tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Planet Labs PBC

PL
Thêm vào danh sách theo dõi
20.420USD
-0.580-2.76%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.40BVốn hóa
LỗP/E TTM

PL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Planet Labs PBC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Planet Labs PBC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2021Q4
Tổng doanh thu
42.08%94.15M
41.05%86.82M
32.62%81.25M
20.12%73.39M
9.64%66.27M
4.59%61.55M
10.63%61.27M
13.64%61.09M
14.68%60.44M
11.09%58.85M
11.42%55.38M
10.96%53.76M
31.34%52.70M
42.61%52.98M
--49.70M
--48.45M
--40.13M
22.67%37.15M
--30.28M
Doanh thu
42.08%94.15M
41.05%86.82M
32.62%81.25M
20.12%73.39M
9.64%66.27M
4.59%61.55M
10.63%61.27M
13.64%61.09M
14.68%60.44M
11.09%58.85M
11.42%55.38M
10.96%53.76M
31.34%52.70M
42.61%52.98M
--49.70M
--48.45M
--40.13M
22.67%37.15M
--30.28M
Chi phí doanh thu
47.49%43.75M
70.57%39.79M
46.78%34.67M
12.75%31.12M
3.15%29.66M
-11.53%23.33M
-17.18%23.62M
0.47%27.60M
17.11%28.76M
10.27%26.37M
15.33%28.52M
9.98%27.47M
3.93%24.56M
2.95%23.91M
--24.73M
--24.98M
--23.63M
1.77%23.23M
--22.82M
Chi phí hoạt động
44.93%129.04M
51.88%122.82M
18.78%99.59M
1.30%91.35M
-6.29%89.04M
-12.79%80.87M
-10.40%83.85M
-7.08%90.17M
-2.45%95.01M
-3.06%92.73M
1.35%93.58M
6.53%97.04M
10.88%97.39M
2.59%95.66M
--92.34M
--91.09M
--87.84M
83.42%93.25M
--50.84M
Chi phí R&D
44.84%33.42M
40.25%32.19M
8.05%27.33M
1.88%24.16M
-9.83%23.07M
-19.18%22.95M
-9.07%25.29M
-11.33%23.71M
-9.21%25.59M
-10.78%28.40M
0.78%27.81M
0.01%26.74M
13.88%28.19M
22.13%31.83M
--27.60M
--26.74M
--24.75M
128.94%26.06M
--11.38M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.90%11.20M
9.82%10.21M
-2.07%9.91M
-19.53%10.62M
-15.29%11.10M
-19.87%9.30M
-26.15%10.12M
8.20%13.20M
27.21%13.10M
24.35%11.61M
26.85%13.70M
5.17%12.20M
-11.40%10.30M
-16.67%9.33M
--10.80M
--11.60M
--11.63M
-29.61%11.20M
--15.91M
Lợi nhuận hoạt động
-53.21%-34.89M
-86.38%-36.00M
18.79%-18.34M
38.24%-17.96M
34.13%-22.77M
42.99%-19.32M
40.88%-22.58M
32.81%-29.08M
22.65%-34.57M
20.63%-33.88M
10.40%-38.20M
-1.50%-43.28M
6.33%-44.69M
23.91%-42.69M
---42.63M
---42.64M
---47.71M
-172.88%-56.11M
---20.56M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
173.51%5.15M
198.17%5.86M
82.85%4.41M
-21.62%2.17M
-39.36%1.88M
-46.33%1.96M
-29.93%2.41M
-27.12%2.77M
-31.05%3.11M
7.80%3.66M
20.75%3.44M
--3.80M
--4.51M
--3.40M
--2.85M
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--1.45M
--1.59M
--1.02M
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-60.87%1.02M
--2.61M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1222.25%-112.69M
-714.11%-132.63M
-25561.27%-44.05M
46.25%-5.97M
556.27%10.04M
-4836.97%-16.29M
106.12%173.00K
-1005.46%-11.10M
-74.26%1.53M
-127.85%-330.00K
-14768.42%-2.83M
-41.95%1.23M
81.47%5.95M
-91.75%1.19M
---19.00K
--2.11M
--3.28M
206.09%14.37M
---13.54M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
803.16%6.00M
3560.00%14.36M
1088.33%593.00K
6.34%-340.00K
-178.86%-854.00K
-1221.62%-415.00K
13.04%-60.00K
-142.26%-363.00K
941.35%1.08M
-82.13%37.00K
-7000.00%-69.00K
-25.50%859.00K
-73.47%104.00K
110.82%207.00K
--1.00K
--1.15M
--392.00K
-581.14%-1.91M
---281.00K
Thu nhập trước thuế
-1078.30%-137.86M
