tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prudential PLC

PUK
Thêm vào danh sách theo dõi
29.419USD
+0.329+1.13%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
39.09BVốn hóa
11.40P/E TTM

Tình hình tài chính của PUK

Theo dõi tình hình tài chính của Prudential PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Prudential PLC

Mới phát hành
Th04 29, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.77B
7.64%
EPS(YoY)
3.08
83.20%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
1023.61%0.98
--1.61
--0.09
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
26.54%6.74B
-4.33%5.13B
12.01%5.33B
146.28%5.36B
-67.90%4.75B
-81.39%2.18B
-65.00%14.81B
292.81%11.69B
2.70%42.31B
-111.54%-6.06B
197.98%41.20B
138.60%52.54B
-75.86%13.83B
-59.22%22.02B
23.62%57.28B
5.98%54.00B
88.68%46.34B
32.28%50.95B
-48.74%24.56B
-24.64%38.51B
Lợi nhuận ròng
----
186.00%2.17B
-87.29%120.00M
51.10%757.00M
162.60%944.00M
-74.54%501.00M
62.39%-1.51B
22.54%1.97B
-883.20%-4.01B
233.39%1.61B
-74.23%512.00M
-155.87%-1.20B
6.60%1.99B
84.98%2.16B
-1.55%1.86B
-26.04%1.17B
92.24%1.89B
-9.91%1.58B
-55.05%984.79M
0.52%1.75B
14.67%2.19B
Biên lợi nhuận ròng
507.68%21.57%
--33.14%
--3.55%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.86%3.01%
--2.75%
--3.13%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
26.54%6.74B
-4.33%5.13B
12.01%5.33B
146.28%5.36B
-67.90%4.75B
-81.39%2.18B
-65.00%14.81B
292.81%11.69B
2.70%42.31B
-111.54%-6.06B
197.98%41.20B
138.60%52.54B
-75.86%13.83B
-59.22%22.02B
23.62%57.28B
5.98%54.00B
88.68%46.34B
32.28%50.95B
-48.74%24.56B
-24.64%38.51B
Lợi nhuận hoạt động
----
87.43%1.97B
-37.68%845.00M
25.15%1.05B
202.81%1.36B
-39.33%839.00M
-201.15%-1.32B
-32.34%1.38B
88.17%1.30B
130.96%2.04B
-46.61%693.00M
-35.00%885.00M
-46.44%1.30B
-23.30%1.36B
4.47%2.42B
-28.46%1.78B
116.63%2.32B
23.24%2.48B
-64.03%1.07B
2.71%2.01B
22.36%2.98B
Lợi nhuận ròng
----
186.00%2.17B
-87.29%120.00M
51.10%757.00M
162.60%944.00M
-74.54%501.00M
62.39%-1.51B
22.54%1.97B
-883.20%-4.01B
233.39%1.61B
-74.23%512.00M
-155.87%-1.20B
6.60%1.99B
84.98%2.16B
-1.55%1.86B
-26.04%1.17B
92.24%1.89B
-9.91%1.58B
-55.05%984.79M
0.52%1.75B
14.67%2.19B
Tổng tài sản
13.99%199.12B
4.49%181.88B
5.58%174.69B
8.62%174.07B
-0.86%165.46B
-19.51%160.25B
-68.22%166.89B
-61.42%199.10B
13.38%525.12B
13.62%516.10B
-34.39%463.17B
-29.88%454.21B
6.65%705.95B
-2.94%647.81B
5.62%661.90B
14.99%667.42B
7.20%626.68B
1.76%580.40B
-1.50%584.57B
-0.80%570.34B
----
Tổng các khoản nợ
14.11%179.68B
4.56%163.20B
6.28%157.45B
8.88%156.08B
-1.64%148.15B
-21.17%143.35B
-70.40%150.62B
-63.19%181.84B
14.65%508.90B
13.68%493.98B
-34.81%443.86B
-30.56%434.55B
6.24%680.88B
-3.07%625.82B
5.67%640.91B
14.82%645.67B
7.33%606.55B
2.01%562.31B
-1.63%565.13B
-0.96%551.24B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
12.81%19.44B
3.84%18.67B
-0.43%17.24B
6.42%17.98B
6.39%17.31B
-2.12%16.90B
0.30%16.27B
-21.95%17.26B
-15.97%16.22B
12.46%22.12B
-22.98%19.31B
-10.56%19.67B
19.44%25.07B
1.13%21.99B
4.28%20.99B
20.19%21.75B
3.55%20.12B
-5.24%18.09B
2.23%19.43B
3.80%19.09B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
356.38%1.35B
79.56%2.10B
27.59%-525.00M
-26.89%1.17B
34.15%-725.00M
50.14%1.60B
-308.92%-1.10B
-45.44%1.06B
-27.71%527.00M
247.10%1.95B
-58.65%729.00M
-221.74%-1.33B
-1.86%1.76B
816.14%1.09B
15.54%1.80B
-116.62%-152.21M
6863.78%1.55B
-73.29%915.98M
-101.31%-22.99M
400.06%3.43B
Đầu tư ròng
----
-34.45%-562.00M
-565.52%-270.00M
-1772.00%-418.00M
190.63%58.00M
-62.12%25.00M
91.92%-64.00M
115.83%66.00M
-2.06%-792.00M
-107.46%-417.00M
-530.89%-776.00M
35.88%-201.00M
53.15%-123.00M
-503.13%-313.46M
-127.57%-262.54M
128.33%77.76M
298.89%952.26M
56.64%-274.44M
-461.16%-478.78M
-1099.15%-632.89M
91.24%-85.32M
Tài chính thuần
----
-329.05%-1.03B
36.36%-497.00M
-16.99%-241.00M
62.99%-781.00M
-110.78%-206.00M
-535.54%-2.11B
818.42%1.91B
-209.93%-332.00M
7.32%-266.00M
116.96%302.00M
-129.01%-287.00M
-55.36%-1.78B
237.00%989.40M
-17.44%-1.15B
-356.01%-722.20M
-174.59%-976.16M
159.38%282.10M
-248.26%-355.50M
59.66%-475.05M
89.84%-102.08M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, tổng doanh thu đạt 12.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.87B.

Tổng nghĩa vụ của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, tổng nghĩa vụ của Prudential PLC là 190.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Prudential PLC là 21.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Prudential PLC là 3.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.92.

Giá trị đầu tư ròng của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, giá trị đầu tư ròng của Prudential PLC là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 230.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, giá trị huy động vốn ròng của Prudential PLC là -1.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.20.

Thu nhập ròng của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, lợi nhuận ròng là 3.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.09.

Biên lợi nhuận ròng của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, biên lợi nhuận ròng là 32.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.45.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Prudential PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Prudential PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.