tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

P3 Health Partners Inc

PIII
Thêm vào danh sách theo dõi
10.090USD
-0.410-3.90%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.24MVốn hóa
0.04P/E TTM

PIII Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của P3 Health Partners Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của P3 Health Partners Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
3.53%386.39M
3.81%384.81M
-4.66%345.25M
-6.16%355.79M
-3.93%373.23M
6.87%370.69M
25.58%362.12M
15.22%379.16M
28.61%388.49M
34.33%346.86M
16.15%288.35M
22.13%329.09M
10.43%302.08M
45.18%258.21M
58.61%248.26M
--269.45M
--273.54M
42.43%177.86M
21.48%156.52M
--124.88M
--128.84M
Doanh thu
3.53%386.39M
3.81%384.81M
-4.66%345.25M
-6.16%355.79M
-3.93%373.23M
6.87%370.69M
25.58%362.12M
15.22%379.16M
28.61%388.49M
34.33%346.86M
16.15%288.35M
22.13%329.09M
10.43%302.08M
45.18%258.21M
58.61%248.26M
--269.45M
--273.54M
42.43%177.86M
21.48%156.52M
--124.88M
--128.84M
Chi phí doanh thu
-9.16%357.10M
3.63%447.05M
-7.74%390.82M
-3.73%372.43M
-2.60%393.10M
10.80%431.38M
40.76%423.59M
19.38%386.86M
31.42%403.60M
33.70%389.31M
8.80%300.94M
12.06%324.05M
6.79%307.11M
40.25%291.18M
70.61%276.59M
--289.17M
--287.57M
51.06%207.61M
27.39%162.12M
--137.44M
--127.26M
Chi phí hoạt động
-8.10%378.28M
6.43%536.07M
-18.48%387.51M
-4.45%390.06M
-4.84%411.63M
22.45%503.66M
47.47%475.37M
16.99%408.21M
23.94%432.58M
24.17%411.33M
4.57%322.36M
5.68%348.93M
7.16%349.03M
8.52%331.26M
71.60%308.27M
--330.19M
--325.71M
124.97%305.26M
26.19%179.64M
--135.69M
--142.36M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-0.12%21.07M
-1.41%21.00M
-2.95%21.03M
-2.73%21.10M
-2.04%21.10M
-1.54%21.30M
-0.22%21.67M
-0.40%21.69M
-0.00%21.54M
-1.67%21.63M
-0.43%21.72M
0.28%21.78M
-0.97%21.54M
193.16%22.00M
4679.57%21.81M
--21.72M
--21.75M
4027.27%7.51M
85.92%456.42K
--181.84K
--245.49K
Chi phí hoạt động khác
30.99%-4.58M
30.51%52.80M
-205.23%-25.70M
-2.57%-5.82M
-625.63%-6.64M
1391.83%40.46M
298.49%24.42M
-77.06%-5.67M
-61.45%1.26M
-132.81%-3.13M
-68.51%-12.30M
-115.10%-3.20M
347.56%3.28M
-104.05%-1.35M
-114.75%-7.30M
---1.49M
---1.32M
272.79%33.24M
-417.00%-3.40M
---19.23M
--1.07M
Lợi nhuận hoạt động
121.11%8.11M
-13.75%-151.26M
62.68%-42.26M
-17.94%-34.27M
12.90%-38.41M
-106.26%-132.98M
-233.02%-113.24M
-46.45%-29.06M
6.09%-44.09M
11.74%-64.47M
43.34%-34.01M
67.33%-19.84M
9.99%-46.96M
42.66%-73.05M
-159.53%-60.01M
---60.73M
---52.17M
-1078.10%-127.40M
-71.10%-23.12M
---10.81M
---13.51M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
92.16%16.77M
128.81%15.64M
263.50%20.53M
86.63%10.14M
105.00%8.72M
68.91%6.83M
41.10%5.65M
41.16%5.44M
4.16%4.26M
28.07%4.05M
45.54%4.00M
40.86%3.85M
47.98%4.09M
--3.16M
-40.78%2.75M
--2.73M
--2.76M
----
100.44%4.64M
--3.09M
--2.32M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-59.12%130.00K
52.76%-2.61M
-131.40%-1.96M
106.50%148.00K
20.45%318.00K
-2706.13%-5.53M
3280.54%6.25M
-90.94%-2.28M
113.67%264.00K
100.04%212.00K
144.90%185.00K
99.86%-1.19M
-75.23%-1.93M
---476.18M
91.76%-412.00K
---853.56M
---1.10M
----
---5.00M
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-101.22%-162.00K
----
----
----
--13.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-84.29%572.00K
-63.02%2.91M
-176.03%-4.70M
-71.16%2.58M
558.23%3.64M
714.91%7.87M
554.18%6.18M
462.62%8.96M
-32.15%553.00K
-95.59%966.00K
143.84%945.00K
-117.76%-2.47M
117.12%815.00K
228.55%21.91M
-53.77%-2.16M
--13.92M
---4.76M
2394.61%6.67M
---1.40M
---290.68K
--0.00
Thu nhập trước thuế
81.57%-7.96M
-34.27%-166.75M
34.76%-69.45M
-49.91%-41.68M
9.17%-43.17M
-84.43%-124.20M
-188.68%-106.45M
-1.64%-27.81M
8.87%-47.53M
87.31%-67.34M
43.55%-36.88M
96.97%-27.36M
14.20%-52.16M
-347.30%-530.47M
-91.20%-65.33M
---903.11M
---60.79M
-735.35%-118.59M
-115.83%-34.17M
