Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Praxis Precision Medicines Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Praxis Precision Medicines Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1349.13%7.46M
-35.47%302.00K
-54.29%357.00K
-36.90%431.00K
--515.00K
--468.00K
--781.00K
--683.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1349.13%7.46M
-35.47%302.00K
-54.29%357.00K
-36.90%431.00K
--515.00K
--468.00K
--781.00K
--683.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
27.39%96.90M
41.66%105.86M
35.88%97.04M
37.14%78.36M
101.00%76.07M
76.59%74.73M
152.18%71.42M
119.89%57.14M
5.89%37.84M
9.14%42.32M
-31.68%28.32M
-41.33%25.98M
-39.82%35.74M
-43.68%38.77M
-29.33%41.45M
-1.08%44.29M
62.80%59.39M
151.10%68.85M
128.13%58.66M
176.09%44.77M
215.32%36.48M
223.76%27.42M
243.10%25.71M
52.22%16.22M
--11.57M
--8.47M
--7.49M
--10.65M
Chi phí R&D
10.17%69.42M
28.26%77.99M
37.70%77.51M
57.10%65.80M
131.13%63.01M
125.34%60.81M
206.11%56.29M
142.65%41.88M
6.43%27.26M
5.80%26.98M
-35.09%18.39M
-43.30%17.26M
-40.46%25.61M
-51.56%25.50M
-34.89%28.33M
-8.15%30.44M
67.54%43.02M
193.67%52.65M
167.40%43.51M
159.18%33.14M
183.73%25.68M
161.05%17.93M
185.52%16.27M
36.81%12.79M
--9.05M
--6.87M
--5.70M
--9.35M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-28.26%33.00K
-17.02%39.00K
-68.54%28.00K
-79.35%19.00K
-57.01%46.00K
-58.04%47.00K
-19.82%89.00K
-15.60%92.00K
0.94%107.00K
5.66%112.00K
5.71%111.00K
6.86%109.00K
-10.92%106.00K
13.98%106.00K
12.90%105.00K
161.54%102.00K
340.74%119.00K
304.35%93.00K
365.00%93.00K
290.00%39.00K
170.00%27.00K
130.00%23.00K
100.00%20.00K
0.00%10.00K
--10.00K
--10.00K
--10.00K
--10.00K
Lợi nhuận hoạt động
-27.39%-96.90M
-41.66%-105.86M
-51.74%-97.04M
-37.87%-78.36M
-102.91%-76.07M
-78.41%-74.73M
-130.01%-63.96M
-122.74%-56.84M
-7.23%-37.49M
-9.96%-41.89M
32.92%-27.81M
42.39%-25.52M
41.14%-34.96M
44.67%-38.09M
29.33%-41.45M
1.08%-44.29M
-62.80%-59.39M
-151.10%-68.85M
-128.13%-58.66M
-176.09%-44.77M
-215.32%-36.48M
-223.76%-27.42M
-243.10%-25.71M
-52.22%-16.22M
---11.57M
---8.47M
---7.49M
---10.65M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
166.88%13.18M
144.83%13.30M
54.12%8.13M
-10.15%4.42M
2.68%4.94M
132.83%5.43M
468.64%5.28M
457.13%4.92M
642.44%4.81M
266.82%2.33M
231.43%928.00K
156.23%884.00K
224.00%648.00K
381.82%636.00K
300.00%280.00K
372.60%345.00K
143.90%200.00K
186.96%132.00K
1066.67%70.00K
7200.00%73.00K
1540.00%82.00K
-64.06%46.00K
-72.73%6.00K
-97.92%1.00K
--5.00K
--128.00K
--22.00K
--48.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
---1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-17.70%-83.72M
-33.57%-92.56M
-51.52%-88.91M
-42.43%-73.93M
-117.67%-71.13M
-75.20%-69.30M
-118.32%-58.68M
-110.74%-51.91M
4.77%-32.68M
-5.60%-39.55M
34.72%-26.88M
43.95%-24.63M
43.00%-34.31M
45.49%-37.45M
29.72%-41.17M
1.69%-43.95M
-65.36%-60.19M
-151.04%-68.72M
-127.91%-58.59M
-175.65%-44.70M
-214.75%-36.40M
-228.17%-27.37M
-244.03%-25.71M
-52.89%-16.22M
---11.56M
---8.34M
---7.47M
---10.61M
Thuế thu nhập
----
----
--942.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
---5.00K
--5.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
--3.00K
---11.00K
---84.00K
----
Doanh thu sau thuế
-17.70%-83.72M
-33.57%-92.56M
-51.52%-88.91M
-42.43%-73.93M
-117.67%-71.13M
-75.20%-69.30M
