tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Planet Labs PBC

PL
Thêm vào danh sách theo dõi
20.420USD
-0.580-2.76%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.40BVốn hóa
LỗP/E TTM

PL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Planet Labs PBC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-10.99%15.44M
428.02%20.65M
601.50%28.59M
962.48%67.77M
503.68%17.35M
7.93%-6.29M
117.82%4.08M
-181.88%-7.86M
85.96%-4.30M
53.85%-6.84M
24.56%-22.87M
143.09%9.60M
-368.33%-30.60M
30.10%-14.81M
---30.31M
---22.27M
---6.53M
-188.06%-21.20M
--24.07M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-999.71%-138.87M
-333.68%-152.46M
-194.73%-59.19M
41.57%-22.59M
56.89%-12.63M
-16.85%-35.15M
47.16%-20.08M
-1.82%-38.67M
14.95%-29.29M
20.49%-30.09M
5.55%-38.00M
3.93%-37.98M
22.35%-34.44M
17.67%-37.84M
---40.24M
---39.53M
---44.36M
-22.58%-45.97M
---37.50M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
0.97%11.19M
10.15%10.21M
-2.07%9.91M
-19.19%10.62M
-15.42%11.08M
-20.11%9.27M
-25.75%10.12M
8.10%13.14M
27.86%13.10M
24.35%11.61M
26.34%13.63M
4.94%12.16M
-11.85%10.25M
-24.25%9.33M
--10.78M
--11.59M
--11.63M
-22.57%12.32M
--15.91M
Thuế hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
72.48%-495.00K
--97.00K
---86.00K
--28.00K
-1386.78%-1.80M
---121.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-126.93%-331.00K
-4658.33%-547.00K
-31.78%234.00K
142.45%309.00K
324.68%1.23M
101.53%12.00K
143.36%343.00K
34.59%-728.00K
66.52%-547.00K
-68.75%-783.00K
-2829.63%-791.00K
-1761.19%-1.11M
-443.28%-1.63M
-124.64%-464.00K
---27.00K
--67.00K
--476.00K
210.73%1.88M
--606.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
31.96%20.52M
400.02%26.89M
2227.50%19.30M
1318.64%59.58M
1456.46%15.55M
-1466.61%-8.96M
127.01%829.00K
-80.19%4.20M
107.26%999.00K
-526.87%-572.00K
84.95%-3.07M
265.88%21.20M
-250.36%-13.76M
-26.78%134.00K
---20.39M
---12.78M
--9.15M
-99.36%183.00K
--28.71M
-Thay đổi các khoản phải thu
206.05%22.47M
-115.04%-37.57M
-8.69%4.98M
532.07%23.55M
-486.45%-21.18M
-1539.13%-17.47M
338.84%5.46M
-271.51%-5.45M
4630.58%5.48M
113.60%1.21M
31.98%-2.28M
-5.77%-1.47M
-100.61%-121.00K
69.30%-8.92M
---3.36M
---1.39M
--19.98M
-1101.36%-29.07M
---2.42M
-Thay đổi hàng tồn kho
---731.00K
---609.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-367.70%-3.36M
-9065.41%-12.19M
-89.20%780.00K
-148.88%-982.00K
271.55%1.25M
-113.10%-133.00K
66.73%7.22M
-15.66%2.01M
-126.39%-731.00K
266.94%1.01M
185.93%4.33M
159.12%2.38M
787.34%2.77M
-114.55%-608.00K
---5.04M
---4.03M
---403.00K
6.15%4.18M
--3.94M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--10.71M
---10.71M
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-104.37%-1.94M
272.89%53.13M
61075.00%19.51M
2031.19%32.44M
2889.56%44.40M
845.52%14.25M
97.97%-32.00K
-106.28%-1.68M
126.08%1.48M
-62.35%1.51M
69.78%-1.57M
390.30%26.73M
15.20%-5.70M
-63.82%4.00M
---5.21M
---9.21M
---6.72M
-29.03%11.06M
--15.59M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-10.99%15.44M
428.02%20.65M
601.50%28.59M
962.48%67.77M
503.68%17.35M
7.93%-6.29M
117.82%4.08M
-181.88%-7.86M
85.96%-4.30M
53.85%-6.84M
24.56%-22.87M
143.09%9.60M
-368.33%-30.60M
30.10%-14.81M
---30.31M
---22.27M
---6.53M
-188.06%-21.20M
--24.07M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
95.11%18.23M
82.18%23.28M
215.31%27.94M
29.27%21.49M
-17.72%9.34M
27.06%12.78M
2.51%8.86M
-0.07%16.62M
60.51%11.36M
399.16%10.06M
191.57%8.64M
289.14%16.63M
101.80%7.08M
-67.51%2.02M
--2.96M
--4.27M
--3.51M
-1.12%6.20M
--6.27M
Chi phí vốn
95.11%18.23M
82.18%23.28M
215.31%27.94M
29.27%21.49M
-17.72%9.34M
27.06%12.78M
2.51%8.86M
-0.07%16.62M
60.51%11.36M
399.16%10.06M
191.57%8.64M
289.14%16.63M
101.80%7.08M
-67.51%2.02M
--2.96M
--4.27M
--3.51M
-1.12%6.20M
--6.27M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
92.18%17.96M
79.85%22.98M
212.37%27.68M
29.27%21.49M
-17.72%9.34M
27.06%12.78M
2.51%8.86M
-0.07%16.62M
60.51%11.36M
399.16%10.06M
191.57%8.64M
289.14%16.63M
101.80%7.08M
-67.51%2.02M
--2.96M
--4.27M
--3.51M
-1.12%6.20M
--6.27M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--274.00K
--298.00K
--261.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
---5.40M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.07M
100.00%0.00
---7.54M
----
----
60.28%-3.82M
----
----
----
---9.62M
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
315.59%48.65M
-138268.50%-175.73M
-9082.67%-143.07M
-96.60%2.32M
-75.22%11.71M
-113.38%-127.00K
-104.24%-1.56M
