%-4.78M
18.75%-5.21M
-100.90%-11.40M
-54.61%-6.03M
-36.00%-5.63M
-68.34%-6.41M
-71.78%-5.67M
4.40%-3.90M
-18.12%-4.14M
-10.74%-3.81M
19.92%-3.30M
-3.97%-4.08M
-42.47%-3.50M
-47.66%-3.44M
-70.02%-4.13M
-530.49%-3.93M
---2.46M
---2.33M
-565.57%-2.43M
-63.16%-622.74K
---364.57K
---381.68K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
---1.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
15.00%-4.78M
18.75%-5.21M
-100.90%-11.40M
-54.61%-6.03M
-36.00%-5.63M
-66.49%-6.41M
-61.85%-5.67M
4.40%-3.90M
-18.12%-4.14M
-11.97%-3.85M
15.01%-3.51M
-3.97%-4.08M
-42.47%-3.50M
-47.66%-3.44M
-70.02%-4.13M
-530.49%-3.93M
---2.46M
---2.33M
-565.57%-2.43M
-63.16%-622.74K
---364.57K
---381.68K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--42.38K
--202.60K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
15.00%-4.78M
18.75%-5.21M
-100.90%-11.40M
-54.61%-6.03M
-36.00%-5.63M
-66.49%-6.41M
-61.85%-5.67M
4.40%-3.90M
-18.12%-4.14M
-11.97%-3.85M
15.01%-3.51M
-3.97%-4.08M
-42.47%-3.50M
-47.66%-3.44M
-70.02%-4.13M
-530.49%-3.93M
---2.46M
---2.33M
-565.57%-2.43M
-63.16%-622.74K
---364.57K
---381.68K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
81.74%-0.06
77.76%-0.08
54.89%-0.30
74.04%-0.24
68.96%-0.31
75.16%-0.35
82.23%-0.67
83.01%-0.93
85.56%-0.99
87.77%-1.42
83.43%-3.80
75.96%-5.49
52.99%-6.85
16.15%-11.58
-56.52%-22.91
-494.59%-22.86
---14.57
---13.81
-550.67%-14.64
-63.16%-3.84
---2.25
---2.36
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
81.74%-0.06
77.76%-0.08
54.89%-0.30
74.04%-0.24
68.96%-0.31
75.16%-0.35
82.23%-0.67
83.01%-0.93
85.56%-0.99
87.77%-1.42
83.43%-3.80
75.96%-5.49
52.99%-6.85
16.15%-11.58
-56.52%-22.91
-494.59%-22.86
---14.57
---13.81
-550.67%-14.64
-63.16%-3.84
---2.25
---2.36
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Sidus Space Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SIDU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Sidus Space Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Sidus Space Inc báo cáo doanh thu là 3.38M cho năm tài chính 2025, tăng từ 4.67M của năm trước.

Doanh thu mà Sidus Space Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Sidus Space Inc báo cáo doanh thu là 583.10K cho quý gần nhất, tăng -53.76% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Sidus Space Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Sidus Space Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -29.47M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Sidus Space Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Sidus Space Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.78M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Sidus Space Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Sidus Space Inc là -23.19M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.