tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rani Therapeutics Holdings Inc

RANI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.774USD
-0.046-5.63%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
105.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

RANI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Rani Therapeutics Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Rani Therapeutics Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
893.02%1.71M
42.12%1.46M
--0.00
--0.00
--172.00K
--1.03M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
3168.33%1.96M
810.84%756.00K
--210.00K
--108.00K
--60.00K
--83.00K
Doanh thu
893.02%1.71M
42.12%1.46M
--0.00
--0.00
--172.00K
--1.03M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
3168.33%1.96M
810.84%756.00K
--210.00K
--108.00K
--60.00K
--83.00K
Chi phí hoạt động
-17.55%10.05M
-18.55%10.00M
-38.49%7.26M
-16.12%10.51M
-13.18%12.19M
-8.65%12.27M
-33.92%11.80M
-31.54%12.52M
-15.03%14.03M
-23.16%13.43M
9.26%17.86M
15.44%18.29M
19.85%16.52M
30.83%17.48M
-41.18%16.34M
119.52%15.85M
131.44%13.78M
159.25%13.36M
846.54%27.78M
109.25%7.22M
8.91%5.95M
--5.15M
--2.94M
--3.45M
--5.47M
Chi phí R&D
-21.45%5.16M
-27.91%4.91M
-33.90%4.08M
-9.98%5.50M
-13.39%6.57M
-10.47%6.81M
-44.99%6.17M
-44.84%6.12M
-21.89%7.59M
-26.77%7.61M
23.26%11.22M
16.35%11.09M
27.94%9.71M
40.03%10.39M
-23.88%9.10M
153.47%9.53M
126.80%7.59M
122.33%7.42M
472.20%11.96M
46.95%3.76M
-17.56%3.35M
--3.34M
--2.09M
--2.56M
--4.06M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-35.86%161.00K
-30.08%186.00K
-13.90%223.00K
-5.88%240.00K
1.21%251.00K
17.18%266.00K
18.81%259.00K
34.92%255.00K
31.91%248.00K
30.46%227.00K
54.61%218.00K
54.92%189.00K
69.37%188.00K
53.98%174.00K
17.50%141.00K
-4.69%122.00K
-18.38%111.00K
-20.42%113.00K
-16.67%120.00K
-14.67%128.00K
-11.11%136.00K
--142.00K
--144.00K
--150.00K
--153.00K
Lợi nhuận hoạt động
30.58%-8.34M
24.09%-8.54M
38.49%-7.26M
16.12%-10.51M
14.40%-12.01M
16.30%-11.24M
33.92%-11.80M
31.54%-12.52M
15.03%-14.03M
23.16%-13.43M
-9.26%-17.86M
-15.44%-18.29M
-19.85%-16.52M
-30.83%-17.48M
41.18%-16.34M
-201.39%-15.85M
-165.10%-13.78M
-170.27%-13.36M
-882.70%-27.78M
-55.10%-5.26M
3.45%-5.20M
---4.94M
---2.83M
---3.39M
---5.38M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
88.99%412.00K
6.67%384.00K
-83.57%68.00K
-64.01%158.00K
-60.29%218.00K
-46.67%360.00K
-50.66%414.00K
-51.00%439.00K
-38.38%549.00K
-17.48%675.00K
121.37%839.00K
2460.00%896.00K
5840.00%891.00K
--818.00K
2815.38%379.00K
169.23%35.00K
-68.09%15.00K
----
0.00%13.00K
8.33%13.00K
-24.19%47.00K
----
--13.00K
--12.00K
--62.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-90.67%88.00K
-69.13%347.00K
-45.77%725.00K
-31.27%877.00K
-27.13%943.00K
-13.27%1.12M
1.60%1.34M
0.79%1.28M
7.21%1.29M
80.25%1.30M
273.86%1.32M
--1.27M
--1.21M
--719.00K
220.00%352.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
71.88%110.00K
8350.00%169.00K
--188.00K
--82.00K
--64.00K
--2.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
84.49%-576.00K
----
----
----
---3.71M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---785.00K
-110.42%-70.00K
-1170.59%-216.00K
---718.00K
--0.00
--672.00K
---17.00K
Thu nhập trước thuế
37.08%-8.02M
42.28%-9.07M
37.79%-7.91M
15.99%-11.22M
13.81%-12.74M
-11.86%-15.72M
30.60%-12.72M
28.41%-13.36M
12.20%-14.78M
19.15%-14.05M
-12.36%-18.33M
-18.04%-18.66M
-22.28%-16.83M
-30.26%-17.38M
43.08%-16.32M
-188.33%-15.81M
-147.79%-13.77M
-132.33%-13.35M
-895.93%-28.66M
-102.51%-5.48M
-4.05%-5.55M
---5.74M
---2.88M
---2.71M
---5.34M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-2.50%-41.00K
-389.19%-107.00K
15300.00%154.00K
46.51%63.00K
-433.33%-40.00K
640.00%37.00K
