tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NET Power Inc

NPWR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.630USD
-0.080-4.68%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
366.36MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)1.630USD+0.005+0.31%

NPWR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NET Power Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NET Power Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--12.00K
90.40%238.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-39.90%125.00K
-77.68%50.00K
--6.00K
--141.00K
--208.00K
--224.00K
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--12.00K
90.40%238.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-39.90%125.00K
-77.68%50.00K
--6.00K
--141.00K
--208.00K
--224.00K
Chi phí doanh thu
----
-84.26%3.41M
-83.82%3.45M
-22.91%15.58M
7.93%21.67M
8.13%21.69M
6.40%21.33M
0.78%20.21M
170.94%20.08M
501.95%20.06M
486.26%20.05M
494.40%20.05M
112.93%7.41M
-1.65%3.33M
--3.42M
--3.37M
--3.48M
--3.39M
Chi phí hoạt động
-82.51%15.84M
-49.55%29.59M
39.07%70.14M
28.36%60.66M
100.82%90.56M
51.24%58.66M
24.70%50.44M
22.21%47.26M
-65.74%45.09M
126.95%38.78M
186.24%40.45M
211.96%38.67M
844.04%131.63M
68.66%17.09M
--14.13M
--12.39M
--13.94M
--10.13M
Chi phí R&D
-90.07%5.35M
-28.00%19.50M
178.20%56.41M
96.83%34.58M
229.11%53.82M
134.22%27.09M
102.19%20.28M
83.25%17.57M
19.62%16.35M
48.59%11.57M
63.35%10.03M
101.26%9.59M
184.97%13.67M
139.21%7.78M
--6.14M
--4.76M
--4.80M
--3.25M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-84.49%3.36M
-84.61%3.33M
-83.76%3.45M
-22.74%15.58M
7.98%21.60M
8.10%21.61M
6.00%21.26M
0.91%20.16M
172.27%20.00M
510.69%19.99M
487.55%20.05M
510.94%19.98M
124.61%7.35M
0.06%3.27M
--3.41M
--3.27M
--3.27M
--3.27M
Chi phí hoạt động khác
----
----
--482.00K
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--78.96M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
82.51%-15.84M
49.55%-29.59M
-39.07%-70.14M
-28.39%-60.66M
-101.89%-90.56M
-51.24%-58.66M
-24.70%-50.44M
-22.18%-47.24M
65.89%-44.85M
-127.61%-38.78M
-186.36%-40.45M
-215.55%-38.67M
-857.42%-131.50M
-71.97%-17.04M
---14.13M
---12.25M
---13.73M
---9.91M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--3.35M
----
----
----
----
--6.69M
--8.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
----
----
----
----
--11.00K
--4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
---92.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-13807.56%-193.96M
100.13%434.00K
111.15%6.13M
-4091.20%-1.11B
-91.29%1.42M
-2244.32%-341.73M
-307.49%-55.02M
--27.69M
--16.25M
---14.58M
--26.52M
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-40.00%3.00K
-99.99%3.00K
-99.15%3.00K
-33.33%2.00K
-16.67%5.00K
--21.32M
-99.42%354.00K
100.00%3.00K
-99.41%6.00K
-100.00%0.00
2032200.00%60.97M
-182402.94%-61.98M
--1.01M
--2.00K
--3.00K
--34.00K
----
--0.00
Thu nhập trước thuế
-147.32%-206.93M
93.08%-25.81M
39.15%-59.89M
-9943.11%-1.16B
-327.54%-83.67M
-717.14%-373.19M
-276.68%-98.42M
87.43%-11.56M
84.75%-19.57M
-167.59%-45.67M
419.38%55.71M
-652.67%-91.98M
-832.42%-128.37M
-50.41%-17.07M
---17.44M
---12.22M
---13.77M
---11.35M
Thuế thu nhập
100.12%2.00K
-100.00%0.00
-441.47%-1.90M
75.20%-1.18M
31.07%-1.62M
109.83%397.00K
110.47%557.00K
-47360.00%-4.75M
-250.15%-2.35M
---4.04M
---5.32M
---10.00K
---672.00K
----
----
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
-152.21%-206.93M
93.09%-25.81M
41.42%-57.99M
-16920.93%-1.16B
-376.55%-82.05M
-797.35%-373.59M
-262.19%-98.98M
92.59%-6.81M
86.52%-17.22M
-143.93%-41.63M
449.87%61.03M
-652.59%-91.97M
-827.54%-127.69M
-50.41%-17.07M
---17.44M
---12.22M
---13.77M
---11.35M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-152.21%-206.93M
93.09%-25.81M
41.42%-57.99M
-16920.93%-1.16B
-376.55%-82.05M
-797.35%-373.59M
-262.19%-98.98M
92.59%-6.81M
86.52%-17.22M
-143.93%-41.63M
449.87%61.03M
-652.59%-91.97M
-827.54%-127.69M
-50.41%-17.07M
---17.44M
---12.22M
---13.77M
---11.35M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-134.93%-126.64M
93.73%-15.95M
40.69%-38.35M
-9704.87%-748.31M
-316.29%-53.91M
-741.53%-254.24M
---64.66M
---7.63M
---12.95M
---30.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-185.31%-80.29M
91.74%-9.86M
42.78%-19.64M
-50405.38%-411.50M
-559.37%-28.14M
-945.00%-119.35M
-156.24%-34.32M
100.89%818.00K
96.66%-4.27M
33.08%-11.42M
449.87%61.03M
-652.59%-91.97M
-827.54%-127.69M
-50.41%-17.07M
---17.44M
---12.22M
---13.77M
---11.35M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-185.31%-80.29M
91.74%-9.86M
42.78%-19.64M
-50405.38%-411.50M
-559.37%-28.14M
-945.00%-119.35M
-156.24%-34.32M
100.89%818.00K
96.66%-4.27M
33.08%-11.42M
449.87%61.03M
-652.59%-91.97M
-827.54%-127.69M
-50.41%-17.07M
---17.44M
---12.22M
---13.77M
---11.35M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-150.76%-0.91
92.55%-0.12
47.44%-0.24
-47613.85%-5.28
-512.53%-0.36
-875.74%-1.55
-154.11%-0.45
100.83%0.01
96.88%-0.06
37.31%-0.16
422.40%0.83
-634.98%-1.33
-826.82%-1.89
-50.41%-0.25
---0.26
---0.18
---0.20
---0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-150.76%-0.91
92.55%-0.12
47.44%-0.24
-47613.85%-5.28
-512.53%-0.36
-875.74%-1.55
-154.11%-0.45
100.83%0.01
96.88%-0.06
37.31%-0.16
422.40%0.83
-634.98%-1.33
-826.82%-1.89
-50.41%-0.25
---0.26
---0.18
---0.20
---0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NET Power Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NPWR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của NET Power Inc cho cả năm là bao nhiêu?

NET Power Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -578.63M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của NET Power Inc trong quý trước là bao nhiêu?

NET Power Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -80.29M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NET Power Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NET Power Inc là -310.01M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.