tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prudential PLC

PUK
Thêm vào danh sách theo dõi
29.330USD
+0.240+0.83%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
38.97BVốn hóa
11.37P/E TTM

PUK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Prudential PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-14.72%5.10B
9.62%5.21B
0.98%5.98B
-13.84%4.75B
4.83%5.92B
-11.90%5.51B
6.65%5.65B
-15.77%6.26B
-31.98%5.29B
12.44%7.43B
27.23%7.79B
-57.20%6.61B
-44.26%6.12B
6.91%15.44B
-7.70%10.98B
18.96%14.44B
4.79%11.89B
11.05%12.14B
-9.14%11.35B
15.48%10.93B
32.03%12.49B
-11.37%9.47B
4.55%9.46B
7.32%10.68B
-14.47%9.05B
--9.96B
--10.58B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
37.69%537.00M
11.50%417.00M
-1.52%390.00M
-14.42%374.00M
-2.22%396.00M
-8.58%437.00M
-22.86%405.00M
-46.47%478.00M
-45.54%525.00M
-16.15%893.00M
-3.50%964.00M
-40.67%1.06B
-20.46%999.00M
68.37%1.79B
32.64%1.26B
16.32%1.07B
-41.38%946.92M
-48.04%916.56M
4.53%1.62B
15.83%1.76B
-0.71%1.55B
-0.01%1.52B
17.89%1.56B
24.31%1.52B
5.34%1.32B
--1.23B
--1.25B
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.52B
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
5.48%4.83B
-4.30%4.67B
0.26%4.58B
2.26%4.88B
402.20%4.57B
399.37%4.77B
-9.10%909.00M
-7.27%956.00M
-0.79%1.00B
-0.48%1.03B
39.42%1.01B
-59.24%1.04B
-69.05%723.00M
15.63%2.54B
11.07%2.34B
6.08%2.20B
-8.19%2.10B
-17.19%2.07B
-13.87%2.29B
-6.03%2.50B
-8.39%2.66B
-5.94%2.66B
10.30%2.90B
0.99%2.83B
-3.04%2.63B
--2.80B
--2.72B
Tổng tài sản
13.99%199.12B
4.49%181.88B
5.58%174.69B
8.62%174.07B
-0.86%165.46B
-19.51%160.25B
-68.22%166.89B
-61.42%199.10B
13.38%525.12B
13.62%516.10B
-34.39%463.17B
-29.88%454.21B
6.65%705.95B
-2.94%647.81B
5.62%661.90B
14.99%667.42B
7.20%626.68B
1.76%580.40B
-1.50%584.57B
-0.80%570.34B
2.28%593.49B
6.55%574.96B
17.09%580.29B
7.93%539.61B
11.66%495.60B
--499.95B
--443.86B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-5.74%1.17B
-43.53%799.00M
7.85%1.24B
30.66%1.42B
-14.67%1.15B
49.79%1.08B
49.89%1.34B
-92.96%723.00M
-90.66%896.00M
8.67%10.27B
1.61%9.59B
-1.74%9.45B
0.27%9.44B
25.70%9.62B
12.79%9.41B
23.27%7.65B
26.39%8.35B
11.85%6.21B
27.58%6.60B
51.82%5.55B
--5.18B
--3.65B
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
-5.74%1.17B
-43.53%799.00M
7.85%1.24B
30.66%1.42B
-14.67%1.15B
49.79%1.08B
49.89%1.34B
-92.96%723.00M
-90.66%896.00M
8.67%10.27B
1.61%9.59B
-1.74%9.45B
0.27%9.44B
25.70%9.62B
12.79%9.41B
23.27%7.65B
26.39%8.35B
11.85%6.21B
27.58%6.60B
51.82%5.55B
--5.18B
--3.65B
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
13.31%4.48B
-0.08%3.94B
-0.53%3.95B
-7.83%3.94B
-7.37%3.97B
-30.37%4.28B
-33.01%4.29B
-24.00%6.14B
-16.63%6.40B
14.79%8.08B
-26.43%7.68B
-54.02%7.04B
-31.67%10.44B
-3.88%15.31B
-2.58%15.28B
23.58%15.93B
15.75%15.68B
5.37%12.89B
1.83%13.55B
2.53%12.23B
1.39%13.31B
-6.22%11.93B
13.50%13.12B
15.67%12.72B
0.11%11.56B
--11.00B
--11.55B
-Nợ dài hạn
13.31%4.48B
-0.08%3.94B
-0.53%3.95B
-7.83%3.94B
-7.37%3.97B
-30.37%4.28B
-33.01%4.29B
-24.00%6.14B
-16.63%6.40B
14.79%8.08B
-26.43%7.68B
-54.02%7.04B
-31.67%10.44B
-3.88%15.31B
-2.58%15.28B
23.58%15.93B
15.75%15.68B
5.37%12.89B
1.83%13.55B
2.53%12.23B
1.39%13.31B
-6.22%11.93B
13.50%13.12B
15.67%12.72B
0.11%11.56B
--11.00B
--11.55B
Dự phòng tổn thất chưa thanh toán
