tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Smith Douglas Homes Corp

SDHC
Thêm vào danh sách theo dõi
14.700USD
+0.030+0.20%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
127.24MVốn hóa
15.45P/E TTM

Tình hình tài chính của SDHC

Theo dõi tình hình tài chính của Smith Douglas Homes Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Smith Douglas Homes Corp

Mới phát hành
Th04 29, 2026
EPS / Dự báo
0.06/0.04
Doanh thu / Dự báo
206.44M/199.23M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
971.12M
-0.45%
EPS(YoY)
1.19
-34.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-79.14%0.06
-15.88%0.39
-60.99%0.24
-36.23%0.26
-10.94%0.30
-86.17%0.46
-86.30%0.60
-89.69%0.41
-91.03%0.34
-37.52%3.36
--4.41
--4.00
--3.75
--5.37
--12.89
Doanh thu
-8.13%206.44M
-9.41%260.43M
-5.68%262.04M
1.35%223.92M
18.77%224.72M
32.28%287.49M
40.58%277.83M
21.71%220.93M
12.53%189.21M
-2.72%217.33M
-4.27%197.64M
--181.52M
--168.14M
--223.41M
--206.46M
Lợi nhuận ròng
-78.94%565.00K
-14.25%3.52M
-60.24%2.13M
-35.13%2.37M
-9.72%2.68M
-86.17%4.11M
-84.24%5.35M
-88.14%3.65M
-89.69%2.97M
-28.15%29.68M
-11.81%33.93M
--30.74M
--28.83M
--41.31M
--38.48M
Biên lợi nhuận ròng
-76.37%1.97%
-34.62%6.55%
-54.55%6.19%
-34.44%7.34%
-23.10%8.33%
-26.68%10.01%
-20.71%13.61%
-33.89%11.20%
-36.84%10.83%
-26.14%13.66%
--17.17%
--16.94%
--17.14%
--18.49%
--18.64%
Biên lợi nhuận gộp
-17.74%19.59%
-22.12%19.86%
-20.91%20.98%
-13.23%23.19%
-8.87%23.82%
-4.43%25.51%
-8.17%26.52%
-7.92%26.73%
-9.44%26.14%
-12.50%26.69%
--28.89%
--29.03%
--28.86%
--30.51%
--29.06%
Tỷ lệ nợ trên tài sản
37.53%11.41%
1129.34%7.90%
1146.69%9.38%
1345.26%12.99%
684.04%8.30%
-97.00%0.64%
-96.74%0.75%
-79.72%0.90%
--1.06%
--21.44%
--23.07%
--4.43%
----
----
----
Doanh thu
-8.13%206.44M
-9.41%260.43M
-5.68%262.04M
1.35%223.92M
18.77%224.72M
32.28%287.49M
40.58%277.83M
21.71%220.93M
12.53%189.21M
-2.72%217.33M
-4.27%197.64M
--181.52M
--168.14M
--223.41M
--206.46M
Lợi nhuận hoạt động
-73.16%5.51M
-50.52%15.74M
-52.27%18.88M
-36.74%17.24M
-6.33%20.53M
4.42%31.81M
16.15%39.56M
-11.02%27.25M
-23.73%21.92M
-25.63%30.46M
-10.89%34.06M
--30.62M
--28.74M
--40.96M
--38.22M
Lợi nhuận ròng
-78.94%565.00K
-14.25%3.52M
-60.24%2.13M
-35.13%2.37M
-9.72%2.68M
-86.17%4.11M
-84.24%5.35M
-88.14%3.65M
-89.69%2.97M
-28.15%29.68M
-11.81%33.93M
--30.74M
--28.83M
--41.31M
--38.48M
Tài sản ngắn hạn
11.40%342.71M
4.49%313.68M
7.71%329.30M
18.94%337.63M
15.28%307.64M
28.91%300.20M
32.25%305.73M
61.64%283.85M
--266.86M
--232.88M
--231.17M
--175.61M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
15.97%24.58M
-64.97%13.66M
-9.39%21.66M
-23.91%16.94M
19.09%21.20M
28.40%39.00M
-12.02%23.91M
11.65%22.26M
--17.80M
--30.37M
--27.17M
--19.93M
----
----
----
Tổng tài sản
16.79%600.19M
17.17%557.59M
24.24%571.56M
32.84%570.22M
28.08%513.92M
34.93%475.90M
39.63%460.05M
90.30%429.25M
--401.25M
--352.69M
--329.48M
--225.56M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
53.90%164.30M
52.96%113.46M
65.49%145.12M
83.47%155.39M
56.68%106.76M
-48.41%74.17M
-38.11%87.69M
70.56%84.69M
--68.14M
--143.79M
--141.69M
--49.66M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
7.06%435.89M
10.56%444.14M
14.52%426.44M
20.40%414.83M
22.23%407.16M
92.30%401.73M
98.29%372.36M
95.88%344.56M
--333.12M
--208.90M
--187.78M
--175.91M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
100.97%338.00K
78.14%9.76M
-0.59%22.75M
-74310.26%-28.94M
-276.42%-34.91M
-74.29%5.48M
20.11%22.89M
-99.58%39.00K
-134.92%-9.27M
-71.21%21.30M
-34.54%19.06M
--9.35M
--26.55M
--73.99M
--29.11M
Đầu tư ròng
73.17%-565.00K
-14.58%-1.06M
-114.99%-1.35M
22.18%-2.12M
-389.77%-2.11M
22.90%-926.00K
99.17%-627.00K
-1149.08%-2.72M
-1231.58%-430.00K
-174.83%-1.20M
-33485.40%-75.45M
---218.00K
--38.00K
---437.00K
--226.00K
Tài chính thuần
-43.32%15.47M
-81.74%-10.73M
-47.73%-23.41M
374.98%35.19M
20.24%27.30M
45.14%-5.90M
-128.58%-15.84M
-26.31%-12.80M
151.84%22.70M
82.38%-10.76M
249.27%55.44M
---10.13M
---43.80M
---61.07M
---37.14M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, tổng doanh thu đạt 971.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 975.46M.

Tài sản ngắn hạn của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, tài sản ngắn hạn là 313.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.49.

Tổng nghĩa vụ của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, tổng nghĩa vụ của Smith Douglas Homes Corp là 113.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.96.

Tổng vốn chủ sở hữu của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Smith Douglas Homes Corp là 444.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Smith Douglas Homes Corp là 72.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.94.

Giá trị đầu tư ròng của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, giá trị đầu tư ròng của Smith Douglas Homes Corp là -6.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.97.

Giá trị huy động vốn ròng của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, giá trị huy động vốn ròng của Smith Douglas Homes Corp là 28.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 339.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.60.

Thu nhập ròng của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, lợi nhuận ròng là 10.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.45.

Biên lợi nhuận ròng của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, biên lợi nhuận ròng là 7.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.55.

Biên lợi nhuận gộp của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, biên lợi nhuận gộp là 21.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1129.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Smith Douglas Homes Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 72.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.