tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NET Power Inc

NPWR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.630USD
-0.080-4.68%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
366.36MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)1.630USD+0.005+0.31%

NPWR Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của NET Power Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
60.83%-9.64M
-150.82%-51.10M
-114.39%-27.80M
-512.09%-48.01M
-200.95%-24.60M
-665.08%-20.37M
-331.44%-12.97M
-6861.21%-7.84M
80.05%-8.17M
48.23%-2.66M
24.83%-3.01M
103.81%116.00K
-620.38%-40.97M
-31.90%-5.14M
---4.00M
---3.04M
---5.69M
---3.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-152.21%-206.93M
93.09%-25.81M
41.42%-57.99M
-16923.43%-1.16B
-376.55%-82.05M
-797.35%-373.59M
-262.97%-98.98M
92.59%-6.81M
86.52%-17.22M
-143.93%-41.63M
448.19%60.73M
-652.52%-91.97M
-827.54%-127.69M
-50.41%-17.07M
---17.44M
---12.22M
---13.77M
---11.35M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
809.92%197.16M
-99.22%3.41M
-81.56%3.93M
5399.35%1.11B
8.08%21.67M
2089.24%437.58M
6.74%21.33M
1.13%20.21M
172.91%20.05M
510.69%19.99M
495.21%19.99M
510.94%19.98M
124.58%7.35M
0.06%3.27M
--3.36M
--3.27M
--3.27M
--3.27M
Thuế hoãn lại
100.00%0.00
-100.00%0.00
-441.47%-1.90M
75.20%-1.18M
30.95%-1.62M
109.83%397.00K
111.08%557.00K
-52633.33%-4.75M
-250.00%-2.35M
---4.04M
---5.03M
---9.00K
---672.00K
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-203.17%-1.15M
95.73%-937.00K
-60.76%-799.00K
1.79%-658.00K
74.55%-379.00K
-14178.85%-21.96M
95.60%-497.00K
-109.50%-670.00K
-101.60%-1.49M
-97.59%156.00K
-222.69%-11.29M
27.11%7.05M
1340.42%92.89M
8.92%6.47M
--9.20M
--5.55M
--6.45M
--5.94M
Thay đổi trong vốn lưu động
-102.56%-647.00K
-2817.38%-31.58M
9174.72%24.41M
-753.50%-18.76M
4473.24%25.29M
-42.42%1.16M
89.85%-269.00K
-31.74%2.87M
104.67%553.00K
-7.47%2.02M
-398.42%-2.65M
1071.59%4.21M
-621.46%-11.83M
223.71%2.18M
--888.00K
--359.00K
---1.64M
---1.76M
-Thay đổi các khoản phải thu
-95.85%179.00K
139.76%563.00K
108.53%94.00K
135.06%440.00K
15500.00%4.31M
-197.39%-1.42M
-254.34%-1.10M
-61.31%-1.25M
98.84%-28.00K
403.11%1.45M
1560.47%714.00K
-1154.84%-778.00K
-1060.58%-2.41M
490.54%289.00K
--43.00K
---62.00K
---208.00K
---74.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-12.85%-1.47M
849.67%2.29M
-361.30%-1.77M
1245.61%653.00K
-53.12%-1.30M
-210.87%-306.00K
-23.59%677.00K
-106.36%-57.00K
72.81%-849.00K
209.52%276.00K
2068.89%886.00K
386.96%896.00K
-2051.88%-3.12M
-247.37%-252.00K
---45.00K
--184.00K
--160.00K
--171.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-100.40%-1.00K
191.63%241.00K
526.53%307.00K
-1250.00%-27.00K
139.62%248.00K
-471.74%-263.00K
192.45%49.00K
88.24%-2.00K
-125.02%-626.00K
92.69%-46.00K
95.33%-53.00K
97.36%-17.00K
15737.50%2.50M
-63000.00%-629.00K
---1.14M
---645.00K
---16.00K
--1.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
60.83%-9.64M
-150.82%-51.10M
-114.39%-27.80M
-512.09%-48.01M
-200.95%-24.60M
-665.08%-20.37M
-331.44%-12.97M
-6861.21%-7.84M
80.05%-8.17M
48.23%-2.66M
24.83%-3.01M
103.81%116.00K
-620.38%-40.97M
-31.90%-5.14M
---4.00M
---3.04M
---5.69M
---3.90M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-73.75%896.00K
-12.01%8.31M
-38.48%18.27M
-85.28%3.31M
-58.19%3.41M
-0.81%9.44M
455.99%29.70M
564.14%22.47M
253.73%8.16M
1448.13%9.52M
4545.22%5.34M
--3.38M
--2.31M
--615.00K
--115.00K
----
--0.00
--0.00
Chi phí vốn
-73.75%896.00K
-12.01%8.31M
-38.48%18.27M
-85.28%3.31M
-58.19%3.41M
-0.81%9.44M
455.99%29.70M
564.14%22.47M
253.73%8.16M
1448.13%9.52M
4545.22%5.34M
--3.38M
--2.31M
--615.00K
--115.00K
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-74.35%793.00K
-8.17%8.20M
-37.83%18.09M
-86.06%3.11M
-60.11%3.09M
-6.20%8.93M
444.55%29.09M
558.82%22.29M
235.88%7.75M
1448.13%9.52M
4545.22%5.34M
--3.38M
--2.31M
--615.00K
--115.00K
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-67.91%103.00K
-78.75%109.00K
-69.23%188.00K
11.67%201.00K
-22.09%321.00K
--513.00K
