tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Planet Labs PBC

PL
Thêm vào danh sách theo dõi
20.420USD
-0.580-2.76%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.40BVốn hóa
LỗP/E TTM

PL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Planet Labs PBC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
223.24%730.84M
188.23%640.09M
179.63%677.32M
8.88%271.54M
-17.96%226.09M
-25.70%222.07M
-23.08%242.22M
-32.19%249.39M
-26.74%275.58M
-26.87%298.91M
-25.96%314.89M
-19.64%367.79M
-22.36%376.18M
-16.71%408.76M
620.96%425.29M
--457.69M
--484.49M
--490.76M
--58.99M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
175.78%368.09M
94.36%229.44M
219.03%443.35M
22.12%181.09M
24.31%133.47M
40.76%118.05M
36.85%138.97M
24.81%148.29M
-23.72%107.37M
-53.89%83.87M
-49.00%101.55M
-54.66%118.81M
-70.95%140.76M
-62.94%181.89M
237.56%199.12M
--262.06M
--484.49M
--490.76M
--58.99M
-Đầu tư ngắn hạn
291.63%362.75M
294.75%410.65M
126.60%233.97M
-10.54%90.45M
-44.94%92.62M
-51.62%104.03M
-51.60%103.25M
-59.39%101.10M
-28.54%168.22M
-5.21%215.04M
-5.67%213.35M
27.27%248.98M
--235.41M
--226.87M
--226.16M
--195.63M
----
----
----
Các khoản phải thu
-17.49%61.60M
49.60%83.53M
19.25%46.33M
17.55%51.63M
93.79%74.66M
28.89%55.83M
-13.94%38.85M
8.87%43.93M
-1.39%38.53M
11.21%43.32M
55.62%45.15M
54.50%40.35M
58.95%39.07M
-12.22%38.95M
91.14%29.01M
--26.12M
--24.58M
--44.37M
--15.18M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-17.49%61.60M
49.60%83.53M
19.25%46.33M
17.55%51.63M
93.79%74.66M
28.89%55.83M
-13.94%38.85M
8.87%43.93M
-1.39%38.53M
11.21%43.32M
55.62%45.15M
54.50%40.35M
58.95%39.07M
-12.22%38.95M
91.14%29.01M
--26.12M
--24.58M
--44.37M
--15.18M
Hàng tồn kho
--9.34M
--6.12M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
165.37%46.30M
153.87%44.98M
111.41%29.58M
5.48%25.98M
-24.29%17.45M
-9.43%17.72M
-28.67%13.99M
24.86%24.63M
19.85%23.04M
-29.99%19.56M
-25.55%19.62M
-2.82%19.73M
5.69%19.23M
70.54%27.94M
38.17%26.35M
--20.30M
--18.19M
--16.39M
--19.07M
Tài sản ngắn hạn khác
-86.44%896.00K
-90.27%642.00K
-86.11%906.00K
-28.24%6.32M
-24.94%6.61M
-21.08%6.60M
-17.20%6.53M
--8.80M
18627.66%8.80M
--8.36M
--7.88M
--0.00
--47.00K
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
161.38%848.98M
156.55%775.36M
150.05%754.14M
8.79%355.46M
-6.11%324.81M
-18.35%302.23M
-22.18%301.59M
-23.63%326.75M
-20.38%345.96M
-22.18%370.15M
-19.37%387.54M
-15.12%427.86M
-17.59%434.52M
-13.76%475.65M
415.52%480.64M
--504.11M
--527.26M
--551.52M
--93.23M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
41.49%198.65M
16.72%165.16M
15.45%159.03M
9.23%147.39M
6.12%140.40M
4.22%141.50M
1.18%137.75M
-6.09%134.93M
-6.76%132.30M
5.66%135.77M
3.78%136.15M
13.52%143.68M
7.20%141.89M
-3.59%128.49M
-4.94%131.19M
--126.57M
--132.36M
--133.28M
--138.01M
-Tài sản cố định
12.36%442.59M
3.81%403.14M
3.13%390.14M
1.15%405.70M
0.15%393.90M
-4.98%388.34M
-6.43%378.29M
-0.56%401.10M
0.39%393.30M
9.55%408.69M
7.94%404.26M
11.53%403.35M
8.79%391.77M
5.82%373.05M
7.54%374.51M
--361.65M
--360.11M
--352.53M
--348.26M
-Khấu hao lũy kế
-3.77%243.94M
-3.59%237.98M
-3.92%231.11M
-2.95%258.31M
-2.87%253.50M
-9.56%246.84M
-10.29%240.54M
2.50%266.17M
4.45%260.99M
11.60%272.92M
