tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Prudential PLC

PUK
Thêm vào danh sách theo dõi
27.750USD
-0.600-2.12%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
35.38BVốn hóa
10.76P/E TTM

PUK Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Prudential PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
17.53%1.58B
356.38%1.35B
79.56%2.10B
27.59%-525.00M
-26.89%1.17B
34.15%-725.00M
50.14%1.60B
-308.92%-1.10B
-45.44%1.06B
-27.71%527.00M
247.10%1.95B
-58.65%729.00M
-221.74%-1.33B
-1.86%1.76B
816.14%1.09B
15.54%1.80B
-116.62%-152.21M
6863.78%1.55B
-73.29%915.98M
-101.31%-22.99M
400.06%3.43B
851.93%1.75B
-62.07%685.83M
-154.35%-232.85M
2448.76%1.81B
--428.44M
--70.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
24.92%3.41B
165.60%2.73B
-59.29%506.00M
-21.33%1.03B
614.37%1.24B
-13.78%1.31B
-88.41%174.00M
-38.08%1.52B
105.90%1.50B
190.63%2.45B
-49.52%729.00M
-35.15%843.00M
-36.02%1.44B
-44.05%1.30B
-18.70%2.26B
-19.32%2.32B
102.59%2.78B
51.92%2.88B
-56.84%1.37B
-19.29%1.90B
11.40%3.18B
8.86%2.35B
156.34%2.85B
-29.49%2.16B
-45.71%1.11B
--3.06B
--2.05B
Các mục phi tiền mặt khác
-359.17%-22.86B
-157.85%-4.98B
3.54%2.60B
-745.82%-1.93B
11034.78%2.52B
6.03%299.00M
-114.74%-23.00M
-55.10%282.00M
147.71%156.00M
417.17%628.00M
-420.59%-327.00M
-8.36%-198.00M
-79.21%102.00M
-124.58%-182.72M
2700.68%490.72M
-45.88%743.29M
-103.27%-18.87M
34.98%1.37B
197.47%577.69M
299.04%1.02B
-1034.66%-592.66M
403.74%255.00M
-41.34%63.41M
92.97%-83.95M
139.86%108.09M
---1.19B
---271.17M
Thay đổi trong vốn lưu động
271.59%23.83B
496.91%6.41B
2228.17%1.51B
17.34%-1.62B
-104.54%-71.00M
16.99%-1.96B
464.80%1.56B
-15.16%-2.35B
-125.13%-429.00M
-448.98%-2.04B
166.06%1.71B
-31.84%586.00M
-84.48%-2.58B
263.08%859.70M
47.03%-1.40B
78.65%-527.16M
-231.76%-2.64B
8.83%-2.47B
-174.31%-797.01M
-364.40%-2.71B
155.32%1.07B
71.86%-583.08M
-335.58%-1.94B
-69.82%-2.07B
155.60%823.06M
---1.22B
---1.48B
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
235.29%23.00M
----
51.43%-17.00M
139.36%6.45B
-100.14%-35.00M
108.26%2.69B
12744.44%25.43B
-1114.79%-32.62B
110.33%198.00M
-3267.80%-2.69B
-247.86%-1.92B
88.48%-79.73M
77.69%-550.88M
13.19%-691.87M
8.83%-2.47B
-174.31%-797.01M
-364.40%-2.71B
155.32%1.07B
-6035.03%-583.08M
-10.15%-1.94B
-101.33%-9.50M
11.45%-1.76B
--715.14M
---1.99B
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
171.19%42.00M
----
33.71%-59.00M
-29.52%74.00M
93.21%-89.00M
-92.84%105.00M
-212.82%-1.31B
-64.00%1.47B
153.37%1.16B
914.51%4.07B
1259.99%458.62M
-90.59%401.38M
---39.54M
--4.26B
----
----
----
----
----
----
-166.92%-863.29M
314.62%3.79B
--1.29B
---1.76B
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
17.53%1.58B
356.38%1.35B
79.56%2.10B
27.59%-525.00M
-26.89%1.17B
34.15%-725.00M
50.14%1.60B
-308.92%-1.10B
-45.44%1.06B
-27.71%527.00M
247.10%1.95B
-58.65%729.00M
-221.74%-1.33B
-1.86%1.76B
816.14%1.09B
15.54%1.80B
-116.62%-152.21M
6863.78%1.55B
-73.29%915.98M
-101.31%-22.99M
400.06%3.43B
851.93%1.75B
-62.07%685.83M
-154.35%-232.85M
2448.76%1.81B
--428.44M
--70.95M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-28.38%53.00M
208.33%74.00M
50.00%27.00M
20.00%24.00M
28.57%18.00M
17.65%20.00M
-26.32%14.00M
112.50%17.00M
-55.81%19.00M
-81.40%8.00M
104.76%43.00M
-18.71%43.00M
-74.11%21.00M
-48.54%52.90M
15.13%81.10M
-62.37%102.80M
53.57%70.44M
31.07%273.17M
-66.55%45.87M
14.57%208.41M
64.35%137.12M
194.46%181.91M
--83.43M
128.16%61.78M
----
--27.08M
----
Chi phí vốn
-22.97%57.00M
184.62%74.00M
50.00%27.00M
30.00%26.00M
28.57%18.00M
17.65%20.00M
-26.32%14.00M
