tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Smith Douglas Homes Corp

SDHC
Thêm vào danh sách theo dõi
10.600USD
+0.020+0.19%
Giờ giao dịch 09/14, 11:30ET
91.75MVốn hóa
11.14P/E TTM

SDHC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Smith Douglas Homes Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Smith Douglas Homes Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tổng doanh thu
21.93%273.03M
-8.13%206.44M
-9.41%260.43M
-5.68%262.04M
1.35%223.92M
18.77%224.72M
32.28%287.49M
40.58%277.83M
21.71%220.93M
12.53%189.21M
-2.72%217.33M
-4.27%197.64M
--181.52M
--168.14M
--223.41M
--206.46M
Doanh thu
21.93%273.03M
-8.13%206.44M
-9.41%260.43M
-5.68%262.04M
1.35%223.92M
18.77%224.72M
32.28%287.49M
40.58%277.83M
21.71%220.93M
12.53%189.21M
-2.72%217.33M
-4.27%197.64M
--181.52M
--168.14M
--223.41M
--206.46M
Chi phí doanh thu
30.89%225.10M
-3.04%165.99M
-2.55%208.70M
1.44%207.07M
6.25%171.99M
22.50%171.19M
34.42%214.16M
45.25%204.14M
25.66%161.88M
16.84%139.75M
2.62%159.32M
-4.58%140.55M
--128.82M
--119.61M
--155.26M
--147.29M
Chi phí hoạt động
27.69%263.93M
-1.60%200.93M
-4.30%244.69M
2.05%243.16M
6.71%206.69M
22.06%204.19M
36.83%255.67M
45.66%238.28M
28.35%193.68M
20.00%167.29M
2.42%186.86M
-2.77%163.58M
--150.90M
--139.41M
--182.45M
--168.24M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
57.76%915.00K
76.34%857.00K
12.34%783.00K
67.06%700.00K
57.61%580.00K
42.52%486.00K
132.33%697.00K
39.67%419.00K
22.67%368.00K
36.40%341.00K
40.19%300.00K
0.00%300.00K
--300.00K
--250.00K
--214.00K
--300.00K
Chi phí hoạt động khác
---3.09M
---972.00K
100.00%0.00
----
----
----
---1.38M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-47.21%9.10M
-73.16%5.51M
-50.52%15.74M
-52.27%18.88M
-36.74%17.24M
-6.33%20.53M
4.42%31.81M
16.15%39.56M
-11.02%27.25M
-23.73%21.92M
-25.63%30.46M
-10.89%34.06M
--30.62M
--28.74M
--40.96M
--38.22M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-17.10%640.00K
27.33%848.00K
46.42%858.00K
46.25%898.00K
30.63%772.00K
-4.58%666.00K
-32.10%586.00K
55.44%614.00K
281.29%591.00K
184.90%698.00K
318.93%863.00K
125.71%395.00K
--155.00K
--245.00K
--206.00K
--175.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
31.44%786.00K
140.64%527.00K
72.02%621.00K
61.62%640.00K
171.82%598.00K
19.02%219.00K
30.80%361.00K
78.38%396.00K
-2.65%220.00K
-12.38%184.00K
-16.62%276.00K
-32.52%222.00K
--226.00K
--210.00K
--331.00K
--329.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---7.59M
---972.00K
100.00%0.00
----
----
----
---1.38M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
85.34%215.00K
118.76%97.00K
917.92%1.42M
-666.53%-1.39M
111.46%116.00K
-25950.00%-517.00K
12.63%-173.00K
400.00%245.00K
-2300.00%-1.01M
-98.36%2.00K
-189.59%-198.00K
-53.77%49.00K
--46.00K
--122.00K
--221.00K
--106.00K
Thu nhập trước thuế
-89.13%1.87M
-77.95%4.32M
-43.67%16.92M
-56.46%17.24M
-33.58%17.18M
-8.60%19.57M
1.20%30.04M
16.66%39.59M
-15.86%25.87M
-25.74%21.41M
-28.15%29.68M
-11.81%33.93M
--30.74M
--28.83M
--41.31M
--38.48M
Thuế thu nhập
-86.56%100.00K
-70.48%253.00K
-110.39%-130.00K
-42.02%1.02M
-34.28%744.00K
-6.95%857.00K
--1.25M
--1.76M
--1.13M
--921.00K
----
----
----
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
-89.24%1.77M
-78.29%4.06M
-40.77%17.05M
-57.13%16.21M
-33.55%16.43M
-8.67%18.71M
-3.02%28.79M
11.47%37.82M
-19.54%24.73M
-28.93%20.49M
-28.15%29.68M
-11.81%33.93M
--30.74M
--28.83M
--41.31M
--38.48M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-89.24%1.77M
-78.29%4.06M
-40.77%17.05M
-57.13%16.21M
-33.55%16.43M
-8.67%18.71M
-3.02%28.79M
11.47%37.82M
-19.54%24.73M
-28.93%20.49M
-28.15%29.68M
-11.81%33.93M
--30.74M
--28.83M
--41.31M
--38.48M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--4.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-89.18%1.52M
-78.18%3.50M
-45.18%13.53M
-56.62%14.09M
-33.28%14.07M
-8.49%16.03M
--24.68M
--32.48M
--21.09M
--17.51M
----
----
----
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-89.60%246.00K
-78.94%565.00K
-14.25%3.52M
-60.24%2.13M
-35.13%2.37M
-9.72%2.68M
-86.17%4.11M
-84.24%5.35M
-88.14%3.65M
-89.69%2.97M
-28.15%29.68M
-11.81%33.93M
--30.74M
--28.83M
--41.31M
--38.48M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-89.60%246.00K
-78.94%565.00K
-14.25%3.52M
-60.24%2.13M
-35.13%2.37M
-9.72%2.68M
-86.17%4.11M
-84.24%5.35M
-88.14%3.65M
-89.69%2.97M
-28.15%29.68M
-11.81%33.93M
--30.74M
--28.83M
--41.31M
--38.48M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-88.83%0.03
-79.14%0.06
-15.88%0.39
-60.99%0.24
-36.23%0.26
-10.94%0.30
-86.17%0.46
-86.30%0.60
-89.69%0.41
-91.03%0.34
-37.52%3.36
-11.81%4.41
--4.00
--3.75
--5.37
--5.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-88.83%0.03
-78.75%0.06
-18.22%0.38
126.24%0.23
-36.23%0.26
-12.56%0.29
-86.17%0.46
-97.65%0.10
-89.69%0.41
-91.03%0.34
-37.52%3.36
-11.81%4.41
--4.00
--3.75
--5.37
--5.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Smith Douglas Homes Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SDHC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Smith Douglas Homes Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Smith Douglas Homes Corp báo cáo doanh thu là 971.12M cho năm tài chính 2025, tăng từ 975.46M của năm trước.

Doanh thu mà Smith Douglas Homes Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Smith Douglas Homes Corp báo cáo doanh thu là 273.03M cho quý gần nhất, tăng 21.93% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Smith Douglas Homes Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Smith Douglas Homes Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 10.69M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Smith Douglas Homes Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Smith Douglas Homes Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 246.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Smith Douglas Homes Corp là 72.39M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.