tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NET Power Inc

NPWR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.630USD
-0.080-4.68%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
366.36MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)1.630USD+0.005+0.31%

NPWR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của NET Power Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-23.56%308.37M
-37.23%308.01M
-33.43%337.89M
-34.65%365.39M
-30.37%403.40M
-17.91%490.70M
-20.31%507.57M
-13.35%559.13M
-10.68%579.37M
11305.93%597.78M
--636.93M
--645.25M
--648.64M
--5.24M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-58.48%117.93M
-55.62%133.15M
-39.43%199.43M
-40.63%229.31M
-29.90%284.02M
-30.00%300.03M
-38.68%329.23M
-29.16%386.26M
-37.54%405.14M
8077.73%428.60M
--536.93M
--545.25M
--648.64M
--5.24M
-Đầu tư ngắn hạn
59.53%190.44M
-8.29%174.87M
-22.36%138.46M
-21.28%136.08M
-31.48%119.37M
12.70%190.68M
78.34%178.34M
72.87%172.87M
--174.22M
--169.19M
--100.00M
--100.00M
----
----
Các khoản phải thu
-49.65%870.00K
-83.53%845.00K
-62.63%1.38M
-37.66%1.47M
63.95%1.73M
1275.34%5.13M
84.10%3.68M
-18.77%2.36M
-50.40%1.05M
492.06%373.00K
--2.00M
--2.90M
--2.13M
--63.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--243.00K
-100.00%0.00
--58.00K
--0.00
--0.00
--63.00K
-Khoản vay phải thu
-49.65%870.00K
-83.53%845.00K
--1.38M
-37.66%1.47M
113.07%1.73M
--5.13M
----
--2.36M
--811.00K
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
89.60%3.68M
----
----
--373.00K
--1.94M
--2.90M
--2.13M
----
Chi phí trả trước
8.55%3.67M
5.87%2.20M
153.44%4.50M
13.29%2.73M
43.83%3.38M
38.57%2.08M
-0.17%1.77M
-9.58%2.41M
-33.97%2.35M
244.27%1.50M
--1.78M
--2.66M
--3.56M
--436.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
360.00%184.00K
1395.65%344.00K
-85.23%358.00K
--93.00K
--40.00K
--23.00K
--2.42M
Tổng tài sản ngắn hạn
-23.40%312.91M
-37.53%311.06M
-32.99%343.76M
-34.48%369.59M
-29.94%408.51M
-17.02%497.92M
-19.94%513.03M
-13.33%564.07M
-10.89%583.11M
7249.55%600.02M
--640.80M
--650.85M
--654.35M
--8.16M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-76.49%23.66M
-59.98%41.08M
-78.39%33.31M
-87.33%16.93M
-8.45%100.62M
-0.56%102.64M
55.62%154.17M
45.33%133.61M
18.85%109.91M
52.48%103.22M
--99.07M
--91.94M
--92.47M
--67.69M
-Tài sản cố định
-81.95%23.68M
-66.75%42.77M
-80.46%34.27M
-88.58%17.18M
6.34%131.23M
13.28%128.62M
--175.40M
56.84%150.43M
32.31%123.41M
-12.41%113.54M
----
--95.91M
--93.27M
--129.63M
-Khấu hao lũy kế
-99.92%23.00K
-93.49%1.69M
-95.45%965.00K
-98.55%244.00K
126.75%30.61M
151.71%25.98M
--21.23M
323.29%16.81M
1587.13%13.50M
-83.33%10.32M
----
--3.97M
--800.00K
--61.93M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-99.97%402.00K
-85.38%179.06M
-88.66%181.57M
-88.62%184.05M
-26.05%1.21B
-28.55%1.22B
-7.51%1.60B
-7.47%1.62B
-7.93%1.63B
664385.66%1.71B
--1.73B
--1.75B
--1.77B
--258.00K
Tài sản dài hạn khác
-56.87%1.35M
-60.01%1.35M
-9.17%2.81M
5.34%3.18M
10.65%3.14M
--3.37M
--3.10M
--3.02M
--2.83M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-98.16%25.42M
-82.72%231.76M
-85.63%255.94M
-85.31%260.31M
-22.16%1.38B
-27.33%1.34B
-2.69%1.78B
-3.67%1.77B
-4.98%1.77B
2615.76%1.85B
--1.83B
--1.84B
--1.87B
--67.95M
Tổng tài sản
-81.09%338.32M
-70.48%542.82M
-73.86%599.70M
-73.04%629.89M
-24.08%1.79B
-24.80%1.84B
-7.16%2.29B
-6.19%2.34B
-6.52%2.36B
3112.77%2.45B
--2.47B
--2.49B
--2.52B
--76.11M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-74.43%7.54M
-11.18%8.43M
11365.23%37.26M
82.55%8.28M
12717.39%29.48M
3040.73%9.48M
128.87%325.00K
1474.31%4.53M
-87.98%230.00K
-92.52%302.00K
--142.00K
--288.00K
--1.91M
--4.04M
Chi phí trích trước
-57.37%4.30M
-69.30%3.12M
-44.45%7.57M
-36.55%11.46M
-15.70%10.09M
41.09%10.17M
24.77%13.62M
143.05%18.06M
427.73%11.97M
114.49%7.21M
--10.91M
--7.43M
--2.27M
--3.36M
Dự phòng ngắn hạn
