tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

P3 Health Partners Inc

PIII
Thêm vào danh sách theo dõi
10.140USD
-0.360-3.43%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.40MVốn hóa
0.04P/E TTM

PIII Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của P3 Health Partners Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-36.39%25.50M
-35.56%25.01M
-40.10%37.71M
-47.21%38.58M
46.82%40.08M
6.87%38.82M
19.79%62.96M
21.96%73.09M
280.06%27.30M
107.10%36.32M
52.99%52.56M
-5.10%59.92M
-93.49%7.18M
-87.52%17.54M
692.27%34.36M
--63.15M
--110.35M
--140.48M
--4.34M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-36.39%25.50M
-35.56%25.01M
-40.10%37.71M
-47.21%38.58M
46.82%40.08M
6.87%38.82M
19.79%62.96M
21.96%73.09M
280.06%27.30M
107.10%36.32M
52.99%52.56M
-5.10%59.92M
-93.49%7.18M
-87.52%17.54M
692.27%34.36M
--63.15M
--110.35M
--140.48M
--4.34M
Các khoản phải thu
-0.60%133.95M
-23.46%95.84M
-31.84%85.76M
-34.99%101.03M
-6.25%134.76M
3.08%125.21M
5.35%125.82M
48.85%155.42M
46.42%143.74M
52.62%121.47M
40.03%119.42M
2.37%104.42M
2.32%98.17M
52.86%79.59M
82.95%85.28M
--102.00M
--95.94M
--52.07M
--46.61M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-3.44%124.89M
-23.76%92.46M
-33.49%82.02M
-39.02%93.46M
-9.98%129.35M
2.34%121.27M
5.23%123.33M
49.55%153.26M
53.63%143.69M
62.52%118.50M
41.98%117.20M
0.73%102.48M
-1.91%93.53M
42.02%72.91M
78.40%82.55M
--101.74M
--95.36M
--51.34M
--46.27M
-Các khoản phải thu khác
67.50%9.06M
-14.39%3.38M
49.82%3.74M
249.75%7.57M
11168.75%5.41M
32.76%3.95M
12.13%2.50M
11.77%2.17M
-98.97%48.00K
-55.48%2.97M
-18.68%2.23M
639.50%1.94M
689.34%4.64M
818.69%6.68M
696.37%2.74M
--261.93K
--587.83K
--726.90K
--343.58K
Chi phí trả trước
-18.87%12.15M
-20.68%11.44M
3.40%11.41M
90.72%16.17M
116.82%14.98M
299.17%14.42M
294.14%11.03M
280.01%8.48M
144.65%6.91M
36.70%3.61M
-20.57%2.80M
-56.08%2.23M
-58.12%2.82M
-62.02%2.64M
39.54%3.52M
--5.08M
--6.74M
--6.96M
--2.53M
Tài sản ngắn hạn khác
-50.04%605.00K
-84.96%795.00K
-85.44%748.00K
-85.42%746.00K
-75.80%1.21M
14.56%5.29M
5.29%5.14M
-8.23%5.12M
320.59%5.00M
401.52%4.61M
386.19%4.88M
639.47%5.58M
234.04%1.19M
158.22%920.00K
189.72%1.00M
--753.92K
--356.24K
--356.29K
--346.30K
Tổng tài sản ngắn hạn
-10.04%172.21M
-27.73%133.08M
-36.94%135.63M
-35.35%156.53M
4.63%191.44M
10.92%184.14M
19.71%215.07M
40.64%242.10M
67.28%182.96M
64.88%166.02M
44.69%179.66M
0.68%172.15M
-48.75%109.37M
-49.62%100.69M
130.70%124.17M
--170.98M
--213.39M
--199.86M
--53.82M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-44.16%2.96M
-41.16%3.37M
-38.21%3.90M
-37.81%4.69M
-34.64%5.31M
-33.99%5.73M
-32.53%6.32M
-20.84%7.54M
-9.23%8.12M
-1.73%8.69M
-51.98%9.36M
-46.52%9.52M
-41.38%8.95M
-41.34%8.84M
28.99%19.49M
--17.80M
--15.26M
--15.07M
--15.11M
-Tài sản cố định
----
-7.25%11.67M
-4.66%12.00M
-7.30%12.39M
-5.63%12.58M
-6.57%12.58M
-8.16%12.59M
0.35%13.37M
9.30%13.33M
17.51%13.47M
-36.21%13.71M
-30.39%13.32M
-23.87%12.20M
-24.85%11.46M
19.88%21.49M
--19.14M
--16.02M
--15.25M
--17.92M
-Khấu hao lũy kế
----
21.14%8.30M
29.12%8.10M
32.12%7.71M
39.59%7.27M
43.23%6.85M
44.34%6.27M
53.41%5.83M
60.33%5.21M
82.41%4.78M
117.91%4.35M
184.27%3.80M
329.10%3.25M
1337.57%2.62M
-29.07%1.99M
--1.34M
--757.16K
--182.32K
--2.81M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-14.61%472.99M
-14.26%492.42M