--611.00K
--180.00K
--412.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--1.00K
--1.00K
--7.95M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-138.27%-4.62M
-1279.71%-8.02M
270.47%16.20M
-128.63%-3.32M
353.64%12.07M
100.71%680.00K
---9.51M
111.59%11.59M
---4.76M
---96.15M
--0.00
---100.00M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-163.71%-5.51M
-86.35%-16.33M
94.72%-2.07M
39.08%-6.63M
166.98%8.65M
91.71%-8.76M
-634.06%-39.21M
89.48%-10.88M
-329.19%-12.92M
-17081.95%-105.67M
-4544.35%-5.34M
---103.38M
--5.64M
---615.00K
---115.00K
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-22.45%-60.00K
-46.00%-73.00K
98.64%-66.00K
57.24%-65.00K
-180.33%-49.00K
---50.00K
-18018.52%-4.84M
-14.29%-152.00K
-99.98%61.00K
-100.00%0.00
2600.00%27.00K
---133.00K
--329.66M
-72.81%5.84M
--1.00K
--0.00
--0.00
--21.47M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-2.04%-50.00K
2.00%-49.00K
25.37%-50.00K
---50.00K
---49.00K
---50.00K
---67.00K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
---8.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--184.00K
--160.00K
--141.00K
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--48.00K
---199.07M
-80.55%5.84M
----
--0.00
--0.00
--30.00M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
-1527.27%-157.00K
396.23%157.00K
----
----
-85.14%11.00K
---53.00K
--61.00K
----
--74.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---194.00K
---184.00K
100.00%0.00
-73.74%-172.00K
----
----
-10074.47%-4.78M
45.30%-99.00K
----
----
-4800.00%-47.00K
---181.00K
--528.73M
----
--1.00K
--0.00
--0.00
---534.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-22.45%-60.00K
-46.00%-73.00K
98.64%-66.00K
57.24%-65.00K
-180.33%-49.00K
---50.00K
-18018.52%-4.84M
-14.29%-152.00K
-99.98%61.00K
-100.00%0.00
2600.00%27.00K
---133.00K
--329.66M
-72.81%5.84M
--1.00K
--0.00
--0.00
--21.47M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-55.59%134.35M
-39.14%201.86M
-40.36%231.80M
-29.71%286.49M
-29.42%302.49M
-38.23%331.68M
-29.74%388.69M
-37.93%407.56M
18.31%428.60M
10297.50%536.93M
5864.36%553.19M
5227.74%656.59M
1911.33%362.26M
1060.45%5.16M
--9.28M
--12.32M
--18.01M
--445.00K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
4.90%-15.21M
-131.29%-67.51M
47.49%-29.94M
-189.85%-54.70M
23.96%-15.99M
73.06%-29.19M
-585.17%-57.01M
81.75%-18.87M
-107.15%-21.04M
-140790.91%-108.33M
-102.41%-8.32M
-3291.18%-103.40M
5275.51%294.33M
-99.56%77.00K
---4.11M
---3.05M
---5.69M
--17.57M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
-150.00%-1.00K
140.00%2.00K
---1.00K
----
--2.00K
---5.00K
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-58.41%119.14M
-55.59%134.35M
-39.14%201.86M
-40.36%231.80M
-29.71%286.49M
-29.42%302.49M
-39.13%331.68M
-29.74%388.69M
-37.93%407.56M
8077.73%428.60M
10451.37%544.87M
5864.36%553.19M
5227.74%656.59M
-70.90%5.24M
--5.16M
--9.28M
--12.32M
--18.01M
Dòng tiền tự do
62.40%-10.53M
-99.25%-59.41M
-7.98%-46.08M
-69.29%-51.31M
-71.46%-28.01M
-144.73%-29.82M
-411.14%-42.67M
-827.79%-30.31M
62.25%-16.34M
-111.56%-12.18M
-102.92%-8.35M
---3.27M
-660.96%-43.28M
-47.67%-5.76M
---4.11M
----
---5.69M
---3.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

NET Power Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

NET Power Inc đã tạo ra -120.78M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của NET Power Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của NET Power Inc đã tăng -281.64% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

NET Power Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

NET Power Inc đã chi 34.44M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của NET Power Inc đã thay đổi như thế nào?

NET Power Inc đã sử dụng -230.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NPWR?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của NET Power Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -155.22M, phản ánh sự thay đổi -52.92% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.