-340.45%-150.01M
-191.19%-58.40M
41.50%-22.09M
59.45%-11.70M
-11.61%-34.06M
46.73%-20.06M
-1.01%-37.77M
15.48%-28.85M
19.49%-30.52M
5.40%-37.65M
5.03%-37.39M
22.50%-34.14M
15.17%-37.90M
---39.80M
---39.38M
---44.05M
-20.77%-44.68M
---36.99M
Thuế thu nhập
8.94%1.01M
123.18%2.45M
3036.00%784.00K
-44.59%497.00K
109.95%928.00K
355.48%1.10M
-92.96%25.00K
54.12%897.00K
43.97%442.00K
-615.00%-429.00K
-19.13%355.00K
277.92%582.00K
-2.23%307.00K
-104.66%-60.00K
--439.00K
--154.00K
--314.00K
155.56%1.29M
--504.00K
Doanh thu sau thuế
-999.71%-138.87M
-333.68%-152.46M
-194.73%-59.19M
41.57%-22.59M
56.89%-12.63M
-16.85%-35.15M
47.16%-20.08M
-1.82%-38.67M
14.95%-29.29M
20.49%-30.09M
5.55%-38.00M
3.93%-37.98M
22.35%-34.44M
17.67%-37.84M
---40.24M
---39.53M
---44.36M
-22.58%-45.97M
---37.50M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-999.71%-138.87M
-333.68%-152.46M
-194.73%-59.19M
41.57%-22.59M
56.89%-12.63M
-16.85%-35.15M
47.16%-20.08M
-1.82%-38.67M
14.95%-29.29M
20.49%-30.09M
5.55%-38.00M
3.93%-37.98M
22.35%-34.44M
17.67%-37.84M
---40.24M
---39.53M
---44.36M
-22.58%-45.97M
---37.50M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--37.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-999.71%-138.87M
-333.68%-152.46M
-194.73%-59.19M
41.57%-22.59M
56.89%-12.63M
-16.85%-35.15M
47.16%-20.08M
-1.82%-38.67M
14.95%-29.29M
20.49%-30.09M
5.55%-38.00M
3.93%-37.98M
22.35%-34.44M
17.67%-37.84M
---40.24M
---39.53M
---44.36M
-22.58%-45.97M
---37.50M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-999.71%-138.87M
-333.68%-152.46M
-194.73%-59.19M
41.57%-22.59M
56.89%-12.63M
-16.85%-35.15M
47.16%-20.08M
-1.82%-38.67M
14.95%-29.29M
20.49%-30.09M
5.55%-38.00M
3.93%-37.98M
22.35%-34.44M
17.67%-37.84M
---40.24M
---39.53M
---44.36M
-22.58%-45.97M
---37.50M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-855.59%-0.40
-305.09%-0.48
-179.55%-0.19
44.22%-0.07
58.61%-0.04
-12.95%-0.12
48.80%-0.07
3.54%-0.13
19.65%-0.10
25.04%-0.10
10.95%-0.13
7.02%-0.14
24.71%-0.13
24.82%-0.14
---0.15
---0.15
---0.17
-30.51%-0.19
---0.14
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-855.59%-0.40
-305.09%-0.48
-179.55%-0.19
44.22%-0.07
58.61%-0.04
-12.95%-0.12
48.80%-0.07
3.54%-0.13
19.65%-0.10
25.04%-0.10
10.95%-0.13
7.02%-0.14
24.71%-0.13
24.82%-0.14
---0.15
---0.15
---0.17
-30.51%-0.19
---0.14
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Planet Labs PBC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Planet Labs PBC vào cuối năm là bao nhiêu?

Planet Labs PBC báo cáo doanh thu là 307.73M cho năm tài chính 2025, tăng từ 244.35M của năm trước.

Doanh thu mà Planet Labs PBC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Planet Labs PBC báo cáo doanh thu là 94.15M cho quý gần nhất, tăng 42.08% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Planet Labs PBC cho cả năm là bao nhiêu?

Planet Labs PBC báo cáo lợi nhuận ròng là -246.86M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Planet Labs PBC trong quý trước là bao nhiêu?

Planet Labs PBC báo cáo lợi nhuận ròng là -138.87M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Planet Labs PBC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Planet Labs PBC là -105.55M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.