tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

OmniAb Inc

OABI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.970USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
284.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

OABI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của OmniAb Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của OmniAb Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
247.30%14.43M
-22.47%8.38M
-46.33%2.24M
-48.82%3.90M
9.29%4.15M
124.06%10.80M
-23.83%4.17M
9.62%7.61M
-77.53%3.80M
-86.36%4.82M
-20.74%5.48M
-3.51%6.95M
75.82%16.92M
131.32%35.34M
10.08%6.91M
28.90%7.20M
26.52%9.62M
--15.28M
--6.28M
--5.58M
--7.61M
Doanh thu
247.30%14.43M
-22.47%8.38M
-46.33%2.24M
-48.82%3.90M
9.29%4.15M
124.06%10.80M
-23.83%4.17M
9.62%7.61M
-77.53%3.80M
-86.36%4.82M
-20.74%5.48M
-3.51%6.95M
75.82%16.92M
131.32%35.34M
10.08%6.91M
28.90%7.20M
26.52%9.62M
--15.28M
--6.28M
--5.58M
--7.61M
Chi phí doanh thu
--6.04M
--3.24M
--3.26M
--3.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-3.23%22.26M
-9.53%24.14M
-14.86%20.38M
-3.36%23.12M
-12.73%23.00M
2.52%26.68M
-7.20%23.94M
-9.37%23.92M
3.87%26.35M
-1.02%26.03M
18.21%25.79M
33.52%26.39M
42.17%25.37M
29.19%26.30M
35.66%21.82M
21.79%19.77M
0.87%17.85M
--20.35M
--16.08M
--16.23M
--17.69M
Chi phí R&D
-23.50%9.64M
4.53%13.91M
-22.07%10.38M
-22.04%10.86M
-13.39%12.60M
-9.89%13.31M
-3.96%13.32M
-1.40%13.94M
5.76%14.55M
14.30%14.77M
5.14%13.87M
23.07%14.13M
27.73%13.76M
17.18%12.92M
32.89%13.19M
28.44%11.48M
15.32%10.77M
--11.03M
--9.93M
--8.94M
--9.34M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
39.87%6.63M
1.33%7.71M
-5.52%4.66M
-23.80%4.65M
-4.16%4.74M
54.15%7.61M
1.71%4.93M
25.53%6.10M
1.85%4.95M
2.37%4.93M
22.45%4.84M
8.26%4.86M
9.49%4.86M
14.00%4.82M
7.56%3.96M
18.82%4.49M
19.75%4.44M
--4.23M
--3.68M
--3.78M
--3.71M
Chi phí hoạt động khác
93.84%-46.00K
482.93%157.00K
-123.29%-34.00K
142.71%1.08M
-1483.33%-747.00K
-192.86%-41.00K
812.50%146.00K
-1902.86%-2.52M
10.20%54.00K
86.79%-14.00K
107.69%16.00K
-15.15%140.00K
111.06%49.00K
-106.04%-106.00K
74.54%-208.00K
121.60%165.00K
-142.80%-443.00K
--1.76M
---817.00K
---764.00K
--1.03M
Lợi nhuận hoạt động
58.45%-7.83M
0.72%-15.77M
8.22%-18.14M
-17.87%-19.22M
16.45%-18.84M
25.12%-15.88M
2.71%-19.76M
16.15%-16.30M
-166.80%-22.55M
-334.32%-21.21M
-36.26%-20.32M
-54.74%-19.45M
-2.80%-8.45M
278.40%9.05M
-52.04%-14.91M
-18.06%-12.57M
18.47%-8.22M
---5.07M
---9.81M
---10.64M
---10.09M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.31%487.00K
87.02%1.23M
-33.14%462.00K
-44.46%436.00K
-44.92%537.00K
-44.54%655.00K
-45.38%691.00K
-38.91%785.00K
-26.36%975.00K
101.19%1.18M
--1.27M
--1.28M
--1.32M
--587.00K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--1.00K
--0.00
--0.00
--6.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
--0.00
--3.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
7600.00%77.00K
-350.00%-5.00K
0.00%-8.00K
400.00%27.00K
--1.00K
166.67%2.00K
-200.00%-8.00K
-125.00%-9.00K
----
---3.00K
--8.00K
---4.00K
----
----
----
----
----
--1.27M
----
----
----
Thu nhập trước thuế
60.31%-7.26M
4.45%-14.55M
7.31%-17.69M
-1.46%-15.76M
15.16%-18.31M
23.99%-15.22M
-0.20%-19.08M
14.51%-15.53M
-202.68%-21.58M
-307.82%-20.03M
-27.72%-19.04M