21.43%17.00M
-55.81%19.00M
-67.44%14.00M
104.76%43.00M
-18.71%43.00M
-74.11%21.00M
-48.54%52.90M
15.13%81.10M
-74.52%102.80M
53.57%70.44M
58.57%403.37M
-66.55%45.87M
28.38%254.38M
64.35%137.12M
54.44%198.15M
--83.43M
373.87%128.31M
----
--27.08M
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-28.38%53.00M
208.33%74.00M
50.00%27.00M
20.00%24.00M
28.57%18.00M
17.65%20.00M
-26.32%14.00M
112.50%17.00M
-55.81%19.00M
-81.40%8.00M
104.76%43.00M
-18.71%43.00M
-74.11%21.00M
-48.54%52.90M
15.13%81.10M
-62.37%102.80M
53.57%70.44M
31.07%273.17M
-66.55%45.87M
14.57%208.41M
64.35%137.12M
194.46%181.91M
--83.43M
128.16%61.78M
----
--27.08M
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
557.01%1.44B
-44.04%-314.00M
-419.74%-243.00M
-4260.00%-218.00M
--76.00M
99.28%-5.00M
----
39.58%-690.00M
----
-339.23%-1.14B
----
0.21%-260.00M
----
-244.31%-260.56M
-117.74%-181.44M
14244.48%180.55M
336.24%1.02B
99.70%-1.28M
-935.71%-432.91M
-273.08%-424.48M
105.81%51.80M
633.89%245.25M
-53.47%-891.07M
87.12%-45.94M
-1701.20%-580.62M
---356.77M
--36.26M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
100.00%0.00
1.14%-174.00M
----
-452.00%-176.00M
----
-93.53%50.00M
93.53%-50.00M
5.46%773.00M
-5.46%-773.00M
618.63%733.00M
-618.63%-733.00M
--102.00M
---102.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-26.97%-216.19M
----
---170.27M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
345.91%1.38B
-34.45%-562.00M
-565.52%-270.00M
-1772.00%-418.00M
190.63%58.00M
-62.12%25.00M
91.92%-64.00M
115.83%66.00M
-2.06%-792.00M
-107.46%-417.00M
-530.89%-776.00M
35.88%-201.00M
53.15%-123.00M
-503.13%-313.46M
-127.57%-262.54M
128.33%77.76M
298.89%952.26M
56.64%-274.44M
-461.16%-478.78M
-1099.15%-632.89M
91.24%-85.32M
158.81%63.34M
-22.30%-974.51M
71.94%-107.71M
-494.59%-796.81M
---383.85M
---134.01M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
19.15%-836.00M
-329.05%-1.03B
36.36%-497.00M
-16.99%-241.00M
62.99%-781.00M
-110.78%-206.00M
-535.54%-2.11B
818.42%1.91B
-209.93%-332.00M
7.32%-266.00M
116.96%302.00M
-129.01%-287.00M
-55.36%-1.78B
237.00%989.40M
-17.44%-1.15B
-356.01%-722.20M
-174.59%-976.16M
159.38%282.10M
-248.26%-355.50M
59.66%-475.05M
89.84%-102.08M
-264.83%-1.18B
-537.77%-1.00B
339.86%714.39M
76.55%-157.51M
---297.84M
---671.63M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
8.00%-46.00M
24.24%-50.00M
89.76%-43.00M
-46.67%-66.00M
76.47%-420.00M
85.89%-45.00M
-3205.56%-1.78B
-151.18%-319.00M
-105.50%-54.00M
-155.22%-127.00M
294.84%982.00M
-84.93%230.00M
---504.00M
722.53%1.53B
--0.00
-135.17%-245.13M
-100.00%0.00
--696.96M
8.60%976.19M
100.00%0.00
--898.90M
-165.65%-722.76M
-100.00%0.00
--1.10B
--662.46M
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
33.13%-535.00M
---800.00M
-1600.00%-60.00M
--0.00
--4.00M
----
-100.00%0.00
79033.33%2.37B
-20.00%8.00M
-66.67%3.00M
-23.08%10.00M
-38.99%9.00M
57.62%13.00M
1.76%14.75M
-34.44%8.25M
62.24%14.50M
46.26%12.58M
16.62%8.94M
182.26%8.60M
-5.65%7.66M
-77.17%3.05M
2.54%8.12M
764.49%13.35M
65.76%7.92M
-93.00%1.54M
--4.78M
--22.07M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
3.70%168.00M
-5.81%162.00M
8.03%390.00M
11.69%172.00M
12.81%361.00M
11.59%154.00M
13.07%320.00M
-1.43%138.00M
-58.01%283.00M
-73.38%140.00M
-39.17%674.00M
3.68%526.00M
-4.04%1.11B
3.21%507.35M
16.78%1.15B
15.99%491.57M
-26.23%988.74M
-12.21%423.79M
33.49%1.34B
4.28%482.71M
-1.36%1.00B
17.36%462.89M
23.90%1.02B
15.18%394.42M
18.43%821.52M
--342.44M
--693.70M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-2075.00%-87.00M
-33.33%-4.00M
0.00%-4.00M
