Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nature Wood Group Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nature Wood Group Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2021Q4
Tổng doanh thu
-9.85%8.15M
--9.65M
-23.98%11.88M
--15.63M
-28.97%9.56M
--13.46M
Doanh thu
-9.85%8.15M
--9.65M
-23.98%11.88M
--15.63M
-28.97%9.56M
--13.46M
Chi phí doanh thu
-7.98%5.83M
--8.03M
-33.51%8.26M
--12.42M
-30.15%6.11M
--8.75M
Chi phí hoạt động
-4.19%8.32M
--13.12M
-27.32%11.64M
--16.01M
-21.59%9.12M
--11.63M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
33.25%505.50K
--379.35K
Chi phí hoạt động khác
-44.27%-19.78K
---227.87K
66.57%-264.83K
---792.19K
55.69%-234.81K
---529.97K
Lợi nhuận hoạt động
-150.36%-176.37K
---3.46M
166.17%248.63K
---375.75K
-75.85%441.85K
--1.83M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-65.22%2.82K
--5.25K
-10.74%8.11K
--9.09K
3596.70%3.36K
--91.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-20.96%276.39K
--481.39K
-53.52%455.91K
--980.86K
4.45%495.45K
--474.33K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-177.77%-50.30K
---131.59K
-127.69%-95.06K
--343.31K
-35.76%115.88K
--180.37K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---4.44M
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-782.11%-500.25K
---8.51M
70.70%-294.23K
---1.00M
-95.73%65.64K
--1.54M
Thuế thu nhập
104.64%3.13K
---13.98K
-1373.27%-59.53K
---4.04K
-55.14%189.88K
--423.30K
Doanh thu sau thuế
-457.31%-503.38K
---8.49M
76.53%-234.70K
---1.00M
-111.17%-124.23K
--1.11M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-457.31%-503.38K
---8.49M
76.53%-234.70K
---1.00M
-111.17%-124.23K
--1.11M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
249.24%560.52K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
124.35%57.14K
---8.49M
76.53%-234.70K
---1.00M
-111.17%-124.23K
--1.11M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
124.35%57.14K
---8.49M
76.53%-234.70K
---1.00M
-111.17%-124.23K
--1.11M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
124.29%0.00
---0.06
80.31%0.00
---0.01
-111.20%0.00
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
124.29%0.00
---0.06
80.31%0.00
---0.01
-111.20%0.00
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nature Wood Group Ltd trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NWGL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Nature Wood Group Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?
Nature Wood Group Ltd báo cáo doanh thu là 16.34M cho năm tài chính 2025, tăng từ 17.67M của năm trước.
Doanh thu mà Nature Wood Group Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Nature Wood Group Ltd báo cáo doanh thu là 8.15M cho quý gần nhất, tăng -9.85% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Nature Wood Group Ltd cho cả năm là bao nhiêu?
Nature Wood Group Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -8.73M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Nature Wood Group Ltd trong quý trước là bao nhiêu?
Nature Wood Group Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 57.14K cho quý gần nhất.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.