tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Syntec Optics Holdings Inc

OPTX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.530USD
+0.140+2.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
263.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

OPTX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Syntec Optics Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
--469.61K
---3.89K
28.28%535.29K
90.67%-158.05K
--417.29K
-2881.27%-1.69M
-155.03%-289.84K
117.96%60.91K
-73.58%526.74K
---339.08K
--1.99M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
---897.86K
---343.84K
-10654.26%-1.43M
-222.03%-343.92K
---13.29K
-50.36%281.84K
-2380.46%-1.21M
188.67%567.76K
116.05%53.02K
--196.69K
---330.37K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
--539.68K
--579.29K
-12.33%646.51K
-1.91%676.62K
--737.39K
1.35%689.78K
-3.88%695.83K
-6.85%680.61K
-2.05%723.94K
--730.69K
--739.09K
Thuế hoãn lại
----
--439.94K
----
100.00%0.00
---137.16K
24.45%-176.11K
20.37%-181.88K
3.22%-233.10K
5.17%-228.41K
---240.86K
---240.86K
Các mục phi tiền mặt khác
--111.66K
--89.72K
-126.03%-39.36K
-71.71%24.16K
--151.20K
1061.84%85.41K
246.32%186.16K
94.42%-8.88K
308.49%53.75K
---159.20K
--13.16K
Thay đổi trong vốn lưu động
--641.12K
---844.01K
452.89%1.13M
77.28%-514.91K
---320.86K
-139.66%-2.27M
390.11%219.20K
-9.13%-945.49K
-104.17%-75.56K
---866.39K
--1.81M
-Thay đổi các khoản phải thu
--697.07K
---415.12K
777.88%271.52K
122.91%193.48K
---40.05K
25.49%-844.58K
4020.04%1.73M
-650.62%-1.13M
-132.58%-44.13K
--205.85K
--135.45K
-Thay đổi hàng tồn kho
--84.25K
---50.18K
213.18%58.30K
70.43%-328.37K
---51.51K
-559.31%-1.11M
-9.52%-848.03K
-92.34%-168.44K
-260.31%-774.34K
---87.57K
--483.02K
-Thay đổi chi phí trả trước
--146.72K
---410.71K
280.07%76.19K
154.56%241.80K
---42.31K
-32.33%94.99K
-300.90%-37.68K
-15.59%140.37K
-80.40%18.75K
--166.30K
--95.68K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
---295.29K
---14.05K
2634.23%739.89K
-32.46%-623.61K
---29.20K
-309.31%-470.78K
-195.21%-522.63K
120.32%224.92K
-23.40%548.90K
---1.11M
--716.59K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
---51.66K
--100.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--8.37K
--46.06K
93.11%-13.63K
-99.32%1.78K
---197.95K
214.08%260.40K
137.30%20.36K
25.28%-228.25K
-123.70%-54.59K
---305.47K
--230.34K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
--469.61K
---3.89K
28.28%535.29K
90.67%-158.05K
--417.29K
-2881.27%-1.69M
-155.03%-289.84K
117.96%60.91K
-73.58%526.74K
---339.08K
--1.99M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--294.32K
--484.00
-89.55%39.04K
360.98%390.04K
--373.46K
-118.04%-149.45K
--95.22K
-13.36%828.30K
----
--956.02K
----
Chi phí vốn
--294.32K
--484.00
-89.55%39.04K
144.46%390.04K
--373.46K
-80.74%159.55K
--95.22K
-13.36%828.30K
----
--956.02K
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--294.32K
--484.00
-89.55%39.04K
360.98%390.04K
--373.46K
-118.04%-149.45K
--95.22K
-13.36%828.30K
----
--956.02K
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
-71.22%226.87K
71.22%-226.87K
--788.34K
---788.34K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---294.32K
---484.00
89.55%-39.04K
-360.98%-390.04K
---373.46K
124.85%149.45K
58.03%-95.22K
-258.67%-601.43K
71.22%-226.87K
---167.68K
---788.34K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--82.85K
---214.68K
48.33%-205.41K
-57.40%294.27K
---397.52K
913.84%690.76K
69.61%-88.88K
105.38%68.13K
8.07%-292.49K
---1.27M
---318.18K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--82.85K
---214.68K
48.33%-205.41K
-57.40%294.27K
---397.52K
721.44%690.76K
63.93%-88.88K
106.78%84.09K
19.45%-246.38K
---1.24M
---305.87K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
42.37%-15.96K
-274.51%-46.11K
---27.69K
---12.31K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--82.85K
---214.68K
48.33%-205.41K
-57.40%294.27K
---397.52K
913.84%690.76K
69.61%-88.88K
105.38%68.13K
8.07%-292.49K
---1.27M
---318.18K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
--358.87K
--577.92K
-65.43%287.08K
-67.89%540.90K
--830.48K
215.67%1.68M
310.17%2.16M
-83.28%533.56K
-77.16%526.18K
--3.19M
--2.30M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
--258.14K
---219.06K
182.23%290.84K
70.27%-253.82K
---353.69K
-80.75%-853.83K
-6520.17%-473.94K
73.37%-472.39K
-99.17%7.38K
---1.77M
--887.24K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
--617.01K
--358.87K
21.21%577.92K
-65.43%287.08K
--476.78K
1257.48%830.48K
215.67%1.68M
-95.68%61.18K
-83.28%533.56K
--1.42M
--3.19M
Dòng tiền tự do
--175.29K
---4.38K
1032.40%496.25K
70.43%-548.09K
--43.82K
-141.54%-1.85M
-173.10%-385.06K
40.75%-767.39K
-73.58%526.74K
---1.30M
--1.99M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Syntec Optics Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Syntec Optics Holdings Inc đã tạo ra 672.63K dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Syntec Optics Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Syntec Optics Holdings Inc đã tăng 171.34% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Syntec Optics Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Syntec Optics Holdings Inc đã chi 644.29K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Syntec Optics Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Syntec Optics Holdings Inc đã sử dụng -268.26K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với OPTX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Syntec Optics Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 28.34K, phản ánh sự thay đổi 101.30% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.