57.14%-3.00M
20.00%-4.00M
-16.67%-7.00M
-66.67%-5.00M
-200.00%-6.00M
81.25%-3.00M
---2.00M
91.21%-16.00M
100.00%0.00
---182.00M
---44.00M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--39.82M
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
19.15%-836.00M
-329.05%-1.03B
36.36%-497.00M
-16.99%-241.00M
62.99%-781.00M
-110.78%-206.00M
-535.54%-2.11B
818.42%1.91B
-209.93%-332.00M
7.32%-266.00M
116.96%302.00M
-129.01%-287.00M
-55.36%-1.78B
237.00%989.40M
-17.44%-1.15B
-356.01%-722.20M
-174.59%-976.16M
159.38%282.10M
-248.26%-355.50M
59.66%-475.05M
89.84%-102.08M
-264.83%-1.18B
-537.77%-1.00B
339.86%714.39M
76.55%-157.51M
---297.84M
---671.63M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-5.72%5.64B
0.98%5.98B
-13.84%4.75B
-7.72%5.92B
-23.10%5.51B
-13.96%6.42B
-10.58%7.17B
-11.07%7.46B
15.12%8.02B
-33.00%8.38B
-54.90%6.96B
-14.61%12.51B
9.38%15.44B
9.62%14.65B
7.69%14.12B
27.04%13.37B
26.61%13.11B
-13.96%10.52B
2.88%10.35B
33.04%12.23B
-13.26%10.07B
-18.82%9.19B
24.54%11.60B
10.00%11.32B
-18.25%9.32B
--10.29B
--11.40B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1104.85%2.07B
82.38%-206.00M
202.22%1.23B
-29.74%-1.17B
153.77%406.00M
-215.03%-901.00M
-34.34%-755.00M
21.86%-286.00M
-139.61%-562.00M
93.40%-366.00M
148.45%1.42B
-803.56%-5.55B
-1622.02%-2.93B
-24.92%788.56M
188.94%192.44M
-46.39%1.05B
-120.18%-216.37M
347.79%1.96B
-62.74%1.07B
-196.22%-790.73M
295.55%2.88B
1043.32%821.84M
-233.49%-1.47B
73.83%-87.12M
234.49%1.10B
---332.88M
---819.83M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-231.82%-58.00M
193.33%44.00M
-162.50%-105.00M
200.00%15.00M
77.78%-40.00M
600.00%5.00M
-318.60%-180.00M
-100.78%-1.00M
27.12%-43.00M
-33.16%129.00M
-690.00%-59.00M
133.76%193.00M
-76.53%10.00M
-463.29%-571.61M
205.86%42.61M
-125.56%-101.48M
-104.06%-40.25M
16.69%396.98M
372.02%990.52M
83.74%340.20M
-103.94%-364.13M
140.17%185.16M
-171.82%-178.55M
-478.82%-460.95M
392.02%248.62M
---79.64M
---85.14M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
33.51%7.71B
21.49%5.77B
0.98%5.98B
-13.84%4.75B
-7.72%5.92B
-23.10%5.51B
-13.96%6.42B
-10.58%7.17B
-11.07%7.46B
15.12%8.02B
-33.00%8.38B
-54.90%6.96B
-12.52%12.51B
6.91%15.44B
11.00%14.30B
16.34%14.44B
13.53%12.89B
8.26%12.42B
-12.91%11.35B
14.91%11.47B
29.08%13.03B
-11.15%9.98B
-2.96%10.10B
12.84%11.23B
-1.67%10.40B
--9.96B
--10.58B
Dòng tiền tự do
19.89%1.52B
330.85%1.27B
80.02%2.07B
26.04%-551.00M
-27.38%1.15B
33.36%-745.00M
51.53%1.58B
-317.93%-1.12B
-45.21%1.05B
-25.22%513.00M
241.62%1.91B
-59.88%686.00M
-233.61%-1.35B
0.98%1.71B
553.14%1.01B
47.08%1.69B
-125.59%-222.66M
515.11%1.15B
-73.57%870.11M
-117.86%-277.37M
446.55%3.29B
529.93%1.55B
-66.69%602.39M
-189.98%-361.16M
2448.76%1.81B
--401.37M
--70.95M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Prudential PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Prudential PLC đã tạo ra 2.27B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Prudential PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Prudential PLC đã tăng -33.99% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Prudential PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Prudential PLC đã chi 104.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Prudential PLC đã thay đổi như thế nào?

Prudential PLC đã sử dụng -1.57B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PUK?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Prudential PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 2.17B, phản ánh sự thay đổi -35.11% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.