tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oculis Holding AG

OCS
Thêm vào danh sách theo dõi
11.979USD
+0.669+5.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
703.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

OCS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Oculis Holding AG tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Oculis Holding AG.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
Chi phí doanh thu
-6.82%13.72M
20.00%13.26M
0.51%13.60M
-21.70%14.17M
23.95%14.73M
17.91%11.05M
37.85%13.53M
144.48%18.10M
--11.88M
34.85%9.37M
134.95%9.82M
--7.40M
150.96%6.95M
233.20%4.18M
--2.77M
--1.25M
Chi phí hoạt động
16.39%27.94M
34.99%26.40M
21.36%25.22M
-100.00%0.00
42.17%24.01M
42.53%19.56M
42.38%20.78M
118.36%26.72M
--16.89M
13.54%13.72M
96.60%14.60M
--12.24M
135.52%12.09M
138.13%7.42M
--5.13M
--3.12M
Chi phí R&D
32.34%6.92M
60.63%6.25M
96.41%5.94M
369.37%18.44M
173.31%5.23M
94.75%3.89M
56.65%3.03M
81.76%3.93M
--1.91M
57.34%2.00M
59.38%1.93M
--2.16M
-22.77%1.27M
16.26%1.21M
--1.64M
--1.04M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
33.96%198.05K
46.25%202.18K
35.07%188.87K
32.15%139.76K
83.82%147.84K
65.87%138.24K
70.07%139.83K
20.61%105.76K
--80.42K
-0.48%83.34K
4.27%82.22K
--87.69K
44.13%83.74K
16.59%78.85K
--58.10K
--67.63K
Chi phí hoạt động khác
138.96%1.12M
19.15%857.33K
-0.23%703.28K
-2559.25%-26.01M
-14.22%468.75K
--719.55K
14.00%704.87K
160.14%1.06M
--546.44K
-100.00%0.00
-9.99%618.31K
--406.56K
786.15%2.43M
238.58%686.97K
---354.09K
--202.90K
Lợi nhuận hoạt động
-16.39%-27.94M
-34.99%-26.40M
-21.36%-25.22M
3.87%-25.69M
-42.17%-24.01M
-42.53%-19.56M
-42.38%-20.78M
-118.36%-26.72M
---16.89M
-13.54%-13.72M
-96.60%-14.60M
---12.24M
-135.52%-12.09M
-138.13%-7.42M
---5.13M
---3.12M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-20.35%471.97K
-2.90%408.19K
-14.60%544.23K
-18.00%643.17K
-7.43%592.55K
-43.10%420.40K
8.81%637.25K
218.85%784.31K
--640.08K
1113.12%738.82K
788.85%585.65K
--245.99K
296.82%60.90K
922.93%65.89K
--15.35K
--6.44K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-25.06%222.48K
10.63%308.38K
-33.47%201.29K
118.93%226.35K
557.25%296.88K
1962.54%278.75K
2342.36%302.58K
434.02%103.39K
--45.17K
-99.06%13.52K
-99.37%12.39K
--19.36K
-14.05%1.44M
19.59%1.98M
--1.67M
--1.66M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
138.72%729.17K
-93.28%124.12K
105.11%110.59K
-1745.40%-5.86M
-195.29%-1.88M
175.26%1.85M
27.36%-2.16M
-168.29%-317.29K
--1.98M
-170.89%-2.45M
-111.82%-2.98M
--464.64K
379.17%3.46M
-140.37%-1.41M
--722.43K
---585.08K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
28.29%-10.27M
72.69%-4.14M
852.55%3.84M
-117.78%-289.42K
-323.42%-14.32M
-1215.98%-15.17M
81.39%-510.03K
154.46%1.63M
---3.38M
--1.36M
---2.74M
---2.99M
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
6.72%-37.23M
7.39%-30.32M
9.48%-20.93M
-27.04%-31.41M
-125.53%-39.91M
-132.34%-32.74M
-17.11%-23.12M
-70.13%-24.73M
---17.70M
-40.89%-14.09M
-83.73%-19.74M
---14.53M
-64.84%-10.00M
-100.75%-10.75M
---6.07M
---5.35M
Thuế thu nhập
-1597.94%-126.03K
13.65%-232.89K
-21.70%16.15K
-183.27%-29.68K
-74.54%8.41K
-1741.97%-269.69K
115.79%20.63K
-72.54%35.65K
--33.05K
3.84%-14.64K
-2115.86%-130.65K
--129.83K
-226.26%-15.23K
160.37%6.48K
--12.06K
---10.74K
Doanh thu sau thuế
7.05%-37.10M
7.34%-30.09M
9.50%-20.94M
-26.74%-31.39M
-125.16%-39.92M
-130.66%-32.47M
-17.99%-23.14M
-68.87%-24.76M
---17.73M
-40.95%-14.08M
-82.40%-19.61M
---14.66M
-64.26%-9.99M
-101.27%-10.75M
---6.08M
---5.34M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
7.05%-37.10M
7.34%-30.09M
9.50%-20.94M
-26.74%-31.39M
-125.16%-39.92M
-130.66%-32.47M
-17.99%-23.14M
-68.87%-24.76M
---17.73M
-40.95%-14.08M
-82.40%-19.61M
---14.66M
-64.23%-9.99M
-101.27%-10.75M
---6.08M
---5.34M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.10K
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
7.05%-37.10M
7.34%-30.09M
9.50%-20.94M
-26.74%-31.39M
-125.16%-39.92M
-130.66%-32.47M
-17.99%-23.14M
-68.87%-24.76M
---17.73M
-40.95%-14.08M
-82.40%-19.61M
---14.66M
-64.23%-9.99M
-101.27%-10.75M
---6.08M
---5.34M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
7.05%-37.10M
7.34%-30.09M
9.50%-20.94M
-26.74%-31.39M
-125.16%-39.92M
-130.66%-32.47M
-17.99%-23.14M
-68.87%-24.76M
---17.73M
-40.95%-14.08M
-82.40%-19.61M
---14.66M
-64.23%-9.99M
-101.27%-10.75M
---6.08M
---5.34M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
23.85%-0.63
29.41%-0.54
27.74%-0.40
0.80%-0.61
-70.85%-0.83
-97.82%-0.76
-2.54%-0.55
-39.83%-0.61
---0.48
-26.14%-0.38
-64.34%-0.54
---0.44
-64.24%-0.31
-101.26%-0.33
---0.19
---0.16
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
23.85%-0.63
29.41%-0.54
27.74%-0.40
0.80%-0.61
-70.85%-0.83
-97.82%-0.76
-2.54%-0.55
-39.83%-0.61
---0.48
-26.14%-0.38
-64.34%-0.54
---0.44
-64.24%-0.31
-101.26%-0.33
---0.19
---0.16
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Oculis Holding AG trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OCS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Oculis Holding AG cho cả năm là bao nhiêu?

Oculis Holding AG báo cáo lợi nhuận ròng là -126.62M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Oculis Holding AG trong quý trước là bao nhiêu?

Oculis Holding AG báo cáo lợi nhuận ròng là -37.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Oculis Holding AG là -104.51M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.