10.19%268.11M
10.46%259.68M
9.72%249.88M
11.54%244.56M
15.73%243.32M
--235.08M
--227.75M
--219.25M
--210.25M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
1.73%189.25M
4.81%191.56M
0.35%185.55M
0.42%185.84M
0.79%186.04M
-0.49%182.78M
4.36%184.90M
31.61%185.05M
33.15%184.58M
32.15%183.68M
39.71%177.18M
10.27%140.61M
8.36%138.63M
8.43%139.00M
22.30%126.82M
--127.51M
--127.93M
--128.18M
--103.70M
Tài sản dài hạn khác
103.81%14.55M
86.47%13.60M
12.42%7.33M
-33.41%7.74M
-39.29%7.14M
-41.17%7.29M
-48.49%6.52M
40.56%11.62M
39.75%11.76M
29.47%12.40M
47.62%12.66M
-14.82%8.27M
-0.27%8.42M
13.26%9.58M
-41.77%8.57M
--9.71M
--8.44M
--8.46M
--14.73M
Tổng tài sản dài hạn
20.65%402.45M
11.69%370.32M
6.91%351.92M
2.82%340.96M
1.50%333.58M
-0.08%331.57M
0.98%329.17M
13.35%331.61M
13.75%328.65M
19.77%331.85M
22.28%325.99M
10.91%292.56M
7.52%288.93M
2.65%277.07M
3.96%266.58M
--263.79M
--268.73M
--269.92M
--256.44M
Tổng tài sản
90.07%1.25B
80.77%1.15B
75.35%1.11B
5.78%696.42M
-2.40%658.39M
-9.72%633.80M
-11.60%630.76M
-8.62%658.35M
-6.75%674.60M
-6.74%702.00M
-4.51%713.52M
-6.18%720.42M
-9.11%723.46M
-8.37%752.72M
113.70%747.23M
--767.89M
--795.99M
--821.44M
--349.67M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-80.01%896.00K
1641.78%175.10M
-63.53%3.90M
-76.81%4.23M
-74.77%4.48M
-37.05%10.05M
8.38%10.69M
69.42%18.23M
52.43%17.76M
27.25%15.97M
-26.67%9.86M
-25.00%10.76M
-23.53%11.65M
-22.22%12.55M
-56.74%13.45M
--14.34M
--15.24M
--16.14M
--31.08M
Chi phí trích trước
89.86%49.89M
40.90%49.50M
-35.64%24.26M
-32.10%29.58M
-17.28%26.28M
1.48%35.13M
-3.87%37.70M
22.56%43.56M
-0.07%31.77M
-20.87%34.62M
-3.94%39.22M
-18.84%35.54M
-18.78%31.79M
-10.39%43.75M
42.54%40.83M
--43.80M
--39.14M
--48.82M
--28.64M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--174.93M
Nợ phải trả hoãn lại
112.93%230.68M
168.09%220.57M
119.46%145.86M
129.38%148.01M
70.22%108.34M
13.75%82.28M
-1.14%66.46M
14.05%64.52M
42.64%63.65M
39.36%72.33M
40.95%67.23M
8.62%56.58M
-26.46%44.62M
-19.20%51.90M
1.46%47.70M
--52.08M
--60.67M
--64.23M
--47.01M
Nợ ngắn hạn khác
105.27%231.58M
328.55%395.67M
94.11%149.75M
83.97%152.23M
38.58%112.82M
4.57%92.33M
0.08%77.15M
22.90%82.75M
44.67%81.41M
37.00%88.30M
26.08%77.09M
1.37%67.33M
-25.87%56.27M
-19.81%64.45M
-21.70%61.14M
--66.42M
--75.91M
--80.37M
--78.09M
Tổng nợ ngắn hạn
95.76%302.55M
230.42%469.45M
46.10%188.59M
45.68%203.49M
22.29%154.55M
3.97%142.08M
-1.57%129.08M
20.15%139.68M
13.16%126.38M
11.77%136.65M
19.36%131.14M
-4.92%116.26M
-13.73%111.68M
-7.41%122.26M
-61.95%109.87M
--122.28M
--129.45M
--132.04M
--288.72M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
4384.94%484.64M
3573.21%455.18M
3181.06%453.41M
-39.95%9.14M
-28.94%10.81M
-26.90%12.39M
-20.22%13.82M
-20.49%15.22M
-23.63%15.21M
-1.13%16.95M
23.51%17.32M
1046.05%19.14M
776.79%19.91M
--17.14M
--14.02M
--1.67M
--2.27M
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--447.57M
--446.88M
--446.20M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
243.09%37.07M
-33.02%8.30M
-47.83%7.21M
-39.95%9.14M
-28.94%10.81M
-26.90%12.39M
-20.22%13.82M
-20.49%15.22M
-23.63%15.21M
-1.13%16.95M
23.51%17.32M
1046.05%19.14M
776.79%19.91M
--17.14M
--14.02M
--1.67M
--2.27M
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
-45.28%16.24M
146.13%27.52M
330.38%48.33M
108.98%25.01M
124.02%29.68M
111.26%11.18M
44.66%11.23M
-34.19%11.97M
435.45%13.25M
83.66%5.29M
--7.76M
--18.19M
--2.47M
-19.47%2.88M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--3.58M
--7.98M
Nợ dài hạn khác
-57.42%20.54M
-14.26%32.62M
392.36%114.50M
59.26%48.11M
47.53%48.23M
25.22%38.04M
-26.08%23.26M
-33.54%30.21M
0.54%32.69M
-18.38%30.38M
7.86%31.46M
50.00%45.45M
-3.13%32.51M
-9.57%37.22M
22.78%29.17M
--30.30M
--33.57M
--41.16M
--23.76M
Tổng nợ dài hạn
755.74%505.18M
867.24%487.80M
1431.80%567.91M
26.02%57.24M
23.25%59.03M
6.55%50.43M
-24.00%37.08M
-29.67%45.42M
-8.64%47.90M
-12.94%47.33M
12.94%48.78M
102.03%64.59M
46.29%52.43M
32.09%54.36M
81.80%43.19M
--31.97M
--35.84M
--41.16M
--23.76M
Tổng các khoản nợ
278.17%807.73M
397.25%957.25M
355.29%756.50M
40.86%260.74M
22.56%213.59M
4.64%192.51M
-7.65%166.16M
2.35%185.10M
6.20%174.28M
4.17%183.98M
17.55%179.92M
17.24%180.85M
-0.71%164.11M
1.98%176.62M
-51.02%153.06M
--154.25M
--165.29M
--173.20M
--312.48M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
22.38%2.03B
-0.82%1.63B
0.70%1.64B
3.10%1.67B
2.97%1.66B
3.08%1.65B
3.00%1.63B
4.50%1.62B
5.06%1.61B
5.49%1.60B
5.95%1.58B
5.28%1.55B
5.61%1.53B
6.32%1.51B
95.09%1.49B
--1.47B
--1.45B
--1.42B
--766.15M
Lợi nhuận giữ lại
-30.69%-1.59B
-20.52%-1.45B
-11.09%-1.30B
-7.88%-1.24B
-9.61%-1.22B
-11.41%-1.20B
-11.25%-1.17B
-13.45%-1.15B
-13.90%-1.11B
-14.96%-1.08B
-16.45%-1.05B
-17.47%-1.01B
-18.50%-973.74M
-20.88%-939.30M
-23.31%-901.46M
---861.22M
---821.69M
---777.03M
---731.06M
Vốn dự trữ
22.38%2.03B
-0.82%1.63B
0.70%1.64B
3.10%1.67B
2.97%1.66B
3.08%1.65B
3.00%1.63B
4.50%1.62B
5.06%1.61B
5.49%1.60B
5.95%1.58B
5.28%1.55B
5.61%1.53B
6.32%1.51B
95.09%1.49B
--1.47B
--1.45B
--1.42B
--766.15M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
33.22%4.92M
679.95%6.36M
230.96%4.46M
208.90%3.85M
574.09%3.69M
-168.82%-1.10M
656.61%1.35M
-6.66%1.25M
-67.42%548.00K
-29.81%1.59M
-125.66%-242.00K
-50.81%1.34M
-25.94%1.68M
8.35%2.27M
-55.18%943.00K
--2.72M
--2.27M
--2.10M
--2.10M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.25%443.70M
-57.30%188.43M
-24.76%349.56M
-7.94%435.69M
-11.10%444.80M
-14.81%441.29M
-12.93%464.61M
-12.29%473.25M
-10.55%500.32M
-10.08%518.02M
-10.19%533.60M
-12.07%539.57M
-11.31%559.35M
-11.13%576.10M
1497.52%594.17M
--613.64M
--630.71M
--648.25M
--37.19M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Planet Labs PBC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Planet Labs PBC có 368.09M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Planet Labs PBC là bao nhiêu?

Planet Labs PBC báo cáo tổng nợ phải trả là 192.51M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 142.08M nợ ngắn hạ và 50.43M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Planet Labs PBC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Planet Labs PBC là 1.15B, bao gồm 775.36M tài sản ngắn hạn và 370.32M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Planet Labs PBC là bao nhiêu?

Planet Labs PBC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 188.43M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.