tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Praxis Precision Medicines Inc

PRAX
Thêm vào danh sách theo dõi
298.950USD
-11.520-3.71%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
8.35BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của PRAX

Theo dõi tình hình tài chính của Praxis Precision Medicines Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
8.35B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-22.35
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-13.39
Doanh thu
0.00
Lợi nhuận ròng
-182.82M
ROE
-35.32%
ROA
-33.68%

Ngày công bố lợi nhuận của Praxis Precision Medicines Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-2.87/-3.66
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.23%-2.87
2.63%-3.20
-18.81%-3.49
-22.38%-3.36
-90.80%-3.31
-15.69%-3.29
0.78%-2.93
-0.88%-2.75
76.48%-1.74
73.11%-2.84
77.20%-2.96
---2.72
---7.38
---10.58
---12.97
---56.87
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1349.13%7.46M
-35.47%302.00K
-54.29%357.00K
-36.90%431.00K
--515.00K
--468.00K
--781.00K
--683.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-17.70%-83.72M
-33.57%-92.56M
-51.52%-88.91M
-42.43%-73.93M
-117.67%-71.13M
-75.20%-69.30M
-118.32%-58.68M
-110.74%-51.91M
4.77%-32.68M
-5.60%-39.55M
34.72%-26.88M
43.95%-24.63M
43.00%-34.31M
45.49%-37.45M
29.72%-41.17M
1.70%-43.95M
-65.36%-60.19M
-151.04%-68.72M
-119.77%-58.58M
-121.76%-44.70M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
84.93%-786.27%
-226.58%-17188.74%
-108.34%-9153.22%
-67.35%-9177.03%
---5219.03%
---5263.25%
---4393.34%
---5483.89%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1349.13%7.46M
-35.47%302.00K
-54.29%357.00K
-36.90%431.00K
--515.00K
--468.00K
--781.00K
--683.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-27.39%-96.90M
-41.66%-105.86M
-51.74%-97.04M
-37.87%-78.36M
-102.91%-76.07M
-78.41%-74.73M
-130.01%-63.96M
-122.74%-56.84M
-7.23%-37.49M
-9.96%-41.89M
32.92%-27.81M
42.39%-25.52M
41.14%-34.96M
44.67%-38.09M
29.33%-41.45M
1.08%-44.29M
-62.80%-59.39M
-151.10%-68.85M
-128.13%-58.66M
-176.09%-44.77M
Lợi nhuận ròng
-17.70%-83.72M
-33.57%-92.56M
-51.52%-88.91M
-42.43%-73.93M
-117.67%-71.13M
-75.20%-69.30M
-118.32%-58.68M
-110.74%-51.91M
4.77%-32.68M
-5.60%-39.55M
34.72%-26.88M
43.95%-24.63M
43.00%-34.31M
45.49%-37.45M
29.72%-41.17M
1.70%-43.95M
-65.36%-60.19M
-151.04%-68.72M
-119.77%-58.58M
-121.76%-44.70M
Tài sản ngắn hạn
151.78%771.90M
139.16%797.77M
51.08%610.91M
-23.94%273.84M
-14.06%306.58M
57.49%333.57M
376.40%404.37M
248.45%360.05M
174.76%356.72M
124.36%211.80M
-23.42%84.88M
-21.91%103.33M
-26.06%129.83M
-59.74%94.40M
-61.43%110.84M
-58.57%132.31M
-49.61%175.58M
-15.83%234.47M
-4.93%287.41M
175.65%319.34M
Tổng nợ ngắn hạn
0.93%49.06M
27.12%50.24M
59.18%59.77M
60.93%52.88M
135.73%48.61M
110.29%39.52M
138.43%37.55M
95.69%32.86M
-15.60%20.62M
-37.18%18.79M
-54.14%15.75M
-42.06%16.79M
-36.61%24.43M
-33.85%29.92M
-10.64%34.34M
17.08%28.98M
144.22%38.54M
229.18%45.22M
144.49%38.43M
138.39%24.75M
Tổng tài sản
206.98%1.39B
205.01%1.46B
94.14%937.91M
-4.77%396.39M
2.67%452.83M
91.18%478.74M
449.31%483.11M
290.03%416.26M
230.39%441.06M
154.52%250.41M
-23.61%87.95M
-22.04%106.72M