-44.55%-18.16M
13.30%-7.13M
353.07%9.64M
-52.04%-14.91M
-18.06%-12.57M
18.52%-8.22M
---3.81M
---9.81M
---10.64M
---10.09M
Thuế thu nhập
516.98%442.00K
82.97%-367.00K
57.13%-1.16M
106.27%119.00K
95.95%-106.00K
63.93%-2.15M
18.04%-2.71M
44.76%-1.90M
-154.32%-2.62M
-312.11%-5.97M
-42.84%-3.30M
-50.04%-3.44M
46.99%-1.03M
482.74%2.82M
-20.72%-2.31M
-13.42%-2.29M
26.39%-1.94M
---736.00K
---1.92M
---2.02M
---2.64M
Doanh thu sau thuế
57.65%-7.71M
-8.50%-14.18M
-0.93%-16.52M
-16.46%-15.88M
4.01%-18.20M
7.01%-13.07M
-4.03%-16.37M
7.45%-13.63M
-210.84%-18.96M
-306.06%-14.05M
-24.94%-15.74M
-43.32%-14.73M
2.90%-6.10M
322.01%6.82M
-59.65%-12.60M
-19.14%-10.28M
15.73%-6.28M
---3.07M
---7.89M
---8.63M
---7.46M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
57.65%-7.71M
-8.50%-14.18M
-0.93%-16.52M
-16.46%-15.88M
4.01%-18.20M
7.01%-13.07M
-4.03%-16.37M
7.45%-13.63M
-210.84%-18.96M
-306.06%-14.05M
-24.94%-15.74M
-43.32%-14.73M
2.90%-6.10M
322.01%6.82M
-59.65%-12.60M
-19.14%-10.28M
15.73%-6.28M
---3.07M
---7.89M
---8.63M
---7.46M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
57.65%-7.71M
-8.50%-14.18M
-0.93%-16.52M
-16.46%-15.88M
4.01%-18.20M
7.01%-13.07M
-4.03%-16.37M
7.45%-13.63M
-210.84%-18.96M
-306.06%-14.05M
-24.94%-15.74M
-43.32%-14.73M
2.90%-6.10M
322.01%6.82M
-59.65%-12.60M
-19.14%-10.28M
15.73%-6.28M
---3.07M
---7.89M
---8.63M
---7.46M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
57.65%-7.71M
-8.50%-14.18M
-0.93%-16.52M
-16.46%-15.88M
4.01%-18.20M
7.01%-13.07M
-4.03%-16.37M
7.45%-13.63M
-210.84%-18.96M
-306.06%-14.05M
-24.94%-15.74M
-43.32%-14.73M
2.90%-6.10M
322.01%6.82M
-59.65%-12.60M
-19.14%-10.28M
15.73%-6.28M
---3.07M
---7.89M
---8.63M
---7.46M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
65.12%-0.06
11.09%-0.11
9.92%-0.14
-11.32%-0.15
8.44%-0.17
11.16%-0.12
-1.50%-0.16
9.24%-0.13
-256.56%-0.19
-337.54%-0.14
-43.98%-0.16
-65.84%-0.15
3.26%-0.05
321.36%0.06
-59.65%-0.11
-19.14%-0.09
15.74%-0.05
---0.03
---0.07
---0.07
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
65.12%-0.06
11.09%-0.11
9.92%-0.14
-11.32%-0.15
8.44%-0.17
11.16%-0.12
-1.50%-0.16
9.24%-0.13
-256.56%-0.19
-337.54%-0.14
-43.98%-0.16
-65.84%-0.15
3.26%-0.05
321.36%0.06
-59.65%-0.11
-19.14%-0.09
15.74%-0.05
---0.03
---0.07
---0.07
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của OmniAb Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu OABI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của OmniAb Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

OmniAb Inc báo cáo doanh thu là 18.67M cho năm tài chính 2025, tăng từ 26.39M của năm trước.

Doanh thu mà OmniAb Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

OmniAb Inc báo cáo doanh thu là 14.43M cho quý gần nhất, tăng 247.30% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của OmniAb Inc cho cả năm là bao nhiêu?

OmniAb Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -64.78M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của OmniAb Inc trong quý trước là bao nhiêu?

OmniAb Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.71M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của OmniAb Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của OmniAb Inc là -71.97M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.