Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Nature Wood Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-46.87%337.47K
--2.96M
-69.51%635.12K
--2.08M
--5.08M
--1.05M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-46.87%337.47K
--2.96M
-69.51%635.12K
--2.08M
--5.08M
--1.05M
Các khoản phải thu
-19.74%8.02M
--4.17M
33.73%10.00M
--7.48M
--8.94M
--13.60M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
--5.96M
--9.47M
-Các khoản phải thu khác
----
----
34.35%9.50M
--7.07M
--2.60M
--3.77M
Hàng tồn kho
-56.04%3.99M
--6.43M
-18.77%9.08M
--11.17M
--13.13M
--9.36M
Chi phí trả trước
18.85%8.12M
--6.79M
-42.32%6.83M
--11.85M
--11.15M
--12.82M
Tài sản ngắn hạn khác
-19.75%488.38K
--592.65K
-1.38%608.57K
--617.11K
--603.34K
--557.27K
Tổng tài sản ngắn hạn
-22.80%20.96M
--20.93M
-18.21%27.15M
--33.20M
--38.90M
--37.37M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-57.95%1.91M
--3.95M
-45.44%4.54M
--8.32M
--8.73M
--8.91M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
--10.87M
--10.85M
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
--2.14M
--1.94M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
--15.92M
0.46%20.04M
--19.95M
--19.31M
--19.54M
Chi phí trả trước dài hạn
----
--0.00
--0.00
--0.00
--1.11M
--1.10M
Tài sản dài hạn khác
----
--0.00
--0.00
--0.00
--1.11M
--1.10M
Tổng tài sản dài hạn
-92.23%1.91M
--19.87M
-13.06%24.58M
--28.27M
--29.14M
--29.56M
Tổng tài sản
-55.79%22.87M
--40.81M
-15.84%51.73M
--61.47M
--68.05M
--66.93M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--1.67M
--0.00
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-48.43%9.17M
--12.71M
-39.88%17.78M
--29.58M
--28.85M
--20.92M
-Nợ ngắn hạn
-26.21%1.23M
--1.13M
--1.67M
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
9.07%43.65K
--121.33K
-46.84%40.02K
--75.29K
--107.94K
--107.60K
Nợ phải trả hoãn lại
-65.85%209.54K
--2.77M
-4.71%613.64K
--644.00K
--815.46K
--809.81K
Nợ ngắn hạn khác
205.63%1.88M
--2.77M
-4.71%613.64K
--644.00K
--815.46K
--809.81K
Tổng nợ ngắn hạn
-39.31%13.15M
--18.90M
-40.93%21.66M
--36.67M
--37.57M
--27.86M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
--12.34M
-4.50%12.30M
--12.88M
--17.92M
--26.77M
-Nợ dài hạn
-100.00%0.00
--12.34M
-4.50%12.30M
--12.88M
--17.92M
--26.77M
Nợ dài hạn khác
----
--0.00
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-99.44%69.91K
--12.80M
-3.95%12.41M
--12.92M
--17.99M
--26.86M
Tổng các khoản nợ
-61.21%13.22M
--31.70M
-31.29%34.08M
--49.60M
--55.56M
--54.72M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.00%132.43K
--132.43K
25.80%132.43K
--105.26K
--105.26K
--105.26K
Lợi nhuận giữ lại
0.00%30.05M
--30.05M
133.11%30.05M
--12.89M
--12.89M
--12.89M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-63.86%-20.53M
---21.08M
-1013.87%-12.53M
---1.13M
---505.47K
---783.21K
Tổng vốn chủ sở hữu
-45.33%9.65M
--9.11M
48.70%17.65M
--11.87M
--12.49M
--12.21M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NWGL?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.
Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?
Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.
Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?
Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.
Nature Wood Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?
Tại quý gần nhất, Nature Wood Group Ltd có 337.47K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.
Tổng nợ phải trả của Nature Wood Group Ltd là bao nhiêu?
Nature Wood Group Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 10.61M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 10.55M nợ ngắn hạ và 53.72K nợ dài hạn.
Tổng tài sản của Nature Wood Group Ltd là bao nhiêu?
Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nature Wood Group Ltd là 14.38M, bao gồm 13.84M tài sản ngắn hạn và 534.72K tài sản dài hạn.
Vốn chủ sở hữu của Nature Wood Group Ltd là bao nhiêu?
Nature Wood Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.77M tính đến quý được báo cáo gần nhất.