Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Smith Douglas Homes Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
115.59%4.51M
100.97%338.00K
78.14%9.76M
-0.59%22.75M
-74310.26%-28.94M
-276.42%-34.91M
-74.29%5.48M
20.11%22.89M
-99.58%39.00K
-134.92%-9.27M
-71.21%21.30M
-34.54%19.06M
--9.35M
--26.55M
--73.99M
--29.11M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-89.24%1.77M
-78.29%4.06M
-40.77%17.05M
-57.13%16.21M
-33.55%16.43M
-8.67%18.71M
-3.02%28.79M
11.47%37.82M
-19.54%24.73M
-28.93%20.49M
-28.15%29.68M
-11.81%33.93M
--30.74M
--28.83M
--41.31M
--38.48M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
57.76%915.00K
76.34%857.00K
12.34%783.00K
67.06%700.00K
57.61%580.00K
42.52%486.00K
146.29%697.00K
42.03%419.00K
45.45%368.00K
36.40%341.00K
32.24%283.00K
40.48%295.00K
--253.00K
--250.00K
--214.00K
--210.00K
Thuế hoãn lại
-80.65%24.00K
-78.42%30.00K
478.40%806.00K
-29.05%171.00K
-42.86%124.00K
28.70%139.00K
---213.00K
--241.00K
--217.00K
--108.00K
----
----
----
--0.00
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
322.13%4.45M
36.10%2.12M
42.42%2.59M
-6.04%1.25M
-14.87%1.05M
17.55%1.55M
4.84%1.82M
47.39%1.32M
48.14%1.24M
39.30%1.32M
19.39%1.74M
-28.59%899.00K
--835.00K
--949.00K
--1.45M
--1.26M
Thay đổi trong vốn lưu động
83.32%-7.92M
87.06%-7.37M
55.06%-11.89M
113.67%2.43M
-73.79%-47.51M
-76.51%-56.90M
-161.25%-26.45M
-12.15%-17.76M
-22.73%-27.33M
-888.90%-32.24M
-132.66%-10.12M
-50.91%-15.83M
---22.27M
---3.26M
--31.00M
---10.49M
-Thay đổi hàng tồn kho
75.59%-10.86M
-12.97%-22.00M
89.00%14.73M
126.54%2.99M
-36.91%-44.48M
-9.52%-19.47M
1089.92%7.79M
13.51%-11.27M
-101.21%-32.49M
-244.40%-17.78M
-98.07%655.00K
-598.29%-13.03M
---16.15M
---5.16M
--33.99M
---1.87M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-336.29%-3.69M
74.99%-7.14M
78.69%-5.60M
37.65%-7.81M
91.96%-846.00K
-775.43%-28.54M
-90.14%-26.29M
-70.31%-12.52M
-3752.01%-10.52M
-1393.65%-3.26M
-672.08%-13.83M
-91.61%-7.35M
---273.00K
--252.00K
---1.79M
---3.84M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
201.89%960.00K
589.79%1.96M
11.23%-2.05M
61.40%-747.00K
-42.60%318.00K
-84.40%284.00K
2.86%-2.31M
-1854.55%-1.94M
234.47%554.00K
319.59%1.82M
-129.69%-2.38M
94.21%-99.00K
---412.00K
--434.00K
---1.03M
---1.71M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
115.59%4.51M
100.97%338.00K
78.14%9.76M
-0.59%22.75M
-74310.26%-28.94M
-276.42%-34.91M
-74.29%5.48M
20.11%22.89M
-99.58%39.00K
-134.92%-9.27M
-71.21%21.30M
-34.54%19.06M
--9.35M
--26.55M
--73.99M
--29.11M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-71.76%599.00K
-47.83%540.00K
49.70%1.01M
112.54%1.36M
-0.80%2.12M
137.93%1.03M
231.37%676.00K
0.00%638.00K
706.79%2.14M
116.42%435.00K
-46.17%204.00K
306.37%638.00K
--265.00K
--201.00K
--379.00K
--157.00K
Chi phí vốn
-71.76%599.00K
-47.83%540.00K
49.70%1.01M
112.54%1.36M
-0.80%2.12M
137.93%1.03M
231.37%676.00K
0.00%638.00K
650.18%2.14M
116.42%435.00K
-51.31%204.00K
306.37%638.00K
--285.00K
--201.00K
--419.00K
--157.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-71.76%599.00K
-47.83%540.00K
49.70%1.01M
112.54%1.36M
-0.80%2.12M
137.93%1.03M
231.37%676.00K
0.00%638.00K
706.79%2.14M
116.42%435.00K
-46.17%204.00K
306.37%638.00K
--265.00K
--201.00K
--379.00K
--157.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---997.00K
---74.87M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---9.00K
--9.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
500.00%12.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-27.27%8.00K