-118.32%-58.68M
-110.74%-51.91M
4.77%-32.68M
-5.60%-39.55M
34.72%-26.88M
43.95%-24.63M
43.00%-34.31M
45.49%-37.45M
29.72%-41.17M
1.70%-43.95M
-65.36%-60.19M
-151.04%-68.72M
-127.89%-58.58M
-175.68%-44.70M
-214.67%-36.40M
-228.61%-27.37M
-247.94%-25.71M
-52.89%-16.22M
---11.57M
---8.33M
---7.39M
---10.61M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-17.70%-83.72M
-33.57%-92.56M
-51.52%-88.91M
-42.43%-73.93M
-117.67%-71.13M
-75.20%-69.30M
-118.32%-58.68M
-110.74%-51.91M
4.77%-32.68M
-5.60%-39.55M
34.72%-26.88M
43.95%-24.63M
43.00%-34.31M
45.49%-37.45M
29.72%-41.17M
1.70%-43.95M
-65.36%-60.19M
-151.04%-68.72M
-127.89%-58.58M
-175.68%-44.70M
-214.67%-36.40M
-228.61%-27.37M
-247.94%-25.71M
-52.89%-16.22M
---11.57M
---8.33M
---7.39M
---10.61M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-17.70%-83.72M
-33.57%-92.56M
-51.52%-88.91M
-42.43%-73.93M
-117.67%-71.13M
-75.20%-69.30M
-118.32%-58.68M
-110.74%-51.91M
4.77%-32.68M
-5.60%-39.55M
34.72%-26.88M
43.95%-24.63M
43.00%-34.31M
45.49%-37.45M
29.72%-41.17M
1.70%-43.95M
-65.36%-60.19M
-151.04%-68.72M
-119.77%-58.58M
-121.76%-44.70M
-167.52%-36.40M
-176.47%-27.37M
-192.67%-26.66M
-69.79%-20.16M
---13.61M
---9.90M
---9.11M
---11.87M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-44.77%950.00K
211.21%3.94M
--2.04M
--2.06M
--1.72M
--1.27M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-17.70%-83.72M
-33.57%-92.56M
-51.52%-88.91M
-42.43%-73.93M
-117.67%-71.13M
-75.20%-69.30M
-118.32%-58.68M
-110.74%-51.91M
4.77%-32.68M
-5.60%-39.55M
34.72%-26.88M
43.95%-24.63M
43.00%-34.31M
45.49%-37.45M
29.72%-41.17M
1.70%-43.95M
-65.36%-60.19M
-151.04%-68.72M
-119.77%-58.58M
-121.76%-44.70M
-167.52%-36.40M
-176.47%-27.37M
-192.67%-26.66M
-69.79%-20.16M
---13.61M
---9.90M
---9.11M
---11.87M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
13.23%-2.87
2.63%-3.20
-18.81%-3.49
-22.38%-3.36
-90.80%-3.31
-15.69%-3.29
0.78%-2.93
-0.88%-2.75
76.48%-1.74
73.11%-2.84
77.20%-2.96
81.08%-2.72
62.78%-7.38
53.34%-10.58
33.58%-12.97
3.98%-14.40
-50.94%-19.83
-112.46%-22.68
-93.09%-19.53
-89.76%-15.00
-119.55%-13.13
-145.18%-10.67
-152.58%-10.11
-51.39%-7.90
---5.98
---4.35
---4.00
---5.22
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
13.23%-2.87
2.63%-3.20
-18.81%-3.49
-22.38%-3.36
-90.80%-3.31
-15.69%-3.29
0.78%-2.93
-0.88%-2.75
76.48%-1.74
73.11%-2.84
77.20%-2.96
81.08%-2.72
62.78%-7.38
53.34%-10.58
33.58%-12.97
3.98%-14.40
-50.94%-19.83
-112.46%-22.68
-93.09%-19.53
-89.76%-15.00
-119.55%-13.13
-145.18%-10.67
-152.58%-10.11
-51.39%-7.90
---5.98
---4.35
---4.00
---5.22
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Praxis Precision Medicines Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PRAX?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Lợi nhuận ròng của Praxis Precision Medicines Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Praxis Precision Medicines Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -303.27M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Praxis Precision Medicines Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Praxis Precision Medicines Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -83.72M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Praxis Precision Medicines Inc là -326.20M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.