tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oculis Holding AG

OCS
Thêm vào danh sách theo dõi
11.979USD
+0.669+5.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
703.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của OCS

Theo dõi tình hình tài chính của Oculis Holding AG thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oculis Holding AG

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.50
Doanh thu / Dự báo
--/182.80K
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.39
-2.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.25%-0.61
28.43%-0.53
29.21%-0.40
-8.02%-0.62
-59.70%-0.78
-82.38%-0.74
-9.03%-0.57
-33.50%-0.57
---0.49
-33.81%-0.41
-70.00%-0.52
---0.43
----
---0.30
---0.31
----
----
Lợi nhuận ròng
7.05%-37.10M
7.34%-30.09M
9.50%-20.94M
-26.74%-31.39M
-125.16%-39.92M
-130.66%-32.47M
-17.99%-23.14M
-68.87%-24.76M
---17.73M
-40.95%-14.08M
-82.40%-19.61M
---14.66M
----
-64.23%-9.99M
-101.27%-10.75M
---6.08M
---5.34M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
70.55%0.92%
-0.02%0.98%
48.47%1.47%
-41.20%0.57%
-10.07%0.54%
85.32%0.98%
85.73%0.99%
81.64%0.96%
--0.60%
-99.84%0.53%
-99.81%0.53%
--0.53%
----
--332.12%
--284.27%
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-16.39%-27.94M
-34.99%-26.40M
-21.36%-25.22M
3.87%-25.69M
-42.17%-24.01M
-42.53%-19.56M
-42.38%-20.78M
-118.36%-26.72M
---16.89M
-13.54%-13.72M
-96.60%-14.60M
---12.24M
----
-135.52%-12.09M
-138.13%-7.42M
---5.13M
---3.12M
Lợi nhuận ròng
7.05%-37.10M
7.34%-30.09M
9.50%-20.94M
-26.74%-31.39M
-125.16%-39.92M
-130.66%-32.47M
-17.99%-23.14M
-68.87%-24.76M
---17.73M
-40.95%-14.08M
-82.40%-19.61M
---14.66M
----
-64.23%-9.99M
-101.27%-10.75M
---6.08M
---5.34M
Tài sản ngắn hạn
28.67%291.97M
135.64%280.09M
46.74%187.51M
38.79%205.57M
141.06%226.91M
4.48%118.86M
-1.76%127.78M
7.16%148.11M
--94.13M
342.20%113.77M
292.82%130.08M
--138.22M
----
--25.73M
--33.11M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
18.96%56.41M
-6.19%47.02M
31.92%41.91M
60.94%45.20M
137.10%47.42M
133.16%50.12M
27.34%31.77M
46.76%28.09M
--20.00M
64.45%21.50M
194.90%24.95M
--19.14M
----
--13.07M
--8.46M
----
----
Tổng tài sản
27.86%313.78M
121.40%301.94M
44.86%208.54M
36.26%224.64M
125.65%245.40M
5.89%136.38M
-0.87%143.96M
7.36%164.86M
--108.75M
219.54%128.79M
204.91%145.22M
--153.56M
----
--40.30M
--47.63M
----
----
Tổng các khoản nợ
21.93%60.89M
-4.09%51.05M
32.90%46.27M
54.78%47.65M
130.31%49.93M
129.13%53.22M
32.47%34.82M
53.18%30.79M
--21.68M
-84.18%23.23M
-81.71%26.28M
--20.10M
----
--146.87M
--143.69M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
29.38%252.89M
201.72%250.89M
48.67%162.27M
32.01%176.99M
124.49%195.46M
-21.23%83.15M
-8.23%109.14M
0.46%134.08M
--87.07M
199.05%105.56M
223.81%118.94M
--133.47M
----
---106.57M
---96.06M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
13.39%-19.54M
-77.76%-20.86M
-37.19%-16.40M
-29.92%-20.87M
-55.23%-22.57M
19.94%-11.74M
11.39%-11.96M
---16.06M
---14.54M
-106.34%-14.66M
---13.49M
----
----
-91.41%-7.10M
----
---3.71M
----
Đầu tư ròng
46.84%-33.04M
-3244.88%-42.26M
-173.97%-3.53M
242.44%31.41M
-2655.71%-62.15M
-105.17%-1.26M
211.16%4.77M
---22.05M
---2.26M
1583.52%24.44M
---4.29M
----
----
-7810.38%-1.65M
----
---20.83K
----
Tài chính thuần
-75.65%30.40M
3412.36%107.78M
-153.41%-2.09M
-98.76%761.90K
62491.83%124.81M
484.67%3.07M
-259.98%-825.21K
--61.63M
--199.41K
273.59%524.83K
--515.82K
----
----
-107.84%-302.34K
----
--3.86M
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, tài sản ngắn hạn là 280.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.64.

Tổng tài sản của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oculis Holding AG là 301.94M, bao gồm 280.09M tài sản ngắn hạn và 21.85M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, tổng nghĩa vụ của Oculis Holding AG là 51.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, tổng vốn chủ sở hữu của Oculis Holding AG là 250.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 201.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oculis Holding AG là -104.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.99.

Giá trị đầu tư ròng của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, giá trị đầu tư ròng của Oculis Holding AG là -79.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -299.90.

Giá trị huy động vốn ròng của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, giá trị huy động vốn ròng của Oculis Holding AG là 239.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 290.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.17.

Thu nhập ròng của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, lợi nhuận ròng là -126.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.28.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.02.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -73.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -55.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oculis Holding AG là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oculis Holding AG, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -104.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.