tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Smith Douglas Homes Corp

SDHC
Thêm vào danh sách theo dõi
10.600USD
+0.020+0.19%
Giờ giao dịch 09/14, 11:30ET
91.75MVốn hóa
11.14P/E TTM

SDHC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Smith Douglas Homes Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-15.36%14.20M
121.22%27.99M
-43.03%12.74M
-37.70%14.78M
-3.01%16.78M
-61.40%12.65M
13.08%22.36M
127.16%23.72M
51.84%17.30M
--32.78M
--19.78M
--10.44M
--11.39M
Hàng tồn kho
3.23%331.22M
6.69%314.72M
7.49%298.64M
11.53%314.52M
20.37%320.85M
26.02%294.99M
30.37%277.83M
27.76%282.01M
62.45%266.55M
--234.08M
--213.10M
--220.73M
--164.08M
Tổng tài sản ngắn hạn
2.31%345.42M
11.40%342.71M
4.49%313.68M
7.71%329.30M
18.94%337.63M
15.28%307.64M
28.91%300.20M
32.25%305.73M
61.64%283.85M
--266.86M
--232.88M
--231.17M
--175.61M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
32.82%11.77M
117.81%9.40M
69.91%11.62M
166.38%9.51M
164.34%8.86M
31.58%4.32M
105.28%6.84M
-0.42%3.57M
8.66%3.35M
--3.28M
--3.33M
--3.58M
--3.08M
-Tài sản cố định
----
----
57.39%18.10M
----
----
----
69.78%11.50M
----
----
--7.03M
--6.77M
--7.16M
--6.41M
-Khấu hao lũy kế
----
----
39.00%6.48M
----
----
----
35.42%4.66M
----
----
--3.75M
--3.44M
--3.58M
--3.32M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
0.00%25.73M
0.00%25.73M
0.00%25.73M
0.00%25.73M
0.00%25.73M
0.00%25.73M
0.00%25.73M
56.25%25.73M
--25.73M
--25.73M
--25.73M
--16.46M
----
Tổng tài sản
3.84%592.10M
16.79%600.19M
17.17%557.59M
24.24%571.56M
32.84%570.22M
28.08%513.92M
34.93%475.90M
39.63%460.05M
90.30%429.25M
--401.25M
--352.69M
--329.48M
--225.56M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-32.43%752.00K
2.65%1.32M
11.56%1.89M
39.11%562.00K
39.30%1.11M
8.26%1.28M
8.23%1.70M
-3.12%404.00K
--799.00K
--1.19M
--1.57M
--417.00K
--0.00
Tổng nợ ngắn hạn
63.53%27.70M
15.97%24.58M
-64.97%13.66M
-9.39%21.66M
-23.91%16.94M
19.09%21.20M
28.40%39.00M
-12.02%23.91M
11.65%22.26M
--17.80M
--30.37M
--27.17M
--19.93M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-10.55%65.27M
62.42%67.18M
2992.60%42.18M
1635.04%53.08M
2284.80%72.97M
1251.73%41.36M
-98.16%1.36M
-95.95%3.06M
-69.40%3.06M
--3.06M
--74.06M
--75.58M
--10.00M
-Nợ dài hạn
-10.55%65.27M
62.42%67.18M
2992.60%42.18M
1635.04%53.08M
2284.80%72.97M
1251.73%41.36M
-98.16%1.36M
-95.95%3.06M
-69.40%3.06M
--3.06M
--74.06M
--75.58M
--10.00M
Tổng các khoản nợ
2.42%159.15M
53.90%164.30M
52.96%113.46M
65.49%145.12M
83.47%155.39M
56.68%106.76M
-48.41%74.17M
-38.11%87.69M
70.56%84.69M
--68.14M
--143.79M
--141.69M
--49.66M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.90%62.13M
3.84%61.08M
4.13%60.62M
4.51%59.59M
7.19%59.79M
3.65%58.83M
-72.13%58.21M
-69.64%57.02M
-68.29%55.78M
--56.75M
--208.90M
--187.78M
--175.91M
Lợi nhuận giữ lại
33.37%26.92M
47.88%26.68M
69.36%26.11M
97.84%22.59M
219.38%20.19M
507.00%18.04M
--15.42M
--11.42M
--6.32M
--2.97M
----
----
----
Vốn dự trữ
3.90%62.12M
3.84%61.08M
4.13%60.61M
4.51%59.58M
7.19%59.79M
3.65%58.82M
--58.21M
--57.01M
--55.78M
--56.75M
----
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--9.59M
--5.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
5.57%353.49M
7.13%353.83M
8.93%357.41M
13.27%344.26M
18.55%334.85M
20.81%330.30M
--328.10M
--303.93M
--282.46M
--273.39M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4.37%432.96M
7.06%435.89M
10.56%444.14M
14.52%426.44M
20.40%414.83M
22.23%407.16M
92.30%401.73M
98.29%372.36M
95.88%344.56M
--333.12M
--208.90M
--187.78M
--175.91M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SDHC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Smith Douglas Homes Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Smith Douglas Homes Corp có 14.20M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Smith Douglas Homes Corp là bao nhiêu?

Smith Douglas Homes Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 444.14M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.