-86.67%2.00K
200.00%15.00K
--5.00K
-80.00%11.00K
-68.09%15.00K
-97.91%5.00K
100.00%0.00
-85.29%55.00K
--47.00K
--239.00K
---49.00K
--374.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
72.30%-587.00K
73.17%-565.00K
-14.58%-1.06M
-114.99%-1.35M
22.18%-2.12M
-389.77%-2.11M
22.90%-926.00K
99.17%-627.00K
-1149.08%-2.72M
-1231.58%-430.00K
-174.83%-1.20M
-33485.40%-75.45M
---218.00K
--38.00K
---437.00K
--226.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-150.33%-17.71M
-43.32%15.47M
-81.74%-10.73M
-47.73%-23.41M
374.98%35.19M
20.24%27.30M
45.14%-5.90M
-128.58%-15.84M
-26.31%-12.80M
151.84%22.70M
82.38%-10.76M
249.27%55.44M
---10.13M
---43.80M
---61.07M
---37.14M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-109.12%-2.59M
-38.30%24.43M
-2260.99%-9.56M
-5051.39%-20.45M
7392.31%28.44M
154.74%39.59M
32.16%-405.00K
-100.65%-397.00K
-103.91%-390.00K
-381.30%-72.32M
98.76%-597.00K
606.59%60.90M
--9.98M
---15.03M
---48.12M
---12.02M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---4.41M
---5.70M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--172.77M
----
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-258.63%-10.70M
73.52%-3.25M
78.76%-1.17M
80.86%-2.96M
154.38%6.75M
84.19%-12.29M
45.90%-5.50M
-182.96%-15.45M
38.30%-12.41M
-170.19%-77.75M
21.54%-10.16M
78.27%-5.46M
---20.11M
---28.77M
---12.95M
---25.12M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-150.33%-17.71M
-43.32%15.47M
-81.74%-10.73M
-47.73%-23.41M
374.98%35.19M
20.24%27.30M
45.14%-5.90M
-128.58%-15.84M
-26.31%-12.80M
151.84%22.70M
82.38%-10.76M
249.27%55.44M
---10.13M
---43.80M
---61.07M
---37.14M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
121.22%27.99M
-43.03%12.74M
-37.70%14.78M
-3.01%16.78M
-61.40%12.65M
13.08%22.36M
127.16%23.72M
51.84%17.30M
164.47%32.78M
-33.19%19.78M
-39.02%10.44M
-54.29%11.39M
--12.39M
--29.60M
--17.12M
--24.93M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-434.13%-13.79M
256.97%15.24M
-50.33%-2.03M
-131.19%-2.00M
126.65%4.13M
-174.70%-9.71M
-114.49%-1.35M
774.16%6.42M
-1444.91%-15.48M
175.56%13.00M
-25.20%9.34M
87.80%-952.00K
---1.00M
---17.21M
--12.48M
---7.81M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-15.36%14.20M
121.22%27.99M
-43.03%12.74M
-37.70%14.78M
-3.01%16.78M
-61.40%12.65M
13.08%22.36M
127.16%23.72M
51.84%17.30M
164.47%32.78M
-33.19%19.78M
-39.02%10.44M
--11.39M
--12.39M
--29.60M
--17.12M
Dòng tiền tự do
112.60%3.91M
99.44%-202.00K
82.15%8.74M
-3.84%21.40M
-1379.90%-31.06M
-270.21%-35.94M
-77.24%4.80M
20.81%22.25M
-123.16%-2.10M
-136.84%-9.71M
-71.33%21.09M
-36.39%18.42M
--9.06M
--26.35M
--73.57M
--28.95M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Smith Douglas Homes Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Smith Douglas Homes Corp đã tạo ra -31.34M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Smith Douglas Homes Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Smith Douglas Homes Corp đã tăng -263.79% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Smith Douglas Homes Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Smith Douglas Homes Corp đã chi 5.52M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Smith Douglas Homes Corp đã thay đổi như thế nào?
Smith Douglas Homes Corp đã sử dụng 28.35M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SDHC?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Smith Douglas Homes Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -36.86M, phản ánh sự thay đổi -341.79% so với năm trước.