tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

P3 Health Partners Inc

PIII
Thêm vào danh sách theo dõi
10.005USD
-0.495-4.71%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.96MVốn hóa
0.04P/E TTM

PIII Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của P3 Health Partners Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2020Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
17.93%-27.47M
55.05%-25.73M
31.86%-15.41M
-62.40%-16.63M
-67.08%-33.47M
-260.49%-57.24M
-198.15%-22.62M
64.49%-10.24M
15.56%-20.03M
50.31%-15.88M
63.84%-7.59M
36.35%-28.84M
14.59%-23.72M
-19.93%-31.95M
---20.98M
---45.31M
---27.78M
-48.43%-26.64M
---17.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
106.87%3.04M
-28.31%-165.71M
32.46%-69.46M
-51.75%-43.66M
10.81%-44.25M
-86.88%-129.15M
-175.82%-102.85M
-4.32%-28.77M
5.42%-49.61M
87.02%-69.11M
42.92%-37.29M
96.95%-27.58M
13.72%-52.45M
-348.87%-532.33M
---65.33M
---903.11M
---60.79M
-735.35%-118.59M
---14.20M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
0.10%21.07M
-28.13%21.00M
-2.95%21.03M
-2.81%21.08M
-2.26%21.05M
35.02%29.21M
-0.22%21.67M
-0.40%21.69M
-0.00%21.54M
-95.54%21.63M
-0.43%21.72M
-97.51%21.78M
-0.97%21.54M
6368.86%485.50M
--21.81M
--873.18M
--21.75M
4027.27%7.51M
--181.84K
Thuế hoãn lại
--478.00K
363.12%2.87M
----
----
----
---1.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
77.47%-2.24M
81.95%55.52M
25.83%9.60M
34.30%-7.90M
-1645.50%-9.95M
855.83%30.51M
157.88%7.63M
-5364.09%-12.02M
-86.81%644.00K
47.67%-4.04M
-184.59%-13.18M
98.33%-220.00K
5.52%4.88M
-137.09%-7.71M
---4.63M
---13.21M
--4.63M
221.27%20.80M
---17.15M
Thay đổi trong vốn lưu động
-2799.25%-61.67M
92.77%49.78M
-55.35%21.87M
71.14%12.38M
-135.78%-2.13M
-23.85%25.82M
158.98%48.97M
130.34%7.24M
348.27%5.94M
66.23%33.91M
-25.50%18.91M
-304.93%-23.85M
126.12%1.33M
-64.01%20.40M
--25.38M
---5.89M
---5.08M
322.48%56.69M
--13.42M
-Thay đổi các khoản phải thu
-239.79%-32.44M
-613.11%-10.56M
-48.34%15.06M
388.71%33.72M
57.20%-9.55M
258.75%2.06M
243.77%29.16M
-87.02%-11.68M
-19.09%-22.31M
-111.76%-1.30M
-218.87%-20.28M
2.41%-6.25M
56.97%-18.73M
41.20%11.03M
--17.06M
---6.40M
---43.53M
299.49%7.81M
--1.96M
-Thay đổi chi phí trả trước
-28.14%-715.00K
99.07%-32.00K
287.70%4.76M
24.22%-1.19M
83.07%-558.00K
-321.62%-3.43M
-346.65%-2.54M
-364.59%-1.57M
-625.99%-3.30M
-119.08%-814.00K
---568.00K
--593.00K
---454.00K
--4.27M
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-73.63%420.00K
133.62%3.32M
-9.37%1.59M
-17.48%4.61M
128.69%1.59M
-174.69%-9.88M
109.83%1.75M
187.34%5.58M
-166.77%-5.55M
769.52%13.23M
-75.45%834.00K
-123.88%-6.39M
106.94%8.32M
-96.03%1.52M
--3.40M
---2.86M
--4.02M
1581.87%38.35M
--2.28M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
96.70%-473.00K
21439.02%8.75M
3632.26%2.19M
-254.55%-119.00K
-84282.35%-14.35M
-103.55%-41.00K
-182.67%-62.00K
2.67%77.00K
98.75%-17.00K
134.38%1.16M
-95.23%75.00K
-95.52%75.00K
-732.82%-1.36M
-7.86%-3.36M
--1.57M
--1.67M
--215.54K
24.09%-3.12M
---4.11M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---5.68M
-156.16%-2.51M
-53.03%209.00K
----
----
724.06%4.46M
-91.56%445.00K
----
----
---715.00K
--5.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
17.93%-27.47M
55.05%-25.73M
31.86%-15.41M
-62.40%-16.63M
-67.08%-33.47M
-260.49%-57.24M
-198.15%-22.62M
64.49%-10.24M
15.56%-20.03M
50.31%-15.88M
63.84%-7.59M
36.35%-28.84M
14.59%-23.72M
-19.93%-31.95M
---20.98M
---45.31M
---27.78M
-48.43%-26.64M
---17.95M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
-141.68%-198.00K
100.79%119.00K
---50.00K
----
324.06%475.00K
-3975.97%-15.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---212.00K
-56.17%387.00K
127.00%1.19M
-47.10%464.00K
----
--882.89K
--523.35K
--877.16K
-39.35%420.91K
--693.97K
Chi phí vốn
----
----
--119.00K
----
----
--475.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-56.17%387.00K
127.00%1.19M
-47.10%464.00K
----
--882.89K
--523.35K
--877.16K
-39.35%420.91K
--693.97K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-141.68%-198.00K
100.79%119.00K
---50.00K
----
324.06%475.00K
-3975.97%-15.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---212.00K