---14.20M
---15.83M
Thuế thu nhập
-1124.88%-11.00M
-121.00%-1.04M
100.31%11.00K
104.65%1.98M
-48.21%1.07M
180.25%4.95M
-975.00%-3.60M
328.32%968.00K
614.48%2.07M
-5.10%1.77M
--412.00K
--226.00K
--290.00K
--1.86M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
106.87%3.04M
-28.31%-165.71M
32.46%-69.46M
-51.75%-43.66M
10.81%-44.25M
-86.88%-129.15M
-175.82%-102.85M
-4.32%-28.77M
5.42%-49.61M
87.02%-69.11M
42.92%-37.29M
96.95%-27.58M
13.72%-52.45M
-348.87%-532.33M
-91.20%-65.33M
---903.11M
---60.79M
-735.35%-118.59M
-115.83%-34.17M
---14.20M
---15.83M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
106.87%3.04M
-28.31%-165.71M
32.46%-69.46M
-51.75%-43.66M
10.81%-44.25M
-86.88%-129.15M
-175.82%-102.85M
-4.32%-28.77M
5.42%-49.61M
87.02%-69.11M
42.92%-37.29M
96.95%-27.58M
13.72%-52.45M
-348.87%-532.33M
-91.20%-65.33M
---903.11M
---60.79M
-735.35%-118.59M
-115.83%-34.17M
---14.20M
---15.83M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
37.43%1.50M
----
----
----
--1.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
107.65%1.82M
-27.88%-90.19M
32.77%-37.87M
-39.09%-23.30M
23.10%-23.77M
-61.60%-70.53M
-134.81%-56.34M
5.70%-16.75M
28.54%-30.91M
90.04%-43.65M
55.70%-23.99M
97.63%-17.77M
13.87%-43.25M
-1000.91%-438.31M
-1832.78%-54.16M
---748.76M
---50.21M
-4547.74%-39.81M
-420.02%-2.80M
---856.61K
--875.56K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
105.97%1.22M
-28.83%-75.52M
32.09%-31.59M
-69.40%-20.36M
-9.52%-20.48M
-130.21%-58.62M
-249.82%-46.51M
-22.45%-12.02M
-103.28%-18.70M
72.92%-25.46M
-19.00%-13.30M
93.64%-9.82M
13.03%-9.20M
-19.35%-94.03M
64.38%-11.17M
---154.35M
---10.58M
-490.54%-78.78M
-87.75%-31.37M
---13.34M
---16.71M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
105.97%1.22M
-28.83%-75.52M
32.09%-31.59M
-69.40%-20.36M
-9.52%-20.48M
-130.21%-58.62M
-249.82%-46.51M
-22.45%-12.02M
-103.28%-18.70M
72.92%-25.46M
-19.00%-13.30M
93.64%-9.82M
13.03%-9.20M
-19.35%-94.03M
64.38%-11.17M
---154.35M
---10.58M
-490.54%-78.78M
-87.75%-31.37M
---13.34M
---16.71M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
100.12%0.37
-27.87%-23.02
32.72%-9.67
-41.67%-6.23
-3894.03%-314.11
-63.34%-18.00
-146.77%-14.37
3.68%-4.40
28.91%-7.86
90.25%-11.02
56.67%-5.82
97.54%-4.57
13.03%-11.06
-19.35%-113.07
64.38%-13.44
---185.61
---12.72
-490.55%-94.74
-87.75%-37.72
---16.04
---20.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
100.05%0.15
-27.87%-23.02
32.72%-9.67
-41.67%-6.23
-3894.03%-314.11
-63.34%-18.00
-146.77%-14.37
3.68%-4.40
28.91%-7.86
90.25%-11.02
56.67%-5.82
97.54%-4.57
13.03%-11.06
-19.35%-113.07
64.38%-13.44
---185.61
---12.72
-490.55%-94.74
-87.75%-37.72
---16.04
---20.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của P3 Health Partners Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PIII?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của P3 Health Partners Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

P3 Health Partners Inc báo cáo doanh thu là 1.46B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.50B của năm trước.

Doanh thu mà P3 Health Partners Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

P3 Health Partners Inc báo cáo doanh thu là 386.39M cho quý gần nhất, tăng 3.53% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của P3 Health Partners Inc cho cả năm là bao nhiêu?

P3 Health Partners Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -147.95M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của P3 Health Partners Inc trong quý trước là bao nhiêu?

P3 Health Partners Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.22M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của P3 Health Partners Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của P3 Health Partners Inc là -266.19M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.