-26.01%133.50M
-58.92%98.38M
-60.67%115.13M
-57.80%136.90M
-48.96%180.42M
-14.23%239.50M
-3.44%292.75M
171.36%324.41M
Tổng các khoản nợ
0.93%49.06M
27.12%50.24M
58.71%59.77M
57.44%52.88M
121.32%48.61M
90.69%39.52M
106.03%37.66M
68.21%33.59M
-21.20%21.96M
-38.89%20.73M
-53.16%18.28M
-37.08%19.97M
-32.91%27.87M
-30.05%33.91M
-6.95%39.02M
11.42%31.74M
110.49%41.55M
252.90%48.48M
166.76%41.94M
169.19%28.49M
Tổng vốn chủ sở hữu
231.76%1.34B
221.02%1.41B
97.13%878.14M
-10.23%343.50M
-3.55%404.22M
91.23%439.21M
539.38%445.45M
341.08%382.67M
296.78%419.10M
256.27%229.68M
-8.46%69.67M
-17.50%86.76M
-23.94%105.63M
-66.25%64.47M
-69.66%76.11M
-64.46%105.16M
-58.39%138.87M
-28.06%191.02M
-12.75%250.81M
171.57%295.92M
Thu nhập hoạt động ròng
-41.82%-77.54M
-62.52%-86.15M
-36.00%-76.33M
-136.57%-65.06M
-100.44%-54.68M
-154.16%-53.01M
-135.20%-56.12M
-18.46%-27.50M
12.61%-27.28M
36.50%-20.86M
17.17%-23.86M
48.32%-23.21M
45.44%-31.21M
39.30%-32.85M
35.78%-28.81M
-87.46%-44.92M
-90.61%-57.21M
-110.36%-54.11M
-121.76%-44.86M
-72.61%-23.96M
Đầu tư ròng
-38.63%10.98M
-574.20%-344.27M
-2907.79%-328.39M
1.71%50.41M
109.13%17.89M
44.02%-51.06M
-21736.00%-10.92M
--49.57M
-4018.44%-195.92M
-368.29%-91.22M
-100.22%-50.00K
-100.00%0.00
-85.67%5.00M
497.66%34.00M
122.19%22.59M
253.91%47.95M
244.00%34.89M
93.89%-8.55M
--10.17M
--13.55M
Tài chính thuần
-84.03%4.57M
1022.98%609.43M
438.40%612.52M
370.47%6.76M
-86.77%28.63M
-70.31%54.27M
2657.32%113.77M
--1.44M
210.53%216.36M
911.38%182.76M
-23.41%4.13M
-100.00%0.00
13724.40%69.67M
1394.62%18.07M
-30.16%5.39M
1487.26%3.37M
-99.49%504.00K
338.04%1.21M
-96.18%7.71M
-99.81%212.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, tài sản ngắn hạn là 610.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.08.

Tổng tài sản của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Praxis Precision Medicines Inc là 937.91M, bao gồm 610.91M tài sản ngắn hạn và 327.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, tổng nghĩa vụ của Praxis Precision Medicines Inc là 59.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Praxis Precision Medicines Inc là 878.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 97.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Praxis Precision Medicines Inc là -326.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.96.

Giá trị đầu tư ròng của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, giá trị đầu tư ròng của Praxis Precision Medicines Inc là -311.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, giá trị huy động vốn ròng của Praxis Precision Medicines Inc là 702.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -13.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.99.

Thu nhập ròng của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, lợi nhuận ròng là -303.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -45.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -42.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Praxis Precision Medicines Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Praxis Precision Medicines Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -326.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.