tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Praxis Precision Medicines Inc

PRAX
Thêm vào danh sách theo dõi
307.830USD
+0.080+0.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.58BVốn hóa
LỗP/E TTM

PRAX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Praxis Precision Medicines Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-62.52%-86.15M
-36.00%-76.33M
-136.57%-65.06M
-100.44%-54.68M
-154.16%-53.01M
-135.20%-56.12M
-18.46%-27.50M
12.61%-27.28M
36.50%-20.86M
17.17%-23.86M
48.32%-23.21M
45.44%-31.21M
39.30%-32.85M
35.78%-28.81M
-87.46%-44.92M
-90.61%-57.21M
-110.36%-54.11M
-121.76%-44.86M
-72.61%-23.96M
-201.82%-30.01M
-200.18%-25.72M
-103.21%-20.23M
-80.29%-13.88M
---9.94M
---8.57M
---9.95M
---7.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-33.57%-92.56M
-51.52%-88.91M
-42.43%-73.93M
-117.67%-71.13M
-75.20%-69.30M
-118.32%-58.68M
-110.74%-51.91M
4.77%-32.68M
-5.60%-39.55M
34.72%-26.88M
43.95%-24.63M
43.00%-34.31M
45.49%-37.45M
29.72%-41.17M
1.70%-43.95M
-65.36%-60.19M
-151.04%-68.72M
-127.89%-58.58M
-175.68%-44.70M
-214.67%-36.40M
-228.61%-27.37M
-247.94%-25.71M
-52.89%-16.22M
---11.57M
---8.33M
---7.39M
---10.61M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-17.02%39.00K
-40.43%28.00K
-79.35%19.00K
-57.01%46.00K
-58.04%47.00K
-57.66%47.00K
-15.60%92.00K
0.94%107.00K
5.66%112.00K
5.71%111.00K
6.86%109.00K
-10.92%106.00K
13.98%106.00K
12.90%105.00K
161.54%102.00K
340.74%119.00K
304.35%93.00K
365.00%93.00K
290.00%39.00K
170.00%27.00K
130.00%23.00K
100.00%20.00K
0.00%10.00K
--10.00K
--10.00K
--10.00K
--10.00K
Các mục phi tiền mặt khác
53.27%-458.00K
64.52%-407.00K
75.01%-442.00K
43.89%-730.00K
-137.12%-980.00K
-626.15%-1.15M
-934.43%-1.77M
-725.48%-1.30M
973.17%2.64M
-44.39%218.00K
-46.87%212.00K
-49.14%208.00K
-55.68%246.00K
-64.46%392.00K
-63.92%399.00K
-51.65%409.00K
25.00%555.00K
516.20%1.10M
528.41%1.11M
391.86%846.00K
162.72%444.00K
8.48%179.00K
8.64%176.00K
--172.00K
--169.00K
--165.00K
--162.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-221.95%-10.28M
161.55%3.03M
-86.43%1.85M
1209.79%9.37M
474.06%8.43M
-61.88%-4.92M
392.59%13.65M
123.91%715.00K
144.03%1.47M
-155.20%-3.04M
43.12%-4.67M
41.97%-2.99M
-154.92%-3.34M
-14.31%5.50M
-162.74%-8.21M
-4581.74%-5.15M
274.44%6.07M
342.05%6.42M
994.31%13.08M
-90.06%115.00K
-516.28%-3.48M
150.12%1.45M
-51.38%1.20M
--1.16M
---565.00K
---2.90M
--2.46M
-Thay đổi chi phí trả trước
-89.87%672.00K
44.32%-4.89M
-175.95%-1.38M
162.36%280.00K
921.41%6.64M
-557.37%-8.79M
-44.60%1.82M
-114.72%-449.00K
-145.62%-808.00K
24.85%-1.34M
104.93%3.29M
71.12%3.05M
266.92%1.77M
72.75%-1.78M
-62.52%1.60M
219.18%1.78M
47.86%-1.06M
-61.65%-6.53M
1205.94%4.28M
-628.62%-1.50M
-592.18%-2.04M
-1109.28%-4.04M
-128.69%-387.00K
--283.00K
---294.00K
---334.00K
--1.35M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--5.00K
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
100.00%0.00
100.89%13.00K
96.64%-10.00K
99.72%-1.00K
99.54%-2.00K
-183.69%-1.46M
36.32%-298.00K
54.03%-359.00K
36.60%-433.00K
-110.30%-515.00K
---468.00K
---781.00K
-1319.64%-683.00K
9028.57%5.00M
-100.00%0.00
100.00%0.00
700.00%56.00K
-1500.00%-56.00K
715.38%80.00K
-1540.00%-72.00K
75.00%7.00K
33.33%4.00K
-316.67%-13.00K
--5.00K
--4.00K
--3.00K
--6.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-62.52%-86.15M
-36.00%-76.33M