-13.78%512.91M
-14.61%533.40M
-14.22%553.89M
-13.86%574.35M
-13.52%594.87M
-11.90%624.67M
-11.57%645.70M
-11.23%666.73M
-44.34%687.88M
-43.36%709.02M
-65.63%730.16M
-65.00%751.05M
20898.73%1.24B
--1.25B
--2.12B
--2.15B
--5.89M
Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-3.28%3.56M
--3.58M
--3.56M
--3.59M
--3.68M
Chi phí trả trước dài hạn
----
--4.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-21.79%25.99M
44.62%27.76M
82.20%31.12M
100.42%36.97M
73.62%33.24M
-1.72%19.20M
-14.57%17.08M
0.95%18.45M
1.06%19.14M
22.15%19.53M
--19.99M
--18.27M
--18.94M
--15.99M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-15.27%501.95M
-12.64%523.56M
-11.37%547.93M
-11.62%575.05M
-11.97%592.43M
-13.77%599.28M
-13.80%618.26M
-11.69%650.65M
-11.22%672.97M
-10.43%694.95M
-43.03%717.23M
-42.13%736.81M
-64.63%758.05M
-64.15%775.88M
5000.69%1.26B
--1.27B
--2.14B
--2.16B
--24.68M
Tổng tài sản
-14.00%674.16M
-16.18%656.64M
-17.97%683.56M
-18.05%731.59M
-8.42%783.87M
-9.01%783.42M
-7.09%833.33M
-1.78%892.76M
-1.33%855.92M
-1.78%860.97M
-35.15%896.89M
-37.06%908.96M
-63.19%867.42M
-62.92%876.57M
1661.83%1.38B
--1.44B
--2.36B
--2.36B
--78.51M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
-96.56%429.00K
-99.25%271.00K
-15.62%26.92M
-55.73%12.41M
-47.31%12.46M
69.85%35.93M
70.74%31.91M
71.61%28.04M
68.18%23.65M
67.14%21.15M
64.93%18.69M
63.17%16.34M
60.31%14.06M
58.11%12.66M
--11.33M
--10.01M
--8.77M
--8.00M
Chi phí trích trước
39.09%127.40M
31.10%130.46M
-18.27%67.88M
55.36%85.32M
89.45%91.59M
84.07%99.51M
90.49%83.06M
-3.84%54.92M
-19.75%48.35M
5.49%54.06M
24.29%43.60M
49.18%57.11M
36.31%60.25M
16.10%51.25M
418.87%35.08M
--38.28M
--44.20M
--44.14M
--6.76M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-20.56%52.27M
-30.71%45.04M
18518.27%38.73M
9581.71%80.45M
4466.00%65.80M
--65.00M
--208.00K
--831.00K
--1.44M
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.18M
--2.42M
--3.62M
--68.87K
-Nợ ngắn hạn
4.90%835.00K
----
-45.19%114.00K
-45.25%455.00K
-44.76%796.00K
----
--208.00K
--831.00K
--1.44M
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--1.18M
--2.39M
--3.58M
----
Nợ ngắn hạn khác
----
-96.56%429.00K
-99.25%271.00K
-15.62%26.92M
-55.73%12.41M
-47.31%12.46M
69.85%35.93M
70.74%31.91M
71.61%28.04M
68.18%23.65M
67.14%21.15M
64.93%18.69M
63.17%16.34M
60.31%14.06M
58.11%12.66M
--11.33M
--10.01M
--8.77M
--8.00M
Tổng nợ ngắn hạn
3.64%525.49M
9.84%545.26M
4.60%423.95M
43.36%505.00M
51.97%507.03M
65.82%496.42M
51.63%405.32M
40.68%352.25M
23.73%333.65M
23.88%299.37M
17.68%267.30M
9.43%250.40M
15.04%269.66M
21.58%241.66M
91.51%227.14M
--228.83M
--234.40M
--198.77M
--118.60M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
130.91%270.40M
137.09%239.85M
56.69%226.24M
-22.74%112.26M
-10.65%117.10M
-17.04%101.16M
18.54%144.39M
21.11%145.32M
8.37%131.07M
15.08%121.94M
33.62%121.81M
32.47%119.98M
40.10%120.95M
22.79%105.96M
38.46%91.16M
--90.58M
--86.33M
--86.30M
--65.83M
-Nợ dài hạn
144.60%259.57M
154.25%228.37M
60.76%214.18M
-23.41%101.96M
-10.16%106.12M
-17.07%89.82M
23.07%133.23M
23.05%133.12M
9.25%118.12M
14.72%108.32M
35.32%108.25M
35.23%108.19M
35.16%108.13M
18.03%94.42M
34.77%80.00M
--80.00M
--80.00M
--80.00M
--59.36M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-1.38%10.83M
1.20%11.47M
8.02%12.05M
-15.45%10.31M
-15.17%10.98M