-83.33%1.00K
290.91%43.00K
--12.00K
--5.00K
--6.00K
--11.00K
Doanh thu sau thuế
37.08%-8.02M
42.28%-9.07M
37.79%-7.91M
15.99%-11.22M
13.81%-12.74M
-11.86%-15.72M
30.60%-12.72M
28.41%-13.36M
12.20%-14.78M
18.95%-14.05M
-13.10%-18.33M
-16.90%-18.66M
-21.72%-16.83M
-30.34%-17.34M
43.53%-16.21M
-191.08%-15.97M
-147.02%-13.83M
-131.15%-13.30M
-895.49%-28.70M
-102.10%-5.49M
-4.64%-5.60M
---5.76M
---2.88M
---2.71M
---5.35M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
37.08%-8.02M
42.28%-9.07M
37.79%-7.91M
15.99%-11.22M
13.81%-12.74M
-11.86%-15.72M
30.60%-12.72M
28.41%-13.36M
12.20%-14.78M
18.95%-14.05M
-13.10%-18.33M
-16.90%-18.66M
-21.72%-16.83M
-30.34%-17.34M
43.53%-16.21M
-191.08%-15.97M
-147.02%-13.83M
-131.15%-13.30M
-895.49%-28.70M
-102.10%-5.49M
-4.64%-5.60M
---5.76M
---2.88M
---2.71M
---5.35M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
82.06%-982.00K
118.17%1.23M
57.87%-2.50M
30.87%-4.53M
24.97%-5.47M
2.62%-6.78M
34.99%-5.94M
29.96%-6.56M
13.76%-7.30M
18.69%-6.96M
-10.69%-9.13M
-12.22%-9.36M
-11.24%-8.46M
-5.42%-8.56M
67.71%-8.25M
---8.34M
---7.61M
---8.12M
---25.56M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
3.18%-7.03M
-15.18%-10.30M
20.21%-5.41M
1.66%-6.69M
2.93%-7.26M
-26.05%-8.95M
26.25%-6.78M
26.85%-6.80M
10.62%-7.48M
19.21%-7.10M
-15.61%-9.20M
-22.02%-9.30M
-34.53%-8.37M
-69.32%-8.79M
-153.18%-7.96M
-39.00%-7.62M
-11.16%-6.22M
9.85%-5.19M
-8.98%-3.14M
-102.10%-5.49M
-4.64%-5.60M
---5.76M
---2.88M
---2.71M
---5.35M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
3.18%-7.03M
-15.18%-10.30M
20.21%-5.41M
1.66%-6.69M
2.93%-7.26M
-26.05%-8.95M
26.25%-6.78M
26.85%-6.80M
10.62%-7.48M
19.21%-7.10M
-15.61%-9.20M
-22.02%-9.30M
-34.53%-8.37M
-69.32%-8.79M
-153.18%-7.96M
-39.00%-7.62M
-11.16%-6.22M
9.85%-5.19M
-8.98%-3.14M
-102.10%-5.49M
-4.64%-5.60M
---5.76M
---2.88M
---2.71M
---5.35M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
82.01%-0.04
74.55%-0.07
50.46%-0.12
29.16%-0.18
24.43%-0.22
0.22%-0.27
34.65%-0.24
29.57%-0.26
13.35%-0.29
22.20%-0.27
-10.71%-0.36
-17.33%-0.37
-14.12%-0.33
-34.69%-0.35
-101.13%-0.33
-179.49%-0.31
-149.27%-0.29
-104.71%-0.26
-174.77%-0.16
-98.00%-0.11
-4.64%-0.12
---0.13
---0.06
---0.06
---0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
82.01%-0.04
74.55%-0.07
50.46%-0.12
29.16%-0.18
24.43%-0.22
0.22%-0.27
34.65%-0.24
29.57%-0.26
13.35%-0.29
22.20%-0.27
-10.71%-0.36
-17.33%-0.37
-14.12%-0.33
-34.69%-0.35
-101.13%-0.33
-179.49%-0.31
-149.27%-0.29
-104.71%-0.26
-174.77%-0.16
-98.00%-0.11
-4.64%-0.12
---0.13
---0.06
---0.06
---0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Rani Therapeutics Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu RANI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Rani Therapeutics Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Rani Therapeutics Holdings Inc báo cáo doanh thu là 1.63M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.03M của năm trước.

Doanh thu mà Rani Therapeutics Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Rani Therapeutics Holdings Inc báo cáo doanh thu là 1.71M cho quý gần nhất, tăng 893.02% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Rani Therapeutics Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Rani Therapeutics Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -29.67M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Rani Therapeutics Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Rani Therapeutics Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.03M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Rani Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Rani Therapeutics Holdings Inc là -38.31M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.