--4.49M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-82.35%33.00K
-56.68%81.00K
-32.09%127.00K
-8.02%172.00K
--187.00K
--187.00K
--187.00K
--187.00K
----
----
--0.00
--0.00
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-82.35%33.00K
-56.68%81.00K
-32.09%127.00K
-8.02%172.00K
--187.00K
--187.00K
--187.00K
--187.00K
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--63.00K
Nợ ngắn hạn khác
-59.20%12.03M
-11.18%8.43M
11365.23%37.26M
82.55%8.28M
12717.39%29.48M
3040.73%9.48M
128.87%325.00K
1474.31%4.53M
-87.98%230.00K
-92.63%302.00K
--142.00K
--288.00K
--1.91M
--4.10M
Tổng nợ ngắn hạn
-57.97%17.58M
-38.90%13.06M
165.08%47.47M
-17.19%22.29M
187.33%41.83M
102.63%21.37M
48.96%17.91M
186.06%26.91M
169.87%14.56M
27.58%10.55M
--12.02M
--9.41M
--5.39M
--8.27M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-100.00%0.00
10.16%3.69M
10.17%3.60M
60.25%3.51M
59.69%3.43M
59.06%3.34M
58.50%3.27M
8.57%2.19M
8.55%2.15M
-15.03%2.10M
--2.06M
--2.02M
--1.98M
--2.48M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-27.16%2.18M
30.51%2.39M
21.60%2.58M
19.45%2.78M
83.62%2.99M
5.84%1.83M
17.53%2.13M
--2.32M
180.07%1.63M
178.26%1.73M
--1.81M
--0.00
--582.00K
--621.00K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-27.16%2.18M
30.51%2.39M
21.60%2.58M
19.45%2.78M
83.62%2.99M
5.84%1.83M
17.53%2.13M
--2.32M
180.07%1.63M
178.26%1.73M
--1.81M
--0.00
--582.00K
--621.00K
Nợ dài hạn khác
-47.87%5.77M
-23.51%9.50M
-83.30%14.45M
-32.81%20.44M
-80.94%11.07M
-83.28%12.42M
45.02%86.51M
-80.56%30.42M
-38.32%58.06M
2900.85%74.27M
--59.65M
--156.47M
--94.14M
--2.48M
Tổng nợ dài hạn
-79.03%237.22M
-72.51%324.44M
-78.51%348.33M
-69.92%463.84M
-29.82%1.13B
-33.51%1.18B
-3.19%1.62B
-35.13%1.54B
-21.77%1.61B
57234.72%1.78B
--1.67B
--2.38B
--2.06B
--3.10M
Tổng các khoản nợ
-78.28%254.80M
-71.92%337.50M
-75.84%395.80M
-69.02%486.13M
-27.87%1.17B
-32.70%1.20B
-2.82%1.64B
-34.26%1.57B
-21.26%1.63B
15615.80%1.79B
--1.69B
--2.39B
--2.07B
--11.36M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-1.28%868.39M
4.27%909.85M
16.44%898.45M
-3.58%818.68M
8.19%879.67M
18.26%872.57M
-9.42%771.62M
339.07%849.09M
58.12%813.10M
140.86%737.82M
--851.86M
--193.38M
--514.24M
--306.33M
Lợi nhuận giữ lại
-197.80%-784.82M
-199.30%-704.53M
-498.63%-694.67M
-725.99%-675.03M
-219.28%-263.54M
-200.73%-235.39M
---116.04M
---81.72M
---82.54M
67.60%-78.27M
--0.00
----
----
---241.59M
Vốn dự trữ
-1.28%868.37M
4.27%909.83M
16.44%898.42M
-3.58%818.65M
8.19%879.65M
18.26%872.54M
-9.42%771.59M
339.11%849.07M
58.12%813.08M
2254.19%737.80M
--851.84M
--193.36M
--514.22M
--31.34M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-172.13%-44.00K
-97.37%1.00K
303.13%129.00K
6.25%119.00K
191.04%61.00K
-83.04%38.00K
--32.00K
--112.00K
-6800.00%-67.00K
1217.65%224.00K
--0.00
----
--1.00K
--17.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-86.44%83.53M
-67.78%205.32M
-68.90%203.90M
-81.27%143.76M
-15.65%616.20M
-3.42%637.21M
-16.48%655.60M
637.81%767.48M
60.39%730.50M
918.91%659.77M
--785.01M
--104.02M
--455.44M
--64.75M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NPWR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

NET Power Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, NET Power Inc có 117.93M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của NET Power Inc là bao nhiêu?

NET Power Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 395.80M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 47.47M nợ ngắn hạ và 348.33M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của NET Power Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NET Power Inc là 599.70M, bao gồm 343.76M tài sản ngắn hạn và 255.94M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của NET Power Inc là bao nhiêu?

NET Power Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 203.90M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.