tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Syntec Optics Holdings Inc

OPTX
Thêm vào danh sách theo dõi
6.530USD
+0.140+2.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
263.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

OPTX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Syntec Optics Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--617.01K
--358.87K
21.21%577.92K
-65.43%287.08K
--476.78K
1257.48%830.48K
215.67%1.68M
--2.16M
--61.18K
--533.56K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--617.01K
--358.87K
21.21%577.92K
-65.43%287.08K
--476.78K
1257.48%830.48K
215.67%1.68M
--2.16M
--61.18K
--533.56K
Các khoản phải thu
--5.44M
--6.24M
-0.02%5.82M
1.67%6.04M
--5.82M
-15.82%5.94M
-13.93%5.09M
--6.80M
--7.06M
--5.92M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--5.44M
--6.24M
-0.02%5.82M
1.67%6.04M
--5.82M
-15.82%5.94M
-13.93%5.09M
--6.80M
--7.06M
--5.92M
Hàng tồn kho
--7.80M
--7.88M
4.77%7.92M
6.55%7.99M
--7.56M
63.88%7.50M
47.10%6.47M
--5.83M
--4.58M
--4.40M
Chi phí trả trước
--509.11K
--655.83K
-28.84%245.12K
6.34%321.30K
--344.44K
-43.02%302.13K
-40.78%397.12K
--359.44K
--530.26K
--670.63K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
--14.36M
--15.14M
2.55%14.57M
0.46%14.64M
--14.20M
19.22%14.57M
18.45%13.65M
--15.15M
--12.22M
--11.52M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--9.14M
--9.17M
-21.69%9.74M
-2.50%10.39M
--12.44M
-4.27%10.65M
-5.42%10.59M
--11.10M
--11.13M
--11.19M
-Tài sản cố định
--43.15M
--42.64M
0.07%42.63M
6.32%42.63M
--42.60M
2.70%40.10M
5.50%40.54M
--40.37M
--39.04M
--38.42M
-Khấu hao lũy kế
--34.01M
--33.47M
9.04%32.89M
9.52%32.25M
--30.17M
5.48%29.44M
9.99%29.95M
--29.27M
--27.91M
--27.23M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
-100.00%0.00
--250.00K
--265.00K
--280.00K
--295.00K
----
----
Tài sản dài hạn khác
--0.00
--0.00
-35.67%270.36K
-4.50%270.36K
--420.26K
--283.10K
--106.99K
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
--9.14M
--9.17M
-23.63%10.01M
-4.86%10.66M
--13.11M
0.65%11.20M
-1.96%10.97M
--11.40M
--11.13M
--11.19M
Tổng tài sản
--23.50M
--24.31M
-10.02%24.58M
-1.85%25.30M
--27.31M
10.37%25.77M
8.39%24.62M
--26.55M
--23.35M
--22.72M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
--855.91K
--683.40K
-16.92%1.02M
-31.36%821.68K
--1.22M
107.05%1.20M
152.47%1.27M
--1.07M
--578.14K
--503.82K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--7.68M
--7.62M
27.73%8.57M
12.93%7.59M
--6.71M
-17.29%6.72M
-25.59%5.88M
--6.90M
--8.12M
--7.91M
-Nợ ngắn hạn
--6.76M
--6.76M
11.54%6.76M
7.98%6.76M
--6.06M
-6.84%6.26M
-15.04%5.44M
--6.54M
--6.72M
--6.40M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--361.72K
--354.50K
91.60%347.43K
--340.49K
--181.33K
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
--74.79K
--66.42K
-75.41%20.36K
-87.89%33.99K
--82.81K
330.29%280.76K
-93.06%20.36K
--0.00
--65.25K
--293.50K
Nợ ngắn hạn khác
--74.79K
--66.42K
-75.41%20.36K
-87.89%33.99K
--82.81K
330.29%280.76K
-93.06%20.36K
--0.00
--65.25K
--293.50K
Tổng nợ ngắn hạn
--11.22M
--11.23M
12.89%11.96M
-4.86%10.30M
--10.60M
2.85%10.82M
-2.55%9.81M
--11.38M
--10.52M
--10.07M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--2.25M
--2.13M
-52.27%1.29M
-15.65%2.37M
--2.70M
65.71%2.81M
61.10%2.95M
--2.02M
--1.70M
--1.83M
-Nợ dài hạn
--2.25M
--2.13M
-52.27%1.29M
-15.65%2.37M
--2.70M
69.68%2.81M
65.36%2.95M
--2.02M
--1.66M
--1.79M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--39.69K
--47.24K
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--300.00K
--300.00K
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--300.00K
--300.00K
Tổng nợ dài hạn
--3.57M
--3.54M
-38.96%2.80M
41.62%3.98M
--4.59M
0.11%2.81M
-7.09%2.95M
--2.10M
--2.81M
--3.18M
Tổng các khoản nợ
--14.78M
--14.77M
-2.78%14.77M
4.73%14.28M
--15.19M
2.27%13.64M
-3.64%12.77M
--13.48M
--13.33M
--13.25M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--2.76M
--2.68M
34.96%2.61M
23.31%2.38M
--1.93M
701.68%1.93M
701.68%1.93M
--1.93M
--240.85K
--240.85K
Lợi nhuận giữ lại
--5.96M
--6.86M
-29.32%7.20M
-15.41%8.63M
--10.19M
4.38%10.21M
7.57%9.92M
--11.13M
--9.78M
--9.23M
Vốn dự trữ
--2.75M
--2.68M
35.02%2.60M
23.35%2.38M
--1.93M
700.17%1.93M
700.17%1.93M
--1.93M
--240.85K
--240.85K
Tổng vốn chủ sở hữu
--8.72M
--9.54M
-19.08%9.81M
-9.25%11.01M
--12.12M
21.15%12.14M
25.23%11.85M
--13.06M
--10.02M
--9.47M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OPTX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Syntec Optics Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Syntec Optics Holdings Inc có 617.01K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Syntec Optics Holdings Inc là bao nhiêu?

Syntec Optics Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 14.77M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 11.23M nợ ngắn hạ và 3.54M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Syntec Optics Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Syntec Optics Holdings Inc là 24.31M, bao gồm 15.14M tài sản ngắn hạn và 9.17M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Syntec Optics Holdings Inc là bao nhiêu?

Syntec Optics Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 9.54M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.