-56.17%387.00K
127.00%1.19M
-47.10%464.00K
----
--882.89K
--523.35K
--877.16K
-39.35%420.91K
--693.97K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
100.11%50.53K
---5.50M
----
----
-36710.46%-47.85M
---130.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---43.00K
--158.00K
---119.00K
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--272.19K
---272.19K
120.98%93.48K
---445.66K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---43.00K
141.68%198.00K
-100.79%-119.00K
--50.00K
--0.00
-324.06%-475.00K
3975.97%15.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
319.51%212.00K
93.94%-387.00K
-373.01%-1.19M
59.63%-464.00K
100.10%50.53K
---6.38M
---251.16K
---1.15M
-3694.90%-48.18M
---1.27M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-9.30%27.80M
-61.82%12.87M
689.94%14.67M
-73.96%14.62M
168.90%30.66M
4113.93%33.72M
-2790.70%-2.49M
-35.59%56.14M
-19.15%11.40M
-105.60%-840.00K
92.70%-86.00K
7134.42%87.16M
1267.93%14.10M
-92.89%15.00M
---1.18M
---1.24M
---1.21M
506.57%210.98M
--34.78M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-9.61%27.84M
-61.82%12.89M
2452.97%14.66M
1.87%14.66M
169.17%30.80M
--33.75M
-62200.00%-623.00K
--14.39M
-18.87%11.44M
-100.00%0.00
99.92%-1.00K
100.00%0.00
1267.93%14.10M
-3.08%15.00M
---1.18M
---1.24M
---1.21M
-55.50%15.48M
--34.78M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
92.14%-51.00K
---1.69M
-51.64%42.23M
----
---649.00K
----
--87.33M
----
----
----
----
----
--195.31M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
78.42%-30.00K
-157.14%-12.00K
103.98%7.00K
91.34%-42.00K
-247.50%-139.00K
110.99%21.00K
-107.06%-176.00K
-180.35%-485.00K
---40.00K
---191.00K
---85.00K
---173.00K
----
----
--0.00
----
----
--191.25K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-9.30%27.80M
-61.82%12.87M
689.94%14.67M
-73.96%14.62M
168.90%30.66M
4113.93%33.72M
-2790.70%-2.49M
-35.59%56.14M
-19.15%11.40M
-105.60%-840.00K
92.70%-86.00K
7134.42%87.16M
1267.93%14.10M
-92.89%15.00M
---1.18M
---1.24M
---1.21M
506.57%210.98M
--34.78M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-41.48%25.81M
-43.52%38.46M
-49.71%39.33M
27.82%41.29M
7.74%44.10M
18.56%68.10M
19.39%78.20M
285.82%32.30M
121.78%40.93M
62.44%57.44M
2.50%65.50M
-92.44%8.37M
-86.89%18.46M
252.28%35.36M
--63.90M
--110.70M
--140.83M
-58.76%10.04M
--24.34M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
110.50%295.00K
47.26%-12.65M
91.44%-865.00K
-104.28%-1.97M
67.45%-2.81M
-45.38%-24.00M
-25.38%-10.10M
-19.66%45.90M
14.43%-8.63M
2.35%-16.51M
71.76%-8.06M
222.06%57.13M
66.53%-10.08M
-112.42%-16.90M
---28.54M
---46.80M
---30.13M
774.92%136.15M
--15.56M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-36.79%26.10M
-41.48%25.81M
-43.52%38.46M
-49.71%39.33M
27.82%41.29M
7.74%44.10M
18.56%68.10M
19.39%78.20M
285.82%32.30M
121.78%40.93M
62.44%57.44M
2.50%65.50M
-92.44%8.37M
-87.37%18.46M
--35.36M
--63.90M
--110.70M
266.36%146.19M
--39.90M
Dòng tiền tự do
---27.47M
55.42%-25.73M
31.33%-15.53M
-62.40%-16.63M
----
-263.48%-57.71M
-183.68%-22.62M
65.89%-10.24M
17.18%-20.03M
50.31%-15.88M
63.53%-7.97M
34.48%-30.03M
15.59%-24.19M
-18.06%-31.95M
---21.86M
---45.84M
---28.65M
-45.16%-27.06M
---18.64M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

P3 Health Partners Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

P3 Health Partners Inc đã tạo ra -91.24M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của P3 Health Partners Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của P3 Health Partners Inc đã tăng 17.15% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

P3 Health Partners Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

P3 Health Partners Inc đã chi 79.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của P3 Health Partners Inc đã thay đổi như thế nào?

P3 Health Partners Inc đã sử dụng 72.81M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với PIII?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của P3 Health Partners Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -91.24M, phản ánh sự thay đổi 17.15% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.