-16.76%11.34M
-17.69%11.16M
3.36%12.19M
0.95%12.94M
18.02%13.62M
21.50%13.56M
11.54%11.80M
102.63%12.82M
83.30%11.54M
72.28%11.16M
--10.58M
--6.33M
--6.30M
--6.48M
Nợ dài hạn khác
-70.40%11.44M
-67.59%11.77M
-26.74%14.45M
-10.60%27.14M
569.23%38.66M
506.02%36.31M
192.08%19.72M
304.50%30.36M
0.02%5.78M
-4.66%5.99M
-46.76%6.75M
-17.55%7.51M
-72.26%5.78M
-57.73%6.29M
-31.01%12.68M
--9.10M
--20.82M
--14.87M
--18.38M
Tổng nợ dài hạn
80.95%281.84M
83.03%251.62M
46.66%240.68M
-20.65%139.41M
13.82%155.76M
7.46%137.48M
27.65%164.10M
37.80%175.68M
7.99%136.84M
13.97%127.93M
23.81%128.56M
27.90%127.49M
18.27%126.72M
10.95%112.25M
23.30%103.84M
--99.68M
--107.15M
--101.17M
--84.21M
Tổng các khoản nợ
21.81%807.32M
25.71%796.88M
16.72%664.64M
22.06%644.41M
40.87%662.79M
48.35%633.89M
43.84%569.42M
39.71%527.93M
18.70%470.49M
20.74%427.31M
19.60%395.86M
15.03%377.89M
16.05%396.38M
17.99%353.91M
63.19%330.98M
--328.51M
--341.55M
--299.94M
--202.82M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-13.96%505.01M
-14.37%495.91M
-1.44%556.94M
4.18%588.49M
10.19%586.92M
13.67%579.13M
6.66%565.09M
193.58%564.90M
68.51%532.64M
61.53%509.47M
80.46%529.83M
-38.52%192.42M
1.00%316.08M
0.78%315.40M
195.22%293.59M
--312.97M
--312.97M
--312.97M
--99.45M
Lợi nhuận giữ lại
-24.11%-649.92M
-29.40%-651.14M
-29.48%-575.62M
-36.67%-544.03M
-35.65%-523.67M
-36.98%-503.19M
-30.04%-444.58M
-21.14%-398.06M
-21.10%-386.04M
-18.67%-367.34M
-58.63%-341.88M
-60.80%-328.59M
-537.60%-318.77M
-685.29%-309.55M
-5.58%-215.52M
---204.35M
---50.00M
---39.42M
---204.12M
Vốn dự trữ
-13.96%505.01M
-14.36%495.91M
-1.44%556.94M
4.18%588.49M
10.20%586.92M
13.67%579.09M
6.66%565.05M
193.61%564.87M
68.51%532.61M
61.54%509.44M
80.47%529.79M
-38.52%192.39M
1.00%316.06M
0.78%315.38M
10583.21%293.57M
--312.95M
--312.95M
--312.95M
--2.75M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-79.70%11.74M
-79.62%15.00M
-73.77%37.61M
-78.42%42.72M
-75.79%57.83M
-74.76%73.59M
-54.20%143.40M
-70.33%197.99M
-49.58%238.84M
-43.59%291.53M
-67.86%313.09M
-33.75%667.24M
-72.96%473.72M
-71.14%516.80M
3813.46%974.08M
--1.01B
--1.75B
--1.79B
---26.23M
Tổng vốn chủ sở hữu
-209.98%-133.17M
-193.78%-140.24M
-92.83%18.93M
-76.10%87.18M
-68.59%121.08M
-65.52%149.53M
-47.33%263.91M
-31.30%364.83M
-18.17%385.43M
-17.03%433.66M
-52.38%501.03M
-52.40%531.07M
-76.62%471.04M
-74.68%522.66M
946.40%1.05B
--1.12B
--2.02B
--2.06B
---124.31M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu PIII?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

P3 Health Partners Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, P3 Health Partners Inc có 25.50M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của P3 Health Partners Inc là bao nhiêu?

P3 Health Partners Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 796.88M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 545.26M nợ ngắn hạ và 251.62M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của P3 Health Partners Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của P3 Health Partners Inc là 656.64M, bao gồm 133.08M tài sản ngắn hạn và 523.56M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của P3 Health Partners Inc là bao nhiêu?

P3 Health Partners Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -140.24M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.