-136.57%-65.06M
-100.44%-54.68M
-154.16%-53.01M
-135.20%-56.12M
-18.46%-27.50M
12.61%-27.28M
36.50%-20.86M
17.17%-23.86M
48.32%-23.21M
45.44%-31.21M
39.30%-32.85M
35.78%-28.81M
-87.46%-44.92M
-90.61%-57.21M
-110.36%-54.11M
-121.76%-44.86M
-72.61%-23.96M
-201.82%-30.01M
-200.18%-25.72M
-103.21%-20.23M
-80.29%-13.88M
---9.94M
---8.57M
---9.95M
---7.70M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--62.00K
--0.00
--0.00
--56.00K
----
-100.00%0.00
----
----
----
--50.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-90.00%45.00K
69.23%110.00K
7125.00%289.00K
--531.00K
--450.00K
--65.00K
--4.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--29.00K
Chi phí vốn
--62.00K
--0.00
--0.00
--56.00K
----
-100.00%0.00
----
----
----
--50.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-90.00%45.00K
69.23%110.00K
7125.00%289.00K
--531.00K
--450.00K
--65.00K
--4.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--29.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--62.00K
--0.00
--0.00
--56.00K
----
-100.00%0.00
----
----
----
--50.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-90.00%45.00K
69.23%110.00K
7125.00%289.00K
--531.00K
--450.00K
--65.00K
--4.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--29.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-574.08%-344.21M
-2907.79%-328.39M
1.71%50.41M
109.16%17.95M
44.02%-51.06M
---10.92M
--49.57M
-4018.44%-195.92M
-368.29%-91.22M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.71%5.00M
511.57%34.00M
111.16%22.59M
242.86%48.00M
244.84%35.00M
94.10%-8.26M
--10.70M
--14.00M
---24.16M
---140.01M
----
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-574.20%-344.27M
-2907.79%-328.39M
1.71%50.41M
109.13%17.89M
44.02%-51.06M
-21736.00%-10.92M
--49.57M
-4018.44%-195.92M
-368.29%-91.22M
-100.22%-50.00K
-100.00%0.00
-85.67%5.00M
497.66%34.00M
122.19%22.59M
253.91%47.95M
244.00%34.89M
93.89%-8.55M
--10.17M
--13.55M
---24.23M
---140.01M
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---29.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1022.98%609.43M
438.40%612.52M
370.47%6.76M
-86.77%28.63M
-70.31%54.27M
2657.32%113.77M
--1.44M
210.53%216.36M
911.38%182.76M
-23.41%4.13M
-100.00%0.00
13724.40%69.67M
1394.62%18.07M
-30.16%5.39M
1487.26%3.37M
-99.49%504.00K
338.04%1.21M
-96.18%7.71M
-99.81%212.00K
323.89%99.39M
100.92%276.00K
300.53%202.06M
187868.97%108.91M
--23.45M
---30.00M
--50.45M
---58.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
1031.49%621.24M
437.49%601.73M
385.44%6.00M
-86.87%28.36M
-69.96%54.90M
2681.37%111.95M
--1.24M
211.01%216.06M
909.90%182.75M
-23.05%4.03M
-100.00%0.00
--69.47M
1222.81%18.10M
-27.69%5.23M
3185.42%2.96M
-100.00%0.00
--1.37M
-96.40%7.23M
---96.00K
--98.58M
----
--200.89M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
189725.86%109.98M
--23.46M
---30.00M
--50.45M
---58.00K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
99.82%1.12M
488.25%11.61M
301.99%808.00K
-6.67%294.00K
291.61%560.00K
1762.26%1.97M
20000.00%201.00K
51.44%315.00K
41.58%143.00K
-34.97%106.00K
-99.76%1.00K
-60.00%208.00K
-69.67%101.00K
-65.97%163.00K
33.12%410.00K
-35.72%520.00K
-60.87%333.00K
685.25%479.00K
1040.74%308.00K
--809.00K
--851.00K
--61.00K
--27.00K
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-981.42%-12.92M
-421.66%-819.00K
-5100.00%-52.00K
