tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oculis Holding AG

OCS
Thêm vào danh sách theo dõi
11.979USD
+0.669+5.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
703.03MVốn hóa
LỗP/E TTM

OCS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Oculis Holding AG nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q4
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
13.39%-19.54M
-77.76%-20.86M
-37.19%-16.40M
-29.92%-20.87M
-55.23%-22.57M
19.94%-11.74M
11.39%-11.96M
---16.06M
---14.54M
-106.34%-14.66M
---13.49M
-91.41%-7.10M
---3.71M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
6.72%-37.23M
7.39%-30.32M
9.49%-20.93M
-27.04%-31.42M
-125.53%-39.91M
-132.34%-32.74M
-17.12%-23.12M
---24.73M
---17.70M
-40.89%-14.09M
---19.74M
-64.84%-10.00M
---6.07M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
33.96%198.05K
46.25%202.18K
35.07%188.87K
32.15%139.76K
83.82%147.84K
65.87%138.24K
70.07%139.83K
--105.76K
--80.42K
-0.48%83.34K
--82.22K
44.13%83.74K
--58.10K
Các mục phi tiền mặt khác
-19.75%19.29K
545.42%90.85K
-127.10%-3.73K
121.14%16.08K
118.20%24.04K
85.96%-20.40K
193.94%13.75K
---76.05K
--11.02K
96.14%-145.29K
---14.64K
-503.95%-3.77M
---623.77K
Thay đổi trong vốn lưu động
324.32%1.73M
-111.76%-424.82K
-60.53%2.62M
-123.15%-1.50M
-151.95%-771.63K
215.75%3.61M
98.30%6.65M
--6.48M
---306.27K
-168.69%-3.12M
--3.35M
178.06%4.54M
--1.63M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
9114.40%866.77K
43.13%-619.32K
-9.73%1.76M
1251.17%1.77M
-100.21%-9.62K
34.45%-1.09M
242.25%1.94M
--130.72K
--4.56M
14.95%-1.66M
---1.37M
-143.74%-1.95M
---801.36K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
13.39%-19.54M
-77.76%-20.86M
-37.19%-16.40M
-29.92%-20.87M
-55.23%-22.57M
19.94%-11.74M
11.39%-11.96M
---16.06M
---14.54M
-106.34%-14.66M
---13.49M
-91.41%-7.10M
---3.71M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-99.32%9.00K
-24.72%48.62K
-12.71%154.08K
590.23%155.84K
--1.32M
1046.98%64.59K
724.83%176.50K
--22.58K
--0.00
-99.66%5.63K
--21.40K
7810.38%1.65M
--20.83K
Chi phí vốn
-99.32%9.00K
-24.72%48.62K
-12.71%154.08K
590.23%155.84K
--1.32M
1046.98%64.59K
724.83%176.50K
--22.58K
--0.00
-99.66%5.63K
--21.40K
7810.38%1.65M
--20.83K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-42.39%9.00K
-24.72%48.62K
-12.71%154.08K
590.23%155.84K
--15.63K
1046.98%64.59K
724.83%176.50K
--22.58K
--0.00
-63.01%5.63K
--21.40K
-26.90%15.23K
--20.83K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--1.31M
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--1.63M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
45.70%-33.03M
-3421.03%-42.21M
-168.22%-3.38M
243.29%31.57M
-2597.08%-60.82M
-104.90%-1.20M
215.85%4.95M
---22.03M
---2.26M
--24.45M
---4.27M
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
46.84%-33.04M
-3244.88%-42.26M
-173.97%-3.53M
242.44%31.41M
-2655.71%-62.15M
-105.17%-1.26M
211.16%4.77M
---22.05M
---2.26M
1583.52%24.44M
---4.29M
-7810.38%-1.65M
---20.83K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-75.65%30.40M
3412.36%107.78M
-153.41%-2.09M
-98.76%761.90K
62491.83%124.81M
484.67%3.07M
-259.98%-825.21K
--61.63M
--199.41K
273.59%524.83K
--515.82K
-107.84%-302.34K
--3.86M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-24.02%-131.17K
-33.93%-130.52K
-41.97%-136.68K
-28.78%-90.29K
-113.35%-105.77K
-96.65%-97.45K
-94.28%-96.28K
---70.11K
---49.58K
-5.97%-49.56K
---49.56K
-2032.93%-46.76K
---2.19K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-71.73%28.78M
--106.32M
---1.95M
-101.13%-716.14K
--101.80M
--0.00
--0.00
--63.63M
----
100.00%0.00
--0.00
-100.59%-22.84K
--3.86M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
63.90%618.57K
265.87%310.94K
-98.02%13.67K
3739.46%1.64M
51.58%377.40K
-42.83%84.99K
330.71%688.83K
--42.78K
--248.98K
--148.67K
--159.93K
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
-92.81%1.64M
-58.39%1.28M
---18.64K
---74.21K
--22.74M
--3.08M
----
--0.00
----
--0.00
--1.17M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---504.12K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-85.94%-1.42M
---1.97M
----
282.92%425.72K
---762.47K
---232.74K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-75.65%30.40M
3412.36%107.78M
-153.41%-2.09M
-98.76%761.90K
62491.83%124.81M
484.67%3.07M
-259.98%-825.21K
--61.63M
--199.41K
273.59%524.83K
--515.82K
-107.84%-302.34K
--3.86M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
214.06%104.59M
47.18%59.42M
58.88%79.85M
155.81%74.05M
-21.13%33.30M
16.68%40.38M
6.42%50.26M
--28.95M
--42.22M
11.48%34.60M
--47.23M
-38.06%31.04M
--50.12M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-155.77%-21.56M
597.20%44.64M
-135.09%-22.15M
-76.55%5.43M
351.26%38.66M
-204.86%-8.98M
25.37%-9.42M
--23.16M
---15.39M
189.92%8.56M
---12.62M
-1651.16%-9.52M
--613.90K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
143.32%623.71K
-101.07%-10.24K
91.12%-125.50K
-1570.93%-5.88M
-219.36%-1.44M
154.63%952.97K
-130.42%-1.41M
---351.75K
--1.21M
-273.05%-1.74M
--4.65M
-195.65%-467.65K
--488.93K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
15.38%83.03M
231.46%104.07M
41.30%57.70M
52.53%79.49M
168.14%71.96M
-27.26%31.40M
18.02%40.84M
--52.11M
--26.84M
100.60%43.17M
--34.60M
-57.58%21.52M
--50.73M
Dòng tiền tự do
18.15%-19.55M
-77.20%-20.91M
-36.46%-16.56M
-30.71%-21.02M
-64.33%-23.89M
19.53%-11.80M
10.22%-12.13M
---16.08M
---14.54M
-67.56%-14.67M
---13.51M
-134.48%-8.75M
---3.73M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Oculis Holding AG đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Oculis Holding AG đã tạo ra -83.37M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Oculis Holding AG thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Oculis Holding AG đã tăng -54.89% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Oculis Holding AG chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Oculis Holding AG đã chi 1.78M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Oculis Holding AG đã thay đổi như thế nào?

Oculis Holding AG đã sử dụng 239.29M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với OCS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Oculis Holding AG trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -85.14M, phản ánh sự thay đổi -57.42% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.