----
----
----
----
----
----
-16.26%105.06B
-68.73%131.52B
-66.64%125.47B
14.83%420.55B
9.23%376.06B
-19.62%366.22B
-36.14%344.29B
-22.86%455.61B
4.04%539.15B
39.18%590.59B
5.50%518.23B
0.26%424.34B
-3.03%491.22B
-1.60%423.23B
4.25%506.56B
-5.22%430.12B
22.44%485.92B
4.09%453.79B
2.63%396.86B
--435.95B
--386.69B
Tổng các khoản nợ
14.11%179.68B
4.56%163.20B
6.28%157.45B
8.88%156.08B
-1.64%148.15B
-21.17%143.35B
-70.40%150.62B
-63.19%181.84B
14.65%508.90B
13.68%493.98B
-34.81%443.86B
-30.56%434.55B
6.24%680.88B
-3.07%625.82B
5.67%640.91B
14.82%645.67B
7.33%606.55B
2.01%562.31B
-1.63%565.13B
-0.96%551.24B
2.20%574.48B
6.29%556.56B
16.88%562.12B
8.39%523.64B
12.05%480.95B
--483.11B
--429.22B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--5.18B
-0.13%5.18B
----
--5.19B
----
----
84.24%5.19B
84.77%5.19B
0.39%2.82B
0.46%2.81B
4.86%2.81B
4.84%2.80B
-2.69%2.68B
-4.93%2.67B
2.23%2.75B
10.65%2.81B
-1.30%2.69B
-15.77%2.54B
-14.82%2.73B
-5.04%3.01B
-7.86%3.20B
-5.33%3.17B
13.17%3.47B
2.18%3.35B
-2.96%3.07B
--3.28B
--3.16B
Lợi nhuận giữ lại
--12.06B
-0.13%11.91B
----
--11.93B
----
----
-1.80%10.00B
-29.17%10.22B
-24.14%10.18B
6.25%14.42B
-40.61%13.42B
-37.78%13.57B
32.08%22.60B
30.99%21.82B
12.27%17.11B
23.39%16.65B
12.50%15.24B
-12.24%13.50B
-10.03%13.55B
12.39%15.38B
10.29%15.06B
11.33%13.69B
33.54%13.65B
10.41%12.29B
11.92%10.22B
--11.13B
--9.13B
Vốn dự trữ
--5.01B
0.00%5.01B
----
--5.01B
----
----
89.41%5.01B
89.99%5.01B
0.38%2.65B
0.46%2.64B
4.90%2.63B
4.92%2.63B
-2.66%2.51B
-4.94%2.50B
2.29%2.58B
10.73%2.63B
-1.30%2.52B
-15.77%2.38B
-14.79%2.56B
-5.01%2.82B
-7.84%3.00B
-5.29%2.97B
13.22%3.25B
2.20%3.14B
-3.00%2.87B
--3.07B
--2.96B
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--875.00M
-43.95%394.00M
----
--703.00M
----
----
-66.11%920.00M
-53.90%1.68B
-5.83%2.71B
17.36%3.64B
1316.46%2.88B
223.36%3.10B
-121.24%-237.00M
-210.62%-2.52B
-49.09%1.12B
10.58%2.28B
-30.66%2.19B
193.31%2.06B
320.26%3.16B
-54.36%701.53M
-28.13%752.27M
359.60%1.54B
-22.33%1.05B
-86.20%334.43M
-41.31%1.35B
--2.42B
--2.30B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
24.41%1.32B
638.75%1.18B
600.66%1.06B
-4.19%160.00M
-6.75%152.00M
-5.11%167.00M
-68.04%163.00M
-85.82%176.00M
158.88%510.00M
546.35%1.24B
579.31%197.00M
734.78%192.00M
174.47%29.00M
143.17%23.00M
711.18%10.57M
666.74%9.46M
-2.11%1.30M
-16.30%1.23M
-15.28%1.33M
-5.36%1.47M
-8.17%1.57M
-5.94%1.56M
-81.26%1.71M
-79.62%1.66M
-82.91%9.13M
--8.13M
--53.40M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.81%19.44B
3.84%18.67B
-0.43%17.24B
6.42%17.98B
6.39%17.31B
-2.12%16.90B
0.30%16.27B
-21.95%17.26B
-15.97%16.22B
12.46%22.12B
-22.98%19.31B
-10.56%19.67B
19.44%25.07B
1.13%21.99B
4.28%20.99B
20.19%21.75B
3.55%20.12B
-5.24%18.09B
2.23%19.43B
3.80%19.09B
4.61%19.01B
15.12%18.39B
24.06%18.17B
-5.13%15.98B
0.02%14.65B
--16.84B
--14.65B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PUK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Prudential PLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Prudential PLC có 5.10B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Prudential PLC là bao nhiêu?

Prudential PLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 21.36B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.