-76.92%-23.00K
-772.26%-1.20M
-3040.00%-157.00K
0.00%-1.00K
-225.00%-13.00K
-7.87%-137.00K
28.57%-5.00K
85.71%-1.00K
75.00%-4.00K
74.19%-127.00K
---7.00K
---7.00K
---16.00K
14.43%-492.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---575.00K
--1.12M
---1.10M
---13.00K
--0.00
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1022.98%609.43M
438.40%612.52M
370.47%6.76M
-86.77%28.63M
-70.31%54.27M
2657.32%113.77M
--1.44M
210.53%216.36M
911.38%182.76M
-23.41%4.13M
-100.00%0.00
13724.40%69.67M
1394.62%18.07M
-30.16%5.39M
1487.26%3.37M
-99.49%504.00K
338.04%1.21M
-96.18%7.71M
-99.81%212.00K
323.89%99.39M
100.92%276.00K
300.53%202.06M
187868.97%108.91M
--23.45M
---30.00M
--50.45M
---58.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
65.79%357.75M
-11.31%149.94M
8.43%157.83M
8.92%165.98M
164.07%215.79M
66.56%169.06M
16.71%145.56M
87.55%152.40M
31.73%81.72M
61.48%101.50M
120.91%124.72M
3.81%81.25M
-55.60%62.03M
-62.29%62.86M
-68.09%56.45M
-40.59%78.27M
-52.99%139.72M
44.48%166.69M
769.35%176.90M
1824.51%131.75M
554.43%297.21M
2244.96%115.37M
60.13%20.35M
--6.85M
--45.41M
--4.92M
--12.71M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
459.41%179.00M
344.72%207.80M
-133.56%-7.89M
-19.23%-8.15M
-170.47%-49.80M
336.17%46.73M
201.24%23.50M
-115.73%-6.84M
267.67%70.68M
-2298.18%-19.79M
-462.68%-23.21M
299.23%43.46M
131.28%19.22M
96.94%-825.00K
162.75%6.40M
-148.32%-21.82M
62.86%-61.45M
-114.83%-26.98M
-110.73%-10.20M
234.34%45.14M
-328.99%-165.46M
349.03%181.84M
1320.29%95.02M
--13.50M
---38.57M
--40.49M
---7.79M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
223.38%536.75M
65.79%357.75M
-11.31%149.94M
8.43%157.83M
8.92%165.98M
164.07%215.79M
66.56%169.06M
16.71%145.56M
87.55%152.40M
31.73%81.72M
61.48%101.50M
120.91%124.72M
3.81%81.25M
-55.60%62.03M
-62.29%62.86M
-68.09%56.45M
-40.59%78.27M
-52.99%139.72M
44.48%166.69M
769.35%176.90M
1824.51%131.75M
554.43%297.21M
2244.96%115.37M
--20.35M
--6.85M
--45.41M
--4.92M
Dòng tiền tự do
-62.64%-86.21M
-36.00%-76.33M
-136.57%-65.06M
-100.65%-54.73M
-154.16%-53.01M
-134.71%-56.12M
-18.46%-27.50M
12.61%-27.28M
36.50%-20.86M
16.99%-23.91M
48.37%-23.21M
45.54%-31.21M
39.62%-32.85M
36.53%-28.81M
-84.19%-44.96M
-90.57%-57.32M
-111.45%-54.40M
-124.38%-45.39M
-75.85%-24.41M
-202.47%-30.08M
-200.22%-25.73M
-103.21%-20.23M
-79.61%-13.88M
---9.94M
---8.57M
---9.95M
---7.73M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Praxis Precision Medicines Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Praxis Precision Medicines Inc đã tạo ra -249.07M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Praxis Precision Medicines Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Praxis Precision Medicines Inc đã tăng -89.04% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Praxis Precision Medicines Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Praxis Precision Medicines Inc đã chi 56.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Praxis Precision Medicines Inc đã thay đổi như thế nào?

Praxis Precision Medicines Inc đã sử dụng 702.17M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PRAX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Praxis Precision Medicines Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -249.12M, phản ánh sự thay đổi -89.08% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.