562.79%68.13M
1003.25%47.23M
-20.65%949.00K
217.78%36.76M
92.45%-14.72M
---5.23M
--1.20M
---31.21M
---195.11M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-1.12%-271.00K
85.64%-621.00K
48.99%-227.00K
11.33%-266.00K
26.98%-268.00K
-1461.01%-4.32M
-206.90%-445.00K
-152.10%-300.00K
-149.66%-367.00K
-89.73%-277.00K
-0.69%-145.00K
---119.00K
---147.00K
---146.00K
42.86%-144.00K
---252.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
1647.93%30.41M
-1456.35%-204.41M
-1500.31%-171.01M
-137.93%-19.44M
-94.29%1.74M
-37.47%-13.13M
-152.72%-10.69M
261.54%51.24M
342.29%30.48M
-99.67%-9.55M
159.11%20.27M
84.10%-31.72M
-244.50%-12.58M
70.03%-4.79M
---34.29M
---199.53M
---3.65M
-144.73%-15.97M
---6.52M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1139.45%95.20M
-13221.89%-31.04M
4005.99%398.25M
63.24%-1.00M
-285.64%-9.16M
81.22%-233.00K
-423.68%-10.20M
-1529.84%-2.73M
-269.76%-2.38M
-183.68%-1.24M
-183.67%-1.95M
138.05%191.00K
-69.27%1.40M
-99.68%1.48M
--2.33M
---502.00K
--4.55M
464920.79%469.67M
--101.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
--448.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---66.95M
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
47.52%4.88M
93.55%8.73M
2846.49%12.17M
542.16%6.31M
16440.00%3.31M
629.61%4.51M
0.24%413.00K
-67.94%982.00K
-99.39%20.00K
-83.70%618.00K
-90.83%412.00K
110.52%3.06M
-33.61%3.29M
0.48%3.79M
--4.49M
--1.46M
--4.96M
3636.63%3.77M
--101.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--107.80M
--4.78M
--64.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-40.19%-17.48M
-839.43%-44.55M
-491.36%-62.74M
-96.88%-7.31M
-420.54%-12.47M
-155.08%-4.74M
-349.72%-10.61M
-29.28%-3.71M
-26.32%-2.40M
19.49%-1.86M
-9.01%-2.36M
-46.76%-2.87M
-361.31%-1.90M
-100.43%-2.31M
---2.16M
---1.96M
---411.00K
--532.85M
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1139.45%95.20M
-13221.89%-31.04M
4005.99%398.25M
63.24%-1.00M
-285.64%-9.16M
81.22%-233.00K
-423.68%-10.20M
-1529.84%-2.73M
-269.76%-2.38M
-183.68%-1.24M
-183.67%-1.95M
138.05%191.00K
-69.27%1.40M
-99.68%1.48M
--2.33M
---502.00K
--4.55M
464920.79%469.67M
--101.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
81.20%235.55M
199.89%449.62M
15.78%192.93M
15.80%145.60M
27.20%129.99M
25.21%149.93M
33.82%166.63M
-14.16%125.73M
-45.66%102.20M
-41.53%119.75M
-53.50%124.52M
-70.14%146.47M
-62.14%188.08M
214.87%204.81M
--267.76M
--490.53M
--496.81M
9.40%65.05M
--59.46M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
797.13%140.04M
-973.72%-214.07M
1637.26%256.69M
15.72%47.33M
-33.67%15.61M
-13.60%-19.94M
-250.28%-16.70M
286.27%40.90M
156.57%23.54M
-4.85%-17.55M
92.43%-4.77M
90.14%-21.95M
-562.20%-41.61M
-103.88%-16.74M
---62.94M
---222.78M
---6.28M
2427.32%431.77M
--17.08M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-117.86%-1.01M
366.91%734.00K
689.81%853.00K
-102.48%-6.00K
2159.06%5.68M
-435.37%-275.00K
149.09%108.00K
1200.00%242.00K
-255.93%-276.00K
-94.05%82.00K
66.82%-220.00K
95.31%-22.00K
127.27%177.00K
285.60%1.38M
---663.00K
---469.00K
---649.00K
-32.21%-743.00K
---562.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
157.96%375.60M
81.20%235.55M
199.89%449.62M
15.78%192.93M
15.80%145.60M
27.20%129.99M
25.21%149.93M
33.82%166.63M
-14.16%125.73M
-45.66%102.20M
-41.53%119.75M
-53.50%124.52M
-70.14%146.47M
-62.14%188.08M
--204.81M
--267.76M
--490.53M
549.09%496.81M
--76.54M
Dòng tiền tự do
-134.88%-2.79M
86.19%-2.63M
113.58%650.00K
289.09%46.29M
151.12%8.00M
-12.90%-19.07M
84.81%-4.79M
-247.96%-24.48M
58.45%-15.65M
-0.39%-16.89M
5.30%-31.52M
73.50%-7.04M
-275.26%-37.68M
38.57%-16.83M
---33.28M
---26.54M
---10.04M
-253.94%-27.40M
--17.80M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Planet Labs PBC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Planet Labs PBC đã tạo ra 134.36M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Planet Labs PBC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Planet Labs PBC đã tăng 1034.76% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Planet Labs PBC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Planet Labs PBC đã chi 82.95M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Planet Labs PBC đã thay đổi như thế nào?

Planet Labs PBC đã sử dụng 357.05M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Planet Labs PBC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 51.41M, phản ánh sự